. ESL EASY 244: I Like That Shirt
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. I LIKE THAT SHIRT
Download A: I like that shirt. B: So do I. A: How much is it? B: I don’t know. The tag is missing. A: Ask the clerk. B: I will. A: Oh, look. Here’s another shirt just like it. B: Does it have a price tag? A: Yes, it does. It’s only $20. B: That’s a great price. A: I think I’ll buy both of them. B: You’d better try them on first. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 09 Jun 2012, 16:34 - url I LIKE THAT SHIRT Tôi Thích Chiếc Áo Sơ-mi Đó A: I like that shirt. -- Anh thích chiếc áo sơ-mi đó. B: So do I. -- Em cũng thích. A: How much is it? -- Bao nhiêu thế? B: I don’t know. The tag is missing. -- Em không biết. Bảng giá mất rồi. A: Ask the clerk. -- Hỏi nhân viên bán hàng đi. B: I will. -- Em sẽ hỏi xem. A: Oh, look. Here’s another shirt just like it. -- Ồ, nhìn này. Đây là một chiếc áo sơ-mi nữa giống hệt. B: Does it have a price tag? -- Nó có bảng giá không? A: Yes, it does. It’s only $20. -- Có. Giá chỉ 20 đô-la. B: That’s a great price. -- Thế là giá hời đấy. A: I think I’ll buy both of them. -- Anh nghĩ mình sẽ mua cả hai chiếc. B: You’d better try them on first. -- Tốt hơn anh nên thử trước đi đã.
cuong71 18 Oct 2012, 10:47 - url I LIKE THAT SHIRT Tôi thích áo đó A: I like that shirt. Tôi thích áo đó. B: So do I. Tôi cũng vậy. A: How much is it? Giá nó bao nhiêu? B: I don’t know. The tag is missing. Tôi không biết. Bảng giá mất rồi. A: Ask the clerk. hỏi nhân viên đi. B: I will. Tôi sẽ làm A: Oh, look. Here’s another shirt just like it. Oh, nhìn. Đây có một cái khác giống như vậy. B: Does it have a price tag? Nó có giá bảng giá không? A: Yes, it does. It’s only $20. Có, Giá nó chỉ 20 đô la. B: That’s a great price. Giá tốt đó. A: I think I’ll buy both of them. Tôi nghĩ tôi sẽ mua cả hai. B: You’d better try them on first. Tốt hơn là anh nên thử nó trước đi.
duty348 10 Nov 2012, 11:15 - url I LIKE THAT SHIRT ( Tôi thích cái áo đó ) A: I like that shirt. ( Tôi thích cái áo đó.) B: So do I. ( Tôi cũng thế.) A: How much is it? ( Nó bao nhiêu vậy?) B: I don’t know. The tag is missing. ( Tôi không biết. Nhãn giá đã mất.) A: Ask the clerk. ( Hỏi người bán hàng đi.) B: I will. ( Tôi sẽ hỏi.) A: Oh, look. Here’s another shirt just like it. ( Ồ, nhìn nè. Ở đây có một cái áo khác giống nó nè.) B: Does it have a price tag? ( Nó có nhãn giá không?) A: Yes, it does. It’s only $20. ( Ừ có. Nó chỉ $20.) B: That’s a great price. ( Đó là giá hời đấy.) A: I think I’ll buy both of them. ( Tôi nghĩ tôi sẽ mua cả hai cái.) B: You’d better try them on first. ( Tôi hơn bạn nên thử chúng trước.)
doanchin 21 Apr 2013, 21:39 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI LIKE THAT SHIRT : TÔI THÍCH CHIẾC ÁO SƠ MI ĐÓ. Translation: Phần dịch. A: I like that shirt. --Tôi thích áo sơ mi đó. B: So do I. --Mình cũng thế. A: How much is it? --Nó giá bao nhiêu nhỉ? B: I don’t know. The tag is missing. --Tôi không rõ. Bảng giá không thấy. A: Ask the clerk. --Hỏi người bán hàng xem nào. B: I will. --Mình sẽ hỏi ngay . A: Oh, look. Here’s another shirt just like it. --Oh, xem kìa đây có một cái áo giống nó nè. B: Does it have a price tag? --Nó có bảng giá không? A: Yes, it does. It’s only $20. --Xem nào, có đấy, Nó chỉ 20 đôla thôi. B: That’s a great price. --Đó là một mức giá được đấy. A: I think I’ll buy both of them. --Tôi nghỉ mình sẽ mua cả hai. B: You’d better try them on first. --Trước tiên bạn hãy thử chúng chứ .