Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây .
. ESL EASY 242: No More for Me
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. NO MORE FOR ME
Download A: I'm stuffed. B: Of course you are. You ate everything on the table. A: I don't like to eat leftovers. B: I'm glad to hear there's something you don't like to eat. A: I like my food hot and fresh. B: You like to see it disappear. A: I don't like it reheated. B: Well, you'll have hot fresh food tomorrow night. A: I'm so full I'm going to burst. B: You should loosen your belt. A: I already loosened my belt and unbuttoned my pants. B: Well, don't stand up, please. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 09 Jun 2012, 16:33 - url NO MORE FOR ME Tôi Không Thêm Được Nữa A: I'm stuffed. -- Em no ứ rồi. B: Of course you are. You ate everything on the table. -- Tất nhiên em phải thế. Em đã ăn mọi thứ trên bàn cơ mà. A: I don't like to eat leftovers. -- Em không thích ăn thức ăn thừa. B: I'm glad to hear there's something you don't like to eat. -- Anh mừng khi nghe có gì đó mà em không thích ăn. A: I like my food hot and fresh. -- Em thích thức ăn của mình nóng và tươi. B: You like to see it disappear. -- Em thích nhìn nó biến mất. A: I don't like it reheated. -- Em không thích thức ăn đó bị hâm lại. B: Well, you'll have hot fresh food tomorrow night. -- Ừm, em sẽ có thức ăn tươi ngon nóng sốt vào đêm mai. A: I'm so full I'm going to burst. -- Em quá no, em sẽ nổ tung ra mất. B: You should loosen your belt. -- Em nên nới thắt lưng đi. A: I already loosened my belt and unbuttoned my pants. -- Em đã nới lỏng thắt lưng và mở nút quần ra rồi. B: Well, don't stand up, please. -- Vậy thì, làm ơn đừng đứng lên nhé.
cuong71 17 Oct 2012, 18:01 - url NO MORE FOR ME Không gì thêm cho tôi A: I'm stuffed. Tôi bị nhồi cứng rồi. B: Of course you are. You ate everything on the table. Dĩ nhiên rồi. Anh ăn mọi thứ trên bàn. A: I don't like to eat leftovers. Tôi không thích ăn thức ăn thừa. B: I'm glad to hear there's something you don't like to eat. Tôi vui mừng nghe có vài thứ anh không thích ăn. A: I like my food hot and fresh. Tôi thích thức ăn tôi nóng và tươi. B: You like to see it disappear. Anh thích nhìn nó biến mất. A: I don't like it reheated. Tôi không thích hâm nó lại. B: Well, you'll have hot fresh food tomorrow night. Tốt, tối mai anh sẽ có món ăn tươi nóng. A: I'm so full I'm going to burst. Tôi quá no tôi sẽ nổ tung. B: You should loosen your belt. Anh nên nới lõng dây nịt của anh. A: I already loosened my belt and unbuttoned my pants. Tôi sẳn sàng nới lõng dây nịt của tôi và nút quần tôi. B: Well, don't stand up, please. Tốt, xin vui lòng đừng đứng lên
duty348 10 Nov 2012, 10:59 - url NO MORE FOR ME ( Quá đủ với tôi ) A: I'm stuffed. ( Mình no căng rồi.) B: Of course you are. You ate everything on the table. ( Dĩ nhiên rồi. Bạn đã ăn mọi thứ trên bàn.) A: I don't like to eat leftovers. (Mình không thích ăn những thức ăn còn lại.) B: I'm glad to hear there's something you don't like to eat. ( Tôi mừng vì nghe có thứ gì đó bạn không thích ăn.) A: I like my food hot and fresh. ( Mình thích thức ăn nóng và tươi.) B: You like to see it disappear. ( Bạn muốn xem nó biến mất.) A: I don't like it reheated. ( Mình không thích thức ăn hâm nóng đâu.) B: Well, you'll have hot fresh food tomorrow night. ( Ừ, bạn sẽ có thức ăn tươi nóng vào tối mai.) A: I'm so full I'm going to burst. ( Mình no quá, mình sắp nổ tung đây.) B: You should loosen your belt. ( Bạn nên nới lỏng thắt lưng đi.) A: I already loosened my belt and unbuttoned my pants. ( Mình đã nới lỏng thắt lưng và mở nút quần rồi nè.) B: Well, don't stand up, please. ( Ừ , vậy làm ơn đừng đứng lên nhe.)
doanchin 18 Apr 2013, 22:35 - url NO MORE FOR ME : KHÔNG THÊM CHO TÔI. Translation: Phần dịch. A: I'm stuffed. --Tôi đang đầy hơi. B: Of course you are. You ate everything on the table. --Tất nhiên rồi . Anh ăn tất cả mọi thứ trên bàn. A: I don't like to eat leftovers. --Tôi không thích dùng thức ăn thừa. B: I'm glad to hear there's something you don't like to eat. --Tôi rất vui khi nghe một món gì đó mà bạn không thích ăn. A: I like my food hot and fresh. --Tôi muốn thức ăn của tôi nóng và tươi. B: You like to see it disappear. --Anh muốn nhìn thấy nó biến mất. A: I don't like it reheated. --Tôi không thích nó hâm lại . B: Well, you'll have hot fresh food tomorrow night. --Vâng, anh sẽ có thức ăn nóng tối mai. A: I'm so full I'm going to burst. --Tôi mà no quá thì tôi sẽ phụt ra. B: You should loosen your belt. --Anh nên nới lỏng thắt lưng của anh ra. A: I already loosened my belt and unbuttoned my pants. --Tôi đã nới thắt lưng và cởi khuy quần của tôi luôn rồi. B: Well, don't stand up, please. --Vâng, vui lòng không đứng lên nhé .