. ESL EASY 221: I Am a Babysitter
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. I AM A BABYSITTER
Download A: I don’t like my job. B: What do you do? A: I’m a babysitter. B: Is that a lot of work? A: Babies cry all the time. B: You have to change their diapers. A: I have to feed them. B: Are you looking for another job? A: No, I’m looking for another family. B: Another family? A: A family with only one baby. B: That’s a good idea. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 05 Jun 2012, 13:47 - url I AM A BABYSITTER Tôi Làm Bảo Mẫu A: I don’t like my job. -- Tôi không thích công việc của mình. B: What do you do? -- Cô làm gì? A: I’m a babysitter. -- Tôi là một bảo mẫu. B: Is that a lot of work? -- Có nhiều công việc quá hả? A: Babies cry all the time. -- Mấy em bé khóc lóc tối ngày. B: You have to change their diapers. -- Cô phải thay tã cho chúng. A: I have to feed them. -- Tôi phải cho chúng ăn. B: Are you looking for another job? -- Cô có định kiếm một công việc khác không? A: No, I’m looking for another family. -- Không, tôi đang kiếm một gia đình khác. B: Another family? -- Một gia đình khác ư? A: A family with only one baby. -- Một gia đình chỉ có một đứa bé thôi. B: That’s a good idea. -- Ý tưởng ấy hay nhỉ.
cuong71 07 Oct 2012, 11:07 - url I AM A BABYSITTER Tôi là bảo mẫu. A: I don’t like my job. Tôi không thích việc tôi. B: What do you do? Anh đang làm gi? A: I’m a babysitter. Tôi làm bảo mẫu. B: Is that a lot of work? Có nhiều việc làm? A: Babies cry all the time. Trẻ con khóc suốt. B: You have to change their diapers. Anh phải thay tả cho họ. A: I have to feed them. Tôi phải cho chúng ăn. B: Are you looking for another job? Anh có tìm việc khác không? A: No, I’m looking for another family. không, tôi đang tìm một gia đình khác. B: Another family? Gia đình khác phải không? A: A family with only one baby. Một gia đình với chỉ một bé. B: That’s a good idea. Đó là ý hay.
duty348 29 Oct 2012, 12:43 - url I AM A BABYSITTER ( Tôi là người giữ trẻ.) A: I don’t like my job. ( Tôi không thích công việc của mình.) B: What do you do? ( Vậy bạn làm nghề gì?) A: I’m a babysitter. ( Tôi là người giữ trẻ.) B: Is that a lot of work? ( Có phải là nhiều việc lắm không?) A: Babies cry all the time. ( Lũ trẻ con khóc suốt ngày.) B: You have to change their diapers. ( Bạn phải thay tã cho chúng.) A: I have to feed them. ( Tôi phải nuôi nấng chúng.) B: Are you looking for another job? ( Có phải bạn đang tìm kiếm một công việc khác?) A: No, I’m looking for another family. ( Không, tôi đang tìm một gia đình khác.) B: Another family? ( Một gia đình khác?) A: A family with only one baby. ( Một gia đình chỉ có một em bé thôi ) B: That’s a good idea. ( Thật là một ý hay .)
doanchin 28 Jan 2013, 21:32 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃII AM A BABYSITTER : TÔI LÀ CÔ NUÔI DẠY TRẺ Translation: Phần dịch A: I don’t like my job. --Tôi không thích công việc của tôi. B: What do you do? --Bạn làm nghề gì (mà không thích) ? A: I’m a babysitter. --Tôi làm nghề giữ trẻ. B: Is that a lot of work? --Nghề đó có phải nhiều việc không?. A: Babies cry all the time. --Những em bé luôn luôn la khóc. B: You have to change their diapers. --Bạn phải thay tả lót cho chúng . A: I have to feed them. --Tôi phải cho chúng ăn. B: Are you looking for another job? --Có phải bạn định tìm kiếm một công việc khác? A: No, I’m looking for another family. --Không, Tôi đang tìm kiếm một gia đình khác. B: Another family? --Gia đình khác sao? A: A family with only one baby. --Gia đình nào chỉ một cháu thôi. B: That’s a good idea. --Đó là ý tưởng hay đấy.
phuong5960 31 Jan 2013, 15:36 - url Vocabulary • Diaper: khăn thêu, tã lót I AM A BABYSITTER - Tôi là người giữ trẻ. A: I don’t like my job. - Tôi không thích công việc của mình. B: What do you do? - Bạn làm gì? A: I’m a babysitter. - Tôi là một người giữ trẻ. B: Is that a lot of work? - Có nhiều việc lắm phải không? A: Babies cry all the time. - Mấy em bé khóc tối ngày. B: You have to change their diapers. - Bạn phải thay tã cho chúng. A: I have to feed them. - Tôi phải cho bọn nhỏ ăn. B: Are you looking for another job? - Bạn đang muốn tìm kiếm một công việc khác phải không? A: No, I’m looking for another family. - Không, tôi đang kiếm một gia đình khác. B: Another family? - Một gia đình khác à? A: A family with only one baby. - Một gia đình chỉ có một em bé thôi. B: That’s a good idea. - Đó là một ý kiến hay.