GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: I hate looking for an apartment. B: Me, too. A: We have a 2 o’clock appointment to see the one on Main Street. B: We’d better get ready to go. A: It’s an upstairs unit. B: That’s good, because I don’t want to live under people with loud feet. A: And it’s a corner unit. B: That’s great. We won’t have neighbors on both sides of us. A: No pets are allowed. B: Perfect. We don’t have to listen to barking dogs. A: And there are only six units in the whole building. B: Where’s the checkbook? I’m ready to rent it without even seeing it.
Exercise
1. Tra những từ chưa biết. 2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
A: I hate looking for an apartment. -- Sao mà anh ghét tìm một căn hộ thế.
B: Me, too. -- Em cũng vậy.
A: We have a 2 o’clock appointment to see the one on Main Street. -- Chúng ta có một cuộc hẹn lúc hai giờ để xem một căn trên Main Street.
B: We’d better get ready to go. -- Tốt hơn là chúng ta nên chuẩn bị đi.
A: It’s an upstairs unit. -- Đó là một căn trên lầu.
B: That’s good, because I don’t want to live under people with loud feet. -- Thế là tốt, bởi vì em không muốn sống bên dưới những người nện chân ồn ào.
A: And it’s a corner unit. -- Và đó là một căn nằm ở góc.
B: That’s great. We won’t have neighbors on both sides of us. -- Tuyệt đấy. Chúng ta sẽ không có hàng xóm hai bên.
A: No pets are allowed. -- Thú cưng bị cấm.
B: Perfect. We don’t have to listen to barking dogs. -- Hoàn hảo. Chúng ta không phải nghe mấy con chó sủa rân.
A: And there are only six units in the whole building. -- Và cả tòa nhà chỉ có sáu căn hộ.
B: Where’s the checkbook? I’m ready to rent it without even seeing it. -- Cuốn ngân phiếu đâu rồi? Em sẵn sàng thuê căn đó ngay cả khi chưa nhìn thấy.
A: I hate looking for an apartment. Tôi ghét tìm kiếm căn hộ.
B: Me, too. Tôi cũng vậy.
A: We have a 2 o’clock appointment to see the one on Main Street. Chúng ta có cuộc hẹn hai giờ để xem một cái ở Main Street.
B: We’d better get ready to go. Tốt hơn chúng ta chuẩn bị đi.
A: It’s an upstairs unit. Nó nằm ở trên lầu.
B: That’s good, because I don’t want to live under people with loud feet. Tốt, bởi vì tôi không muốn sống dưới người ta với tiếng chân ồn ào.
A: And it’s a corner unit. Và có một căn ở góc.
B: That’s great. We won’t have neighbors on both sides of us. Thật tuyệt. Chúng ta sẽ không có hàng xóm hai bên cạnh chúng ta. A: No pets are allowed. Cấm sức vật.
B: Perfect. We don’t have to listen to barking dogs. Hoàn hảo. Chúng tôi không có nghe tiếng chó sửa.
A: And there are only six units in the whole building. Và chỉ có sáu căn trong toàn căn hộ.
B: Where’s the checkbook? I’m ready to rent it without even seeing it. Sổ séc đâu rồi? Tôi sẳn sàng thuê căn đó ngay cả khi không thấy nó.
A: I hate looking for an apartment. ( Anh ghét phải tìm kiếm một căn hộ.)
B: Me, too. ( Em cũng vậy.)
A: We have a 2 o’clock appointment to see the one on Main Street. ( Mình có cuộc hẹn lúc 2 giờ để xem một cái trên Main Street.)
B: We’d better get ready to go. ( Tốt hơn mình nên chuẩn bị đi thôi.)
A: It’s an upstairs unit. ( Đó là một căn trên lầu.)
B: That’s good, because I don’t want to live under people with loud feet. ( Tốt đấy , vì em không muốn sống bên dưới những bước chân người đi lại ồn ào.)
A: And it’s a corner unit. ( Và nó là một căn nằm ở góc.)
B: That’s great. We won’t have neighbors on both sides of us. ( Tuyệt lắm. Mình sẽ không có hàng xóm ở cả hai bên.)
A: No pets are allowed. ( Không được phép nuôi thú cưng.)
B: Perfect. We don’t have to listen to barking dogs. ( Duyệt. Mình không phải nghe tiếng chó sủa.)
A: And there are only six units in the whole building. ( Và chỉ có sáu căn hộ trong cả toà nhà đó.)
B: Where’s the checkbook? I’m ready to rent it without even seeing it. ( Cuốn séc đâu rồi? Em sẵn sàng thuê ngay mặc dù chưa nhìn thấy nó.)