GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: Did you read this article? B: What article? A: It says the mayor spends only 11 percent of his time on city duties. B: Only 11 percent? A: About 50 percent of the time he’s traveling. B: Where does he travel to? A: Oh, all over the world. B: But he’s supposed to be making our city a better place. A: He’s visiting other cities to get ideas. B: Can’t he just go online? A: The rest of the time he’s raising money for his reelection. B: Well, he’ll never get reelected once this news gets out.
Exercise
1. Tra những từ chưa biết. 2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
A: Did you read this article? -- Ông đã đọc bài báo này chưa?
B: What article? -- Bài báo gì thế?
A: It says the mayor spends only 11 percent of his time on city duties. -- Bài báo nói rằng ông thị trưởng chỉ dùng 11 phần trăm quỹ thời gian của mình cho việc bổn phận.
B: Only 11 percent? -- Chỉ 11 phần trăm ư?
A: About 50 percent of the time he’s traveling. -- Khoảng 50 phần trăm quỹ thời gian ông ta di chuyển.
B: Where does he travel to? -- Ông ta đi đâu thế?
A: Oh, all over the world. -- Ồ, khắp thế giới.
B: But he’s supposed to be making our city a better place. -- Nhưng ông ta có nhiệm vụ phải làm cho thành phố của chúng ta tốt đẹp hơn kia mà.
A: He’s visiting other cities to get ideas. -- Ông ta tham quan các thành phố khác để lấy ý tưởng.
B: Can’t he just go online? -- Ông ta chỉ tham quan trực tuyến thôi không được sao?
A: The rest of the time he’s raising money for his reelection. -- Phần thời gian còn lại ông ta gây quỹ để phục vụ cho cuộc tái cử.
B: Well, he’ll never get reelected once this news gets out. -- Ừm, ông ta sẽ không bao giờ tái đắc cử một khi tin tức này phổ biến ra ngoài.
A: Did you read this article? Anh đã đọc bài viết này chưa?
B: What article? Bài viết nào?
A: It says the mayor spends only 11 percent of his time on city duties. Nó nói về thị trưởng chỉ tiêu 11 phần trăm thời gian của anh ta cho nhiệm vụ của thành Phố.
B: Only 11 percent? Chỉ 11 phần trăm sao?
A: About 50 percent of the time he’s traveling. Khoản 50 phần trăm thời gian ông ta đi du lịch.
B: Where does he travel to? Anh ta đi du lịc đâu?
A: Oh, all over the world. Oh, trên toàn thế giới.
B: But he’s supposed to be making our city a better place. Nhưng ông ta có nhiệm vụ làm cho thành phố chúng ta tốt đẹp hơn.
A: He’s visiting other cities to get ideas. Ông ta thăm thành phố khác để lấy ý tưởng.
B: Can’t he just go online? Ông ta có thể chỉ đi trực tuyến không được sao?
A: The rest of the time he’s raising money for his reelection. Thời gian còn lại ông ta quyên tiền tái tranh cử của ông ta.
B: Well, he’ll never get reelected once this news gets out. Tốt, ông ta sẽ không bao giờ tái cử một khi tin này đưa ra.
A: Did you read this article? ( Bạn có đọc tờ báo này không?)
B: What article? ( Báo nào?)
A: It says the mayor spends only 11 percent of his time on city duties. ( Báo nói thị trưởng chỉ dùng 11 phần trăm thời gian của mình cho công việc của thành phố.)
B: Only 11 percent? ( Chỉ 11 phần trăm à?)
A: About 50 percent of the time he’s traveling. ( Khoảng 50 phần trăm thời gian ông ta dùng để đi lại.)
B: Where does he travel to? ( Ông ta đi đâu vậy?)
A: Oh, all over the world. ( Ồ, cả thế giới.)
B: But he’s supposed to be making our city a better place. ( Nhưng ông ta có nghĩa vụ làm cho thành phố chúng ta là nơi tốt hơn chứ.)
A: He’s visiting other cities to get ideas. ( Ông ta đi thăm các thành phố khác để lấy ý tưởng.)
B: Can’t he just go online? ( Ông ta chỉ tham quan trên mạng không được sao?)
A: The rest of the time he’s raising money for his reelection. ( Thời gian còn lại ông ta quyên tiền cho việc tái tranh cử.)
B: Well, he’ll never get reelected once this news gets out. ( Ừm , ông ta sẽ chẳng thể tái đắc cử một khi tin này lộ ra ngoài.)