. ESL EASY 218: Before Going To An Interview
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. BEFORE GOING TO AN INTERVIEW
Download A: Before you go to that interview, check yourself. B: What’s to check? A: Are your nails clean? B: Yes, they are. A: Did you double-check your nose and teeth? B: They are clean, too. A: Did you shine your shoes? B: My shoes are shined. A: Do your socks match? B: Of course they match. A: No, they don’t. One is black and one is dark blue. B: Yikes! Thank you. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 05 Jun 2012, 13:44 - url BEFORE GOING TO AN INTERVIEW Trước Khi Đến Một Cuộc Phỏng Vấn A: Before you go to that interview, check yourself. -- Trước khi đến buổi phỏng vấn đó, anh hãy tự kiểm tra mình nhé. B: What’s to check? -- Kiểm tra gì? A: Are your nails clean? -- Móng tay anh có sạch không? B: Yes, they are. -- Có, chúng sạch sẽ. A: Did you double-check your nose and teeth? -- Anh có kiểm tra kỹ mũi và răng mình chưa? B: They are clean, too. -- Tất cả cũng đều sạch. A: Did you shine your shoes? -- Anh có đánh bóng giày không? B: My shoes are shined. -- Giày anh sáng bóng. A: Do your socks match? -- Vớ anh có cùng màu không? B: Of course they match. -- Tất nhiên là chúng cùng màu rồi. A: No, they don’t. One is black and one is dark blue. -- Không, chưa đâu. Một chiếc đen và một chiếc xanh dương kìa. B: Yikes! Thank you. -- Ấy chết! Cám ơn em.
cuong71 06 Oct 2012, 17:18 - url BEFORE GOING TO AN INTERVIEW Trước khi phỏng vấn A: Before you go to that interview, check yourself. Trước khi anh đi phỏng vấn, tự kiểm tra mình. B: What’s to check? Kiểm cái gì nào? A: Are your nails clean? Móng tay anh sạch chưa? B: Yes, they are. Vâng, nó sạch. A: Did you double-check your nose and teeth? Anh kiểm tra hai lần mũi và răng của anh? B: They are clean, too. Nó cũng sạch. A: Did you shine your shoes? Anh đánh giầy chưa? B: My shoes are shined. Giầy tôi được đánh. A: Do your socks match? Vớ anh có phù hợp không? B: Of course they match. Dĩ nhiên là phù hợp. A: No, they don’t. One is black and one is dark blue. Không, chúng không giống nhau. Một cái đen và một cái xanh dương. B: Yikes! Thank you. Yike! cám ơn anh.
duty348 29 Oct 2012, 11:26 - url BEFORE GOING TO AN INTERVIEW ( Trước khi đến một cuộc phỏng vấn.) A: Before you go to that interview, check yourself. ( Trước khi đến buổi phỏng vấn đó, bạn hãy tự kiểm tra mình nhé.) B: What’s to check? ( Kiểm tra cái gì nhỉ?) A: Are your nails clean? ( Móng tay bạn sạch không?) B: Yes, they are. ( Ừ , chúng sạch.) A: Did you double-check your nose and teeth? ( Bạn đã kiểm tra lại mũi và răng bạn chứ?) B: They are clean, too. ( Chúng cũng sạch rồi.) A: Did you shine your shoes? ( Giày của bạn đã sáng bóng chưa?) B: My shoes are shined. ( Giày đã sạch bóng.) A: Do your socks match? ( Vớ có phù hợp không?) B: Of course they match. ( Dĩ nhiên là phù hợp.) A: No, they don’t. One is black and one is dark blue. (Không, chưa được. Một cái đen và một cái xanh sậm kìa.) B: Yikes! Thank you. ( Í da ! Cám ơn bạn nhé.)
doanchin 25 Jan 2013, 10:19 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:BEFORE GOING TO AN INTERVIEW : TRƯỚC KHI ĐI PHỎNG VẤN Vocabulary: Từ vựng Interview: phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng. Nails: móng tay Shine: bóng, sáng, tỏa sáng Socks: tất (vớ) ngắn cổ Match: phù hợp với… Dark: tối, tối tăm, tối mù …Tranlastion: Phần dịch. A: Before you go to that interview, check yourself. --Trước khi anh đi phỏng vấn, anh phải kiểm tra chính mình. B: What’s to check? --Kiểm tra chuyện gì? A: Are your nails clean? --Móng tay của anh sạch sẻ không? B: Yes, they are. --Có chứ, chúng sạch mà . A: Did you double-check your nose and teeth? --Anh đã kiểm tra mũi và răng của anh chưa? B: They are clean, too. --Chúng cũng rất sạch. A: Did you shine your shoes? --Anh đã chà bóng đôi giày của anh chưa? B: My shoes are shined. --Giày của tôi đã được chà bóng. A: Do your socks match? --Tất(vớ)của anh có cùng loại(màu)không? B: Of course they match. --Tất nhiên là chúng cùng loại rồi. A: No, they don’t. One is black and one is dark blue. --Không, chúng không phải thế .Một chiếc màu đen và một chiếc màu xanh đậm kìa. B: Yikes! Thank you. --Ái cha! cám ơn anh .
phuong5960 25 Jan 2013, 13:05 - url Vocabulary • to shine shoes: đánh bóng giày • match: xứng, hợp, phù hợp BEFORE GOING TO AN INTERVIEW - Trước khi đi phỏng vấn. A: Before you go to that interview, check yourself. - Trước khi bạn đến buổi phỏng vấn đó, hãy tự kiểm tra nhé. B: What’s to check? - Kiểm tra cái gì? A: Are your nails clean? - Móng tay, móng chân bạn có sạch sẽ không? B: Yes, they are. - Có chứ, chúng sạch mà. A: Did you double-check your nose and teeth? - Bạn đã kiểm tra cả mũi và răng chưa? B: They are clean, too. - Tất cả cũng đều sạch. A: Did you shine your shoes? - Bạn có đánh bóng giày không? B: My shoes are shined. - Giày của tôi bóng lộn rồi. A: Do your socks match? - Vớ bạn có hợp không? B: Of course they match. - Tất nhiên là chúng phù hợp rồi. A: No, they don’t. One is black and one is dark blue. - Không đâu. Một chiếc đen và một chiếc xanh đậm kìa. B: Yikes! Thank you. - Yikes! Cám ơn bạn.