.
DS 260: Introduction
DS 260 FORM
cochin, nguoidochanh, chitam
(Updated 16/3/2016)


1. Kể từ ngày 1/9/2013, các hồ sơ được mở sẽ phải điền mẫu đơn xin thị thực di dân và đăng ký người nước ngoài DS-260 theo hình thức trực tuyến (nộp online) thay thế cho mẫu đơn cũ DS-230. Nếu HS của bạn đã nộp DS-230 và hoàn tất tại NVC thì sau khi nhận thư phỏng vấn bạn dùng HCM# và invoice ID number để vào trang đóng tiền visa để điền DS-260. Sau khi submit DS-260 bạn in trang xác nhận ra cầm theo nộp lúc phỏng vấn chứ không dùng mẫu DS-230 nữa.

2. Vì chỉ cần HCM# và invoice ID number là có thể vào trang đóng tiền và DS-260 của bạn nên tuyệt đối không đăng invoice ID number lên diễn đàn. E rằng ai đó sẽ vào HS của bạn điền tầm bậy hoặc xem thông tin cá nhân của bạn.

3. Tất cả những người có tên trong danh sách đóng phí visa đều phải điền, nộp DS-260 và nộp civil document.

4. Thời gian xem xét đơn và giấy tờ (civil document) của DS-260 từ 2 đến 4 tuần.

5. Sau khi gửi (submit) DS-260 bạn không thể chỉnh sửa (edit) lại DS-260 nữa. Nếu thông tin thay đổi hoặc điền sai thì lúc phỏng vấn bạn phải báo với viên chức lãnh sự để họ chỉnh sửa lại hoặc mở lại DS-260 cho bạn chỉnh sửa lại cho đúng.

6. Chỉ in trang xác nhận của DS-260 để cầm theo lúc phỏng vấn.
Hướng dẫn cách in trang xác nhận

7. Bắt đầu điền DS-260: Sign In - Đăng nhập (Nhìn mục lục bên cột phải)

521234 top -

Image
Image
Image



I-130
Điền mẫu I-130



I-864
Điền mẫu I-864
Điền mẫu I-864A



DS-261
Điền mẫu DS-261



DS-260
0. Introduction
1. Sign In - Đăng nhập
2. Getting Started - Bắt đầu điền đơn
3. Personal Information 1
4. Personal Information 2
5. Present and Previous Address Info
6. Mailing and Permanent Address Info
7. Family Information - Parents
8. Family Information - Spouse
9. Family Information - Previous Spouse
10. Family Information - Children
11. Previous U.S Travel Information
12. Work/Education/Training Info
13. Previous Work/Education/Training
14. Additional Work/Education/Training
15. Petitioner Information
16. Medical and Health Information
17. Criminal Information
18. Security Information 1
19. Security Information 2
20. Immigration Law Violations Info 1,2
21. Miscellaneous Information 1
22. Miscellaneous Information 2
23. Social Security Number Information
24. Review Personal, Address and Phone Info
25. Review Family Information
26. Review Previous U.S Travel Information
27. Review Work/Education/Training Information
28. Review Petitioner Information
29. Review Security and Background Information
30. Review Social Security Number Information
31. Sign and Submit
32. DS-260 Confirmation - Xác nhận



DS-160
0. Introduction
1. Getting Start
2. Application Information
3. Personal Information 1
4. Personal Information 2
5. Address and Phone Information
6. Passport Information
7. Travel Information
8. Travel Companions Information
9. Previous U.S.Travel Information
10. U.S.Point Of Contact Information
11. Family Information - Relatives
12. Family Information - Spouse
14. Family Information - Fiancé/Fiancée
15. Family Information - Former Spouse
16. Family Information - Children
17. Work/Education/Training Info
18. More Work/Education/Training Info
19. Security and Background - Part 1
20. Security and Background - Part 2
21. Security and Background - Part 3
22. Security and Background - Part 4
23. Security and Background - Part 5
24. Upload Photo & Confirm Photo
25. Review Address/Phone/Passport
26. Review Travel Information
27. Review Family Information
28. Review Work/Education/Training Info
29. Review Security/Background Info
30. Review Location Information
31. Sign and Submit DS-160
32. Confirmation DS-160 Form
33. Email DS-160 Confirmation
34. Session Timed Out



Updated Apr 22, 2017