. ESL EASY 246: The Shopping List
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. THE SHOPPING LIST
Download A: What do we need to buy? B: Let me look at our list. A: I know that we need milk. B: Nonfat. A: Of course. What else? B: We need cheese, bread, and ham. A: What kind of cheese? B: Swiss. A: Of course, the cheese with holes in it. B: I never used to buy Swiss cheese. A: Why not? B: I didn’t want to pay for the holes. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 10 Jun 2012, 10:46 - url THE SHOPPING LIST Danh Sách Mua Hàng A: What do we need to buy? -- Chúng ta cần mua gì? B: Let me look at our list. -- Để em xem danh sách của mình đã. A: I know that we need milk. -- Anh biết chúng mình cần sữa. B: Nonfat. -- Không béo. A: Of course. What else? -- Tất nhiên. Gì nữa? B: We need cheese, bread, and ham. -- Mình cần phô-mai, bánh mì, và thịt heo. A: What kind of cheese? -- Loại phô-mai gì? B: Swiss. -- Thụy Sĩ. A: Of course, the cheese with holes in it. -- Đương nhiên, phô-mai có lỗ hổng trong đó. B: I never used to buy Swiss cheese. -- Em không bao giờ quen với việc mua phô-mai Thụy Sĩ. A: Why not? -- Tại sao không? B: I didn’t want to pay for the holes. -- Em không muốn trả tiền cho mấy cái lỗ trống đó.
cuong71 24 Oct 2012, 18:30 - url THE SHOPPING LIST Danh sách mua sắm A: What do we need to buy? Chúng ta cần mua thứ gì? B: Let me look at our list. Để tôi xem danh sách cửa chúng ta. A: I know that we need milk. Tôi biết thứ mà chúng ta cần là sữa. B: Nonfat. Không béo. A: Of course. What else? Dĩ nhiên. Cái gì nữa? B: We need cheese, bread, and ham. Chúng ta cần phô mai, bánh mì và thịt nguội. A: What kind of cheese? Phô mai loại nào? B: Swiss. Thụy Sĩ. A: Of course, the cheese with holes in it. Dĩ nhiên, phô mai với lỗ ở trong. B: I never used to buy Swiss cheese. Tôi chưa từng mua phô mai Thuỵ Sĩ. A: Why not? Tại sao không? B: I didn’t want to pay for the holes. Tôi không muốn trả tiền cho mấy lỗ trống đó.
duty348 12 Nov 2012, 10:00 - url THE SHOPPING LIST (Danh sách mua hàng ) A: What do we need to buy? ( Chúng ta cần mua gì?) B: Let me look at our list. ( Để tôi nhìn vào danh sách xem ) A: I know that we need milk. ( Tôi biết mình cần sữa.) B: Nonfat. ( Không béo ) A: Of course. What else? ( Dĩ nhiên. Còn gì nữa?) B: We need cheese, bread, and ham. ( Mình cần phô mai, bánh mì, và giăm bông.) A: What kind of cheese? ( Phô mai loại nào?) B: Swiss. ( Thuỵ sĩ ) A: Of course, the cheese with holes in it. (Tất nhiên rồi, loại phô mai có lỗ đó.) B: I never used to buy Swiss cheese. ( Tôi chưa từng bao giờ mua phô mai Thuỵ sĩ.) A: Why not? ( Sao không?) B: I didn’t want to pay for the holes. ( Tôi không muốn trả tiền cho mấy cái lỗ đó.)
doanchin 23 Apr 2013, 09:50 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.THE SHOPPING LIST : DANH SÁCH MUA SẮM Translation: Phần dịch A: What do we need to buy? --Chúng ta cần mua những gì? B: Let me look at our list. --Hãy để con xem danh sách đã. A: I know that we need milk. --Mẹ biết chúng ta cần mua sữa . B: Nonfat. --Không chất béo. A: Of course. What else? --Tất nhiên rồi. Còn gì khác nữa không? B: We need cheese, bread, and ham. --Chúng ta cần mua pho mát, bánh mì và thịt chà bông. A: What kind of cheese? --Pho mát loại gì? B: Swiss. --Loại Thụy sĩ. A: Of course, the cheese with holes in it. --Tất nhiên phó mát với nhiều lổ thủng. B: I never used to buy Swiss cheese. --Con chẳng bao giờ dùng hay mua pho mát thụy sĩ. A: Why not? --Tại sao lại thế? B: I didn’t want to pay for the holes. --Con không muốn trả tiền cho các loại như thế.