GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: I see that former President Bush is at a conference. B: Yes. He's telling jokes about his eight years as president. A: Yes, those eight years were a lot of fun for everyone. B: Only 4,000 American soldiers were killed overseas. A: Not to mention 40,000 wounded soldiers. B: But Bush visited some of them in the hospital once. A: That's nice that he found the time to make a visit. B: He spoke to them and made them feel better. A: Did he speak to every family that lost a soldier? B: No, he didn't have time to do that. A: Well, he's got plenty of time now! B: No, he's too busy writing a book about how hard it was to be president.
Exercise
1. Tra những từ chưa biết. 2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
A: I see that former President Bush is at a conference. -- Tôi thấy nguyên Tổng thống Bush có mặt ở một hội nghị đấy.
B: Yes. He's telling jokes about his eight years as president. -- Ừ. Ông ấy đang kể chuyện tếu về tám năm làm tổng thống của mình.
A: Yes, those eight years were a lot of fun for everyone. -- Đúng, tám năm đó từng có nhiều chuyện buồn cười cho mọi người.
B: Only 4,000 American soldiers were killed overseas. -- Chỉ có 4.000 quân nhân Mỹ bị giết chết ở hải ngoại chứ mấy.
A: Not to mention 40,000 wounded soldiers. -- Chưa kể đến 40.000 quân nhân bị thương.
B: But Bush visited some of them in the hospital once. -- Nhưng ông Bush đã thăm viếng vài người trong số họ ở bệnh viện có một lần.
A: That's nice that he found the time to make a visit. -- Thật tử tế khi ông ta đã tìm được thì giờ để đi thăm viếng như thế.
B: He spoke to them and made them feel better. -- Ông ta nói chuyện với họ và làm cho họ cảm thấy đỡ hơn.
A: Did he speak to every family that lost a soldier? -- Ông ta có nói chuyện với từng gia đình bị mất quân nhân không?
B: No, he didn't have time to do that. -- Không, ông ta đâu có thì giờ làm việc đó.
A: Well, he's got plenty of time now! -- Được thôi, bây giờ ông ta đã có nhiều thời gian rồi đấy!
B: No, he's too busy writing a book about how hard it was to be president. -- Đâu có, ông ta quá bận rộn vì phải viết một cuốn sách có chủ đề là làm tổng thống khó khăn tới mức nào.
A: I see that former President Bush is at a conference. (Tôi thấy cựu Tổng thống Bush ở hội nghị.)
B: Yes. He's telling jokes about his eight years as president. ( Vâng. Ông ta đang kể chuyện đùa về tám năm làm tổng thống của mình.)
A: Yes, those eight years were a lot of fun for everyone. ( Ừ, tám năm đó có nhiều chuyện vui cho mọi người.)
B: Only 4,000 American soldiers were killed overseas. ( Chỉ có 4,000 lính Mỹ bị thiệt mạng ở nước ngoài.)
A: Not to mention 40,000 wounded soldiers. ( Không kể đến 40,000 thương binh.)
B: But Bush visited some of them in the hospital once. ( Nhưng Bush đã thăm một vài người trong số họ ở bệnh viện một lần.)
A: That's nice that he found the time to make a visit. ( Thật là tử tế khi mà ông ta dành thời gian để đi thăm như vậy.)
B: He spoke to them and made them feel better. ( Ông ta đã nói với họ và làm họ cảm thấy khá hơn.)
A: Did he speak to every family that lost a soldier? ( Ông ta có nói với mỗi gia đình có người lính mất tích không?)
B: No, he didn't have time to do that. ( Không , ông đã không có thời gian làm điều đó.)
A: Well, he's got plenty of time now! ( Ừ, bây giờ ông ấy có nhiều thời gian rồi !)
B: No, he's too busy writing a book about how hard it was to be president. ( Không, ông ta quá bận khi viết một cuốn sách về cách khó khăn để trở thành tổng thống.)