. ESL EASY 287: Brush, Brush
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. BRUSH, BRUSH
Download A: I hate brushing my teeth. B: It’s such a chore. A: Brush, brush. Spit, spit. B: What did they do in the old days? A: They brushed with their fingers. B: They also ate with their fingers! A: Why do they call it the good old days? B: Maybe because they didn’t have to brush and floss. A: Who invented flossing? B: A dentist, I’m sure. A: I hate flossing more than brushing! B: I can’t wait till all my teeth fall out. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 04 Jul 2012, 10:44 - url BRUSH, BRUSH Chải, Chải A: I hate brushing my teeth. -- Tớ ghét đánh răng thế kia chứ. B: It’s such a chore. -- Cứ như một việc vặt vãnh hàng ngày. A: Brush, brush. Spit, spit. -- Chải, chải. Nhổ, nhổ. B: What did they do in the old days? -- Ngày xưa người ta làm gì nhỉ? A: They brushed with their fingers. -- Họ đánh răng bằng ngón tay. B: They also ate with their fingers! -- Họ cũng ăn bằng ngón tay nữa đấy! A: Why do they call it the good old days? -- Tại sao người ta gọi đó là những ngày xưa tốt đẹp được nhỉ? B: Maybe because they didn’t have to brush and floss. -- Có lẽ bởi vì họ không phải đánh răng và xỉa răng bằng chỉ nha khoa. A: Who invented flossing? -- Ai phát minh ra chỉ nha khoa vậy cà? B: A dentist, I’m sure. -- Một nha sĩ, tớ chắc thế. A: I hate flossing more than brushing! -- Tớ ghét xỉa răng bằng chỉ nha khoa còn hơn cả đánh răng! B: I can’t wait till all my teeth fall out. -- Tớ mong đến lúc cả hàm răng tớ rụng hết ghê vậy đó.
cuong71 19 Nov 2012, 10:25 - url BRUSH, BRUSH Chải, chải A: I hate brushing my teeth. Tôi ghét đánh răng. B: It’s such a chore. Nó là công việc như vậy. A: Brush, brush. Spit, spit. Chải, chải. Nhổ, nhổ. B: What did they do in the old days? Hồi xưa người ta làm thế nào hả? A: They brushed with their fingers. Họ chải răng với ngón tay. B: They also ate with their fingers! Họ cũng ăn với ngón tay! A: Why do they call it the good old days? Tại sao họ gọi đó là những ngày xưa tốt đẹp? B: Maybe because they didn’t have to brush and floss. Có lẽ vì họ không bàn chải và chỉ nha khoa. A: Who invented flossing? Ai sáng chế ra chỉ nha khoa? B: A dentist, I’m sure. Một người nha sĩ, tôi chắc thế. A: I hate flossing more than brushing! Tôi ghét chỉ nha khoa hơn là bàn chải! B: I can’t wait till all my teeth fall out. Tôi không thể đợi cho đến khi răng tôi rụng hết.
duty348 04 Dec 2012, 12:02 - url BRUSH, BRUSH ( Đánh răng, chải răng) A: I hate brushing my teeth. ( Mình ghét đánh răng.) B: It’s such a chore. ( Nó như là một việc vặt mà.) A: Brush, brush. Spit, spit. (Đánh, chải. Nhổ, khạc.) B: What did they do in the old days? ( Ngày xưa họ làm thế nào nhỉ?) A: They brushed with their fingers. ( Họ đáng răng bằng ngón tay.) B: They also ate with their fingers! ( Họ cũng ăn bằng ngón tay nữa!) A: Why do they call it the good old days? ( Tại sao họ gọi đó là những ngày xưa tốt đẹp?) B: Maybe because they didn’t have to brush and floss. ( Có lẽ vì họ không có bàn chải đánh răng và chỉ nha khoa.) A: Who invented flossing? ( Ai phát minh ra chỉ nha khoa nhỉ?) B: A dentist, I’m sure. ( Một nha sĩ, mình chắc thế.) A: I hate flossing more than brushing! ( Mình ghét dùng chỉ nha khoa hơn là đánh răng.) B: I can’t wait till all my teeth fall out. ( Mình mong đến khi tất cả răng rụng hết.)