. ESL EASY 245: Pants That Fit
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. PANTS THAT FIT
Download A: I bought you a pair of pants. B: Thank you. A: I hope they fit. B: I hope you kept the receipt. A: You think they won’t fit? B: I think I’ve put on some weight. A: You think? B: Maybe a pound or two. A: Maybe four or five pounds? B: My waist is bigger than it was. A: No problem. These pants have an elastic waistband. B: You are so smart! Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 09 Jun 2012, 16:35 - url PANTS THAT FIT Quần Mặc Vừa A: I bought you a pair of pants. -- Em đã mua cho anh một cái quần. B: Thank you. -- Cám ơn em. A: I hope they fit. -- Em mong là vừa. B: I hope you kept the receipt. -- Anh hy vọng em có giữ hóa đơn. A: You think they won’t fit? -- Anh nghĩ nó không vừa hả? B: I think I’ve put on some weight. -- Anh nghĩ mình đã tăng cân. A: You think? -- Anh nghĩ vậy ư? B: Maybe a pound or two. -- Có lẽ chừng một hai pound. A: Maybe four or five pounds? -- Có thể bốn hay năm pound không? B: My waist is bigger than it was. -- Vòng eo anh lớn hơn trước. A: No problem. These pants have an elastic waistband. -- Không thành vấn đề. Quần này có lưng thun mà. B: You are so smart! -- Em thông minh quá!
cuong71 18 Oct 2012, 11:08 - url PANTS THAT FIT Cái quần mặc vừa A: I bought you a pair of pants. Tôi mua cho anh cái quần. B: Thank you. Cám ơn anh. A: I hope they fit. Tôi hy vọng nó vừa. B: I hope you kept the receipt. Tôi hy vọng anh giữ hóa đơn. A: You think they won’t fit? Anh nghĩ nó không vừa hả? B: I think I’ve put on some weight. Tôi nghĩ tôi vừa tăng vài cân. A: You think? Anh nghĩ thế hả? B: Maybe a pound or two. Có lẽ một hay hai. A: Maybe four or five pounds? Có lẽ bốn hay năm pound? B: My waist is bigger than it was. Vòng eo tôi lớn hơn trước. A: No problem. These pants have an elastic waistband. Không vấn đề gì. cái quần này có thắt lưng đàn hồi. B: You are so smart! Anh quá thông minh!
duty348 10 Nov 2012, 11:26 - url PANTS THAT FIT ( Quần mặc vừa ) A: I bought you a pair of pants. ( Mình đã mua cho bạn một cái quần nè.) B: Thank you. ( Cám ơn nhé.) A: I hope they fit. (Mình chắc là nó vừa.) B: I hope you kept the receipt. ( Tôi mong bạn hãy giữ lại hoá đơn.) A: You think they won’t fit? ( Bạn nghĩ nó sẽ không vừa à?) B: I think I’ve put on some weight. ( Tôi nghĩ mình đã tăng vài cân.) A: You think? ( Bạn nghĩ vậy à?) B: Maybe a pound or two. ( Có lẽ một hai cân gì đó.) A: Maybe four or five pounds? ( Hay có thể là bốn hoặc năm cân?) B: My waist is bigger than it was. ( Vòng eo của tôi đã to hơn trước rồi.) A: No problem. These pants have an elastic waistband. ( Không sao. Cái quần này có dây lưng đàn hồi mà.) B: You are so smart! ( Bạn thông minh thật !)
doanchin 22 Apr 2013, 14:12 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃIPANTS THAT FIT : QUẦN THÍCH HỢP Translation: Phần dịch A: I bought you a pair of pants. --Em đã mua cho anh một cái quần. B: Thank you. --Cám ơn em. A: I hope they fit. --Em mong nó sẽ vừa. B: I hope you kept the receipt. --Anh hy vọng em vẫn còn giữ biên nhận . A: You think they won’t fit? --Anh nghỉ nó không phù hợp à. B: I think I’ve put on some weight. --Anh nghỉ, anh đã lên cân. A: You think? --Anh nghỉ thế ư? B: Maybe a pound or two. --Có thể là một hay hai pao. A: Maybe four or five pounds? --Chẳng lẻ lên bốn hay năm pao sao? B: My waist is bigger than it was. --Bụng của anh thì lớn hơn nó mà. A: No problem. These pants have an elastic waistband. --Không sao cả quần có lưng đàn hồi (lưng thun) mà. B: You are so smart! --Em thông minh nhỉ!