Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây .
. ESL EASY 255: We Can't Afford This House
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. WE CAN'T AFFORD THIS HOUSE
Download A: We can’t afford this house. B: Are you sure? A: We will be house rich, but cash poor. B: What do you mean? A: Our monthly payments will be too high. B: We won’t have any money for other things? A: No, we won’t have money for gas or food. B: We’ll be eating peanut butter sandwiches? A: Without the peanut butter! B: That’s no good! A: We have to find a cheaper house. B: Of course. We can’t live without gas or peanut butter. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 22 Jun 2012, 18:25 - url WE CAN'T AFFORD THIS HOUSE Chúng Ta Không Thể Mua Nổi Ngôi Nhà Này A: We can’t afford this house. -- Mình không thể mua nổi ngôi nhà này đâu. B: Are you sure? -- Anh chắc chứ? A: We will be house rich, but cash poor. -- Chúng ta sẽ giàu về nhà cửa, nhưng nghèo về tiền mặt. B: What do you mean? -- Ý anh là sao? A: Our monthly payments will be too high. -- Khoản phải trả hàng tháng của chúng ta quá cao. B: We won’t have any money for other things? -- Chúng ta không có tiền cho những thứ khác hả? A: No, we won’t have money for gas or food. -- Đúng, chúng ta sẽ không có tiền cho gas hay thực phẩm. B: We’ll be eating peanut butter sandwiches? -- Tụi mình sẽ ăn bánh mì sandwich với bơ đậu phọng. A: Without the peanut butter! -- Không có cả bơ đậu phọng nữa! B: That’s no good! -- Như thế thật chẳng hay tí nào! A: We have to find a cheaper house. -- Chúng ta phải tìm một ngôi nhà rẻ hơn thôi. B: Of course. We can’t live without gas or peanut butter. -- Tất nhiên. Chúng ta không thể sống mà không có gas hay bơ đậu phọng được.
cuong71 25 Oct 2012, 16:40 - url WE CAN'T AFFORD THIS HOUSE Chúng ta không thể mua nổi căn nhà này A: We can’t afford this house. Chúng ta không thể mua nổi căn nhà này. B: Are you sure? Anh chăc không? A: We will be house rich, but cash poor. Chúng ta sẽ là nhà giàu, nhưng nghèo tiền mặt. B: What do you mean? Ý anh sao? A: Our monthly payments will be too high. Khoản tiền chúng ta trả hàng tháng sẽ rất cao. B: We won’t have any money for other things? Chúng ta sẽ không có tiền cho thứ khác phải không? A: No, we won’t have money for gas or food. Không, chúng ta sẽ không có tiền cho gas hay thức ăn. B: We’ll be eating peanut butter sandwiches? Chúng ta sẽ ăn bơ đậu phộng với bánh mì? A: Without the peanut butter! Không bơ đậu phộng ! B: That’s no good! Nó không ngon! A: We have to find a cheaper house. Chúng ta phải kiếm nhà rẻ hơn. B: Of course. We can’t live without gas or peanut butter. Dĩ nhiên. chúng ta không thể sống không gas hay bơ đậu phộng.
duty348 16 Nov 2012, 10:06 - url WE CAN'T AFFORD THIS HOUSE ( Chúng ta không đủ khả năng mua căn nhà này ) A: We can’t afford this house. ( Mình không thể mua nổi căn nhà này đâu.) B: Are you sure? ( Anh chắc chứ?) A: We will be house rich, but cash poor. ( Mình sẽ là nhà giàu , nhưng túi thì rỗng.) B: What do you mean? ( Ý anh là sao?) A: Our monthly payments will be too high. ( Hàng tháng sẽ chúng ta phải trả quá nhiều đấy.) B: We won’t have any money for other things? ( Mình sẽ không có tiền cho những thứ khác à?) A: No, we won’t have money for gas or food. ( Ừ, chúng ta sẽ không có tiền trả cho khí đốt và thức phẩm.) B: We’ll be eating peanut butter sandwiches? ( Mình sẽ ăn bơ đậu phọng với bánh mì sandwich.) A: Without the peanut butter! ( Không có bơ đậu phọng đâu!) B: That’s no good! ( Thế thì tệ quá !) A: We have to find a cheaper house. ( Chúng ta phải tìm một căn nhà rẻ hơn thôi.) B: Of course. We can’t live without gas or peanut butter. ( Dĩ nhiên. Chúng ta không thể sống không có khí đốt hay bơ đậu phọng.)
doanchin 13 May 2013, 10:24 - url Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học. WE CAN'T AFFORD THIS HOUSE : CHÚNG TÔI KHÔNG ĐỦ TIỀN MUA CĂN NHÀ NÀY. Translation : Phần dịch A: We can’t afford this house. --Chúng tôi không đủ khả năng mua căn nhà này. B: Are you sure? --Anh có chắn không? A: We will be house rich, but cash poor. --Chúng ta muốn có căn nhà đẹp, nhưng tiền không có. B: What do you mean? --Ý anh là sao? A: Our monthly payments will be too high. --Các khoản thanh toán trong tháng sẽ quá cao. B: We won’t have any money for other things? Chúng ta sẽ không còn tiền chi phí cho những thứ khác phải không? A: No, we won’t have money for gas or food. --Không, chúng ta sẽ không có tiền chi phí cho ga và thực phẩm. B: We’ll be eating peanut butter sandwiches? --Chúng ta sẽ ăn bánh mì bơ đậu phộng chứ ? A: Without the peanut butter! --Nếu không có bơ đậu phộng. B: That’s no good! --Điều đó thật chẳng ra làm sao! A: We have to find a cheaper house. --Chúng ta phải tìm căn nhà rẻ hơn. B: Of course. We can’t live without gas or peanut butter. --Tất nhiên, chúng ta không thể sống mà không có gas hoặc bơ đậu phộng được.