GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: Well, we have a new president. B: But we have the same old problems. A: Well, he’s made a few changes. B: Like what? A: I think he closed the bowling alley in the White House. B: Oh, yeah. He’s changing it to a basketball court. A: Who’s paying for that? B: I think we are! A: Well, that’s okay, as long as it helps him relax and think more clearly. B: Yes, we need a relaxed president who thinks clearly. A: Do any other world leaders have a basketball court? B: They will. You know America always leads the way.
Exercise
1. Tra những từ chưa biết. 2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
A: Well, we have a new president. -- Ừm, chúng ta có một tổng thống mới.
B: But we have the same old problems. -- Nhưng chúng ta có những vấn đề cũ y chang.
A: Well, he’s made a few changes. -- Ừm, ông ấy đã tạo ra vài thay đổi.
B: Like what? -- Chẳng hạn như cái gì?
A: I think he closed the bowling alley in the White House. -- Tôi nghĩ ông ta đã đóng cửa đường đánh bowling trong Tòa Bạch Ốc.
B: Oh, yeah. He’s changing it to a basketball court. -- Ồ, vâng. Ông ta định đổi nó thành sân bóng rổ.
A: Who’s paying for that? -- Ai chi trả cho việc đó?
B: I think we are! -- Tôi nghĩ là chúng ta thôi!
A: Well, that’s okay, as long as it helps him relax and think more clearly. -- Ừm, được thôi, miễn là điều đó giúp ông ta thư giãn và suy nghĩ rõ ràng hơn.
B: Yes, we need a relaxed president who thinks clearly. -- Vâng, chúng ta cần một vị tổng thống thư giãn để suy nghĩ rõ ràng.
A: Do any other world leaders have a basketball court? -- Có những nhà lãnh đạo thế giới nào khác có một sân bóng rổ không?
B: They will. You know America always leads the way. -- Họ sẽ có thôi. Anh biết người Mỹ luôn mở đường mà.
A: Well, we have a new president. ( Tốt, chúng ta có một tổng thống mới.)
B: But we have the same old problems. ( Nhưng chúng ta còn có những vấn đề cũ.)
A: Well, he’s made a few changes. ( Ừ, ông ấy có một vài thay đổi.)
B: Like what? ( Như cái gì nào?)
A: I think he closed the bowling alley in the White House. ( Mình nghĩ ông ấy đã đóng đường chơi bowling trong Nhà trắng.)
B: Oh, yeah. He’s changing it to a basketball court. ( Ồ , vậy à. Ông ta sẽ đổi nó thành sân bóng rổ.)
A: Who’s paying for that? ( Ai sẽ trả cho việc đó?)
B: I think we are! ( Tôi nghĩ là chúng ta !)
A: Well, that’s okay, as long as it helps him relax and think more clearly. ( Ừ , không sao , miễn là nó giúp ông ta thư giãn để suy nghĩ sáng suốt hơn.)
B: Yes, we need a relaxed president who thinks clearly. ( Vâng, chúng ta cần một tổng thống thư giãn để suy nghĩ thật sáng suốt.)
A: Do any other world leaders have a basketball court? ( Có nhà lãnh đạo thế giới nào có sân bóng rổ không?)
B: They will. You know America always leads the way. ( Họ sẽ có. Bạn biết là người Mỹ luôn dẫn đường mà )