.
DS 160: Introduction


DS-160 Form
cochin, nguoidochanh, chitam

Thị thực không di dân DS-160, Non-Immigrant Visa, là loại thị thực cấp cho công dân Việt Nam và công dân các nước thứ ba muốn đến Hoa Kỳ trong một thời gian ngắn với mục đích công tác, du lịch, học tập, hoặc làm việc...



https://ceac.state.gov/genniv/

. Tất cả các đương đơn xin visa không di dân trên toàn thế giới phải sử dụng đơn xin Visa không di dân DS-160 trực tuyến, bao gồm cả cá nhân xin cấp visa K.

. Kể từ ngày 22/2/2014, mỗi đương đơn, bao gồm cả trẻ em, phải có đơn DS-160 của chính mình.

. Đơn DS-160 phải được điền đầy đủ và nộp trực tuyến trước cuộc phỏng vấn tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Hoa Kỳ.

. Yêu cầu lưu số mã vạch trên trang xác nhận đơn DS-160 để đặt lịch phỏng vấn.

. Đơn DS-160 phải được nộp trực tuyến. Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Hoa Kỳ không chấp nhận đơn xin viết tay hoặc đánh máy và bạn sẽ không được phép tham dự phỏng vấn nếu không có trang xác nhận của đơn DS-160.

. Khi bạn ký vào đơn DS-160 điện tử, bạn xác nhận rằng tất cả các thông tin có trong đơn là đúng và chính xác. Trình bày sai bất kỳ thông tin nào cũng có thể khiến bạn không đủ tư cách nhập cảnh vào Hoa Kỳ.

. Kiểm tra cẩn thận để đảm bảo rằng tất cả các câu trả lời của bạn là chính xác và tất cả các câu hỏi đã được trả lời đầy đủ.

. Chú ý:
1. Nếu muốn xem lại đơn DS-160 thì bạn phải SAVE lại trên máy hoặc PRINT toàn bộ DS-160 trước khi ra khỏi trang web.


2. Sau khi nộp DS-160 online, nếu ít hơn 30 ngày phát hiện chỗ sai bạn có thể sửa bằng cách:
a. Vào trang Apply for a Nonimmigrant Visa Bấm vào “Retrieve an Application.”

b. Nhập số application ID number. Hệ thống sẽ hỏi bạn mốn đến trang confirmation page hay create a new application thì chọn Select create a new application, bạn sẽ thấy lại toàn bộ đơn của bạn trừ phần your travel plans to the United States. Bạn có thể sửa và nộp lại DS-160 online sau đó bạn sẽ có trang xác nhận mới. Bạn sẽ dùng trang xác nhận mới này để đóng phí visa và cầm theo phỏng vấn.



Bắt đầu điền DS-160: Getting Start-Apply For a Nonimmigrant Visa

541587 top -

*Thông tin LSQ: Bộ phận Thị thực Định cư giới hạn giờ mở cửa buổi chiều trong tháng 12/2017.

Từ nay đến hết tháng 12, Bộ phận Thị thực Định cư sẽ chỉ mở cửa làm việc buổi chiều các ngày 12, 18, 19, 21, 26 và 28. Các đương đơn đã phỏng vấn và nhận được giấy xanh Lãnh Sự Quán yêu cầu bổ túc hồ sơ có thể đến nộp giấy tờ từ 1:00 đến 2:00 giờ chiều các ngày nêu trên. Chúng tôi thành thật xin lỗi về sự bất tiện này. Bộ phận Thị thực Định cư sẽ trở lại lịch làm việc buổi chiều như thường lệ vào tháng Một, từ 1:00 đến 2:00 giờ chiều các ngày làm việc trong tuần, không kể thứ Tư và ngày lễ, trừ khi chúng tôi có thông báo khác.


Image
Image
Image


I-130
Điền mẫu I-130



I-864
Điền mẫu I-864
Điền mẫu I-864A



DS-261
Điền mẫu DS-261



DS-260
0. Introduction
1. Sign In - Đăng nhập
2. Getting Started - Bắt đầu điền đơn
3. Personal Information 1
4. Personal Information 2
5. Present and Previous Address Info
6. Mailing and Permanent Address Info
7. Family Information - Parents
8. Family Information - Spouse
9. Family Information - Previous Spouse
10. Family Information - Children
11. Previous U.S Travel Information
12. Work/Education/Training Info
13. Previous Work/Education/Training
14. Additional Work/Education/Training
15. Petitioner Information
16. Medical and Health Information
17. Criminal Information
18. Security Information 1
19. Security Information 2
20. Immigration Law Violations Info 1,2
21. Miscellaneous Information 1
22. Miscellaneous Information 2
23. Social Security Number Information
24. Review Personal, Address and Phone Info
25. Review Family Information
26. Review Previous U.S Travel Information
27. Review Work/Education/Training Information
28. Review Petitioner Information
29. Review Security and Background Information
30. Review Social Security Number Information
31. Sign and Submit
32. DS-260 Confirmation - Xác nhận



DS-160
0. Introduction
1. Getting Start
2. Application Information
3. Personal Information 1
4. Personal Information 2
5. Address and Phone Information
6. Passport Information
7. Travel Information
8. Travel Companions Information
9. Previous U.S.Travel Information
10. U.S.Point Of Contact Information
11. Family Information - Relatives
12. Family Information - Spouse
14. Family Information - Fiancé/Fiancée
15. Family Information - Former Spouse
16. Family Information - Children
17. Work/Education/Training Info
18. More Work/Education/Training Info
19. Security and Background - Part 1
20. Security and Background - Part 2
21. Security and Background - Part 3
22. Security and Background - Part 4
23. Security and Background - Part 5
24. Upload Photo & Confirm Photo
25. Review Address/Phone/Passport
26. Review Travel Information
27. Review Family Information
28. Review Work/Education/Training Info
29. Review Security/Background Info
30. Review Location Information
31. Sign and Submit DS-160
32. Confirmation DS-160 Form
33. Email DS-160 Confirmation
34. Session Timed Out



Updated Apr 22, 2017