. ESL EASY 217: I Need A Job
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. I NEED A JOB
Download A: I need a job. B: I thought you had a job. A: I did. B: What happened? A: I got laid off. B: That’s terrible! When did it happen? A: I got laid off last week. B: Just you? A: No, ten of my coworkers got laid off, too. B: What are you going to do? A: I’m looking in the newspaper for a job. B: Good luck! Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 05 Jun 2012, 13:44 - url I NEED A JOB Tôi Cần Việc Làm A: I need a job. -- Tôi cần một việc làm. B: I thought you had a job. -- Tôi tưởng cô đã có việc làm rồi. A: I did. -- Tôi đã có. B: What happened? -- Đã xảy ra chuyện gì? A: I got laid off. -- Tôi bị cho thôi việc. B: That’s terrible! When did it happen? -- Như thế thật kinh khủng. Xảy ra hồi nào? A: I got laid off last week. -- Tôi bị cho thôi việc hồi tuần trước. B: Just you? -- Chỉ mình cô hả? A: No, ten of my coworkers got laid off, too. -- Không, mười người trong số các bạn đồng nghiệp của tôi cũng bị. B: What are you going to do? -- Bạn định làm gì? A: I’m looking in the newspaper for a job. -- Tôi đang tìm kiếm việc làm trên báo. B: Good luck! -- Chúc may mắn nhé!
cuong71 06 Oct 2012, 17:10 - url I NEED A JOB Tôi cần việc A: I need a job. Tôi cần việc. B: I thought you had a job. Tôi nghĩ anh có việc. A: I did. Tôi có. B: What happened? Chuyện gì xảy ra? A: I got laid off. Tôi bị sa thải. B: That’s terrible! When did it happen? Thật khinh khủng! chuyện đó xảy ra khi nào? A: I got laid off last week. Tôi bị sa thải tuần trước. B: Just you? Chỉ anh thôi sao? A: No, ten of my coworkers got laid off, too. Không, mười đồng nghiệp tôi cũng bị sa thải. B: What are you going to do? Anh sẽ làm gì? A: I’m looking in the newspaper for a job. Tôi đang kiếm việc trên báo. B: Good luck! Chúc anh may mắn!
duty348 29 Oct 2012, 11:16 - url I NEED A JOB ( Tôi cần việc làm ) A: I need a job. ( Tôi cần một việc làm.) B: I thought you had a job. ( Tôi nghĩ là bạn đã có việc làm rồi mà.) A: I did. ( Tôi đã có.) B: What happened? ( Vậy chuyện gì đã xảy ra?) A: I got laid off. ( Toi đã bị sa thải.) B: That’s terrible! When did it happen? ( Thật tệ! Chuyện xảy ra khi nào?) A: I got laid off last week. ( Tôi bị sa thải tuần trước.) B: Just you? ( Chỉ có bạn thôi à?) A: No, ten of my coworkers got laid off, too. ( Không, mười người trong số các đồng nghiệp của tôi cũng bị sa thải.) B: What are you going to do? ( Bạn dự định làm gì?) A: I’m looking in the newspaper for a job. ( Tôi đang tìm trên báo một công việc.) B: Good luck! ( Chúc may mắn!)
phuong5960 22 Jan 2013, 19:07 - url Vocabulary • laid off : sa thải, cho nghỉ việc • coworker: đồng nghiệp I NEED A JOB - Tôi cần việc làm. A: I need a job. - Tôi cần một công việc. B: I thought you had a job. - Tôi tưởng bạn đã có việc làm rồi. A: I did. - Tôi đã có. B: What happened? - Chuyện gì đã xảy ra ? A: I got laid off. - Tôi bị sa thải. B: That’s terrible! When did it happen? - Điều đó thật kinh khủng. Xảy ra khi nào? A: I got laid off last week. - Tôi bị cho nghỉ việc tuần trước. B: Just you? - Chỉ mình bạn sao? A: No, ten of my coworkers got laid off, too. - Không, mười người trong số các bạn đồng nghiệp của tôi cũng bị sa thải. B: What are you going to do? - Bạn định làm gì? A: I’m looking in the newspaper for a job. - Tôi đang tìm trên báo một công việc. B: Good luck! - Chúc may mắn!
doanchin 23 Jan 2013, 21:21 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:I NEED A JOB : TÔI CẦN VIỆC LÀM Vocabulary: Từ vựng Laid: trình bày Terrible: dể sợ, ghê gớm, khủng khiếp. Coworkers: đồng nghiệp, bạn cùng làm việc với nhau Luck: vận, sự may rủi, may mắnTranslation: Phần dịch A: I need a job. --Tôi cần một công việc. B: I thought you had a job. --Tôi nghỉ rằng bạn đã có việc làm. A: I did. --Tôi đã có. B: What happened? --Chuyện gì xảy ra sao? A: I got laid off. --Tôi đã bị giảm biên chế. B: That’s terrible! When did it happen? --Điều đó thật khủng khiếp! khi nó đã xảy ra? A: I got laid off last week. --Tôi đã nghỉ việc từ tuần trước. B: Just you? --Chỉ mình anh sao? A: No, ten of my coworkers got laid off, too. --Không, mười đồng nghiệp của tôi cũng đã bị cho thôi việc. B: What are you going to do? --Anh sẽ làm gì? A: I’m looking in the newspaper for a job. --Tôi đang tìm việc làm trên báo. B: Good luck! --Chúc may mắn nhé!