. ESL EASY 247: Poor Pockets
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. POOR POCKETS
Download A: I need some pants. B: I thought you just bought a pair. A: I did. B: What’s wrong with them so soon? A: The pants are fine, but the pocket has a huge hole in it. B: You shouldn’t carry your keys and pens in your pocket. A: But that’s what pockets are for. B: You should carry them in a purse. A: I’m a man, and men don’t carry purses! B: Well, you should buy pants with stronger pockets. A: I would if I could find someone who makes strong pockets. B: Try a Google search online. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 10 Jun 2012, 10:46 - url POOR POCKETS Những Chiếc Túi Tội Nghiệp A: I need some pants. -- Anh cần thêm quần. B: I thought you just bought a pair. -- Em tưởng anh vừa mua một cái rồi mà. A: I did. -- Đúng là đã mua. B: What’s wrong with them so soon? -- Cái quần mới đó mà đã có gì không ổn sao? A: The pants are fine, but the pocket has a huge hole in it. -- Quần thì không sao, nhưng túi có một cái lỗ to. B: You shouldn’t carry your keys and pens in your pocket. -- Anh không nên đựng chìa khóa và bút viết trong túi. A: But that’s what pockets are for. -- Nhưng thế thì túi để làm gì cơ chứ? B: You should carry them in a purse. -- Anh nên để mấy thứ đó trong ví. A: I’m a man, and men don’t carry purses! -- Anh là đàn ông mà, đàn ông đâu có mang ví! B: Well, you should buy pants with stronger pockets. -- Ừm, anh nên mua quần có mấy cái túi chắc hơn. A: I would if I could find someone who makes strong pockets. -- Anh sẽ mua nếu có thể tìm được ai đó may những cái túi chắc chắn. B: Try a Google search online. -- Thử tìm kiếm trực tuyến trên Google xem.
cuong71 24 Oct 2012, 18:48 - url POOR POCKETS Chiếc túi nghèo A: I need some pants. Tôi cần vài cái quần. B: I thought you just bought a pair. Tôi nghĩ anh vừa mua một cái. A: I did. Tôi có mua. B: What’s wrong with them so soon? Có gì không với cái quần mói đó? A: The pants are fine, but the pocket has a huge hole in it. Cái quần thì tốt, nhưng túi có một lỗ to ở trong. B: You shouldn’t carry your keys and pens in your pocket. Anh không nên mang theo chìa khoá và bút trong túi. A: But that’s what pockets are for. Nhưng đó là cái túi để đựng cái gì. B: You should carry them in a purse. Anh nên mang trong túi xách. A: I’m a man, and men don’t carry purses! Tôi là một người đàn ông, và đàn ông không mang túi xách! B: Well, you should buy pants with stronger pockets. Tốt, anh nên mua một cái quần với túi chắc chắn. A: I would if I could find someone who makes strong pockets. Tôi sẽ nếu tôi có thể tìm một ai có thể làm một cái túi chắc chắn. B: Try a Google search online. Hãy thử tìm kiếm với Google trực tiếp.
duty348 12 Nov 2012, 10:14 - url POOR POCKETS ( Túi thủng/ Túi rách ) A: I need some pants. ( Tôi cần thêm quần.) B: I thought you just bought a pair. ( Mình tưởng bạn vừa mua một cái rồi.) A: I did. ( Thì mua rồi.) B: What’s wrong with them so soon? ( Chúng bị lỗi gì sớm vậy à?) A: The pants are fine, but the pocket has a huge hole in it. ( Cái quần thì được, nhưng cái túi thủng một lỗ to.) B: You shouldn’t carry your keys and pens in your pocket. ( Bạn không nên mang chìa khoá và bút trong túi.) A: But that’s what pockets are for. ( Nhưng có túi để làm gì chứ.) B: You should carry them in a purse. ( Bạn nên để chúng trong cái ví.) A: I’m a man, and men don’t carry purses! ( Mình là đàn ông, và đàn ông thì không mang ví !) B: Well, you should buy pants with stronger pockets. ( Ừ, vậy anh nên mua quần có túi chắc chắn.) A: I would if I could find someone who makes strong pockets. ( Mình sẽ mua nếu mình tìm được người may những cái túi chắc chắn.) B: Try a Google search online. (Thử tìm trực tuyến trên Google đi.)
doanchin 24 Apr 2013, 10:25 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.POOR POCKETS : TÚI RÁCH Translation: Phần dịch A: I need some pants. --Tôi cần vài cái quần. B: I thought you just bought a pair. --Tôi nghĩ anh chỉ mua một cái . A: I did. --Tôi đã mua. B: What’s wrong with them so soon? --Bao lâu nữa chuyện gì không ổn với chúng nhỉ? A: The pants are fine, but the pocket has a huge hole in it. --Quần cũng tốt, nhưng túi thì đã rách một lỗ rất lớn. B: You shouldn’t carry your keys and pens in your pocket. --Anh không thể để chìa khóa và bút trong túi của anh. A: But that’s what pockets are for. --Nhưng quần có túi để làm chi.. B: You should carry them in a purse. --Bạn nên để chúng trong một cái ví. A: I’m a man, and men don’t carry purses! --Tôi là người đàn ông, và đàn ông không mang ví! B: Well, you should buy pants with stronger pockets. --Phải rồi, anh nên mua quần với cái túi chắc chắn hơn. A: I would if I could find someone who makes strong pockets. --Tôi sẽ mua, nếu tôi thấy ai đó làm được túi bền hơn. B: Try a Google search online. --Hãy lên mạng trực tuyến tìm kiếm xem.