. GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. A LONG DAY
Download A: I have to hang up. I’m so sleepy. B: It’s not even 10 o’clock. A: I’m falling asleep on the phone. B: You got up real early. A: I had to take my friend to the airport. B: Why didn’t you take a nap when you got home? A: I didn’t get home until 30 minutes ago. B: Why is that? A: There was a bomb threat at the airport. B: Only a threat? A: Yes, but I was stuck there all day while they looked for the bomb. B: Someday the bomb is going to be for real. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 04 Jun 2012, 19:38 - url A LONG DAY Một Ngày Dài A: I have to hang up. I’m so sleepy. -- Em cúp máy đây. Buồn ngủ quá. B: It’s not even 10 o’clock. -- Thậm chí còn chưa tới 10 giờ mà. A: I’m falling asleep on the phone. -- Em sắp ngủ trên điện thoại mất. B: You got up real early. -- Em đã thức dậy rất sớm chăng. A: I had to take my friend to the airport. -- Em phải đưa người bạn ra phi trường. B: Why didn’t you take a nap when you got home? -- Tại sao khi về tới nhà em không ngủ trưa một lát? A: I didn’t get home until 30 minutes ago. -- Em mới về tới nhà cách đây 30 phút. B: Why is that? -- Tại sao lại thế? A: There was a bomb threat at the airport. -- Có đe dọa đánh bom tại phi trường. B: Only a threat? -- Chỉ đe dọa thôi à? A: Yes, but I was stuck there all day while they looked for the bomb. -- Vâng, nhưng em đã bị kẹt cả ngày trong khi người ta lùng kiếm bom. B: Someday the bomb is going to be for real. -- Một ngày nào đó vụ đánh bom kia sẽ là thật cho xem.
cuong71 05 Oct 2012, 17:12 - url A LONG DAY Ngày dài A: I have to hang up. I’m so sleepy. Tôi phải cúp máy đây. Tôi quá buồn ngủ. B: It’s not even 10 o’clock. Thậm chí chưa đến 10 giờ. A: I’m falling asleep on the phone. Tôi đang ngủ trên điện thoại. B: You got up real early. Anh thưc dậy sớm. A: I had to take my friend to the airport. Tôi phải đưa bạn tôi đến sân bay. B: Why didn’t you take a nap when you got home? Tại sao anh không chợp mắt khi anh còn ở nhà? A: I didn’t get home until 30 minutes ago. tôi không có ở nhà từ 30 phút trước. B: Why is that? Tại sao vậy? A: There was a bomb threat at the airport.c Có đe doạ đánh bơm tại sân bay. B: Only a threat? Chỉ là đe doạ phải không? A: Yes, but I was stuck there all day while they looked for the bomb. Vâng, nhưng tôi bị mắc kẹt trong đó suốt ngày trong khi họ tìm bom. B: Someday the bomb is going to be for real. Một ngày nào đó đánh bom sẽ là sự thật.
duty348 27 Oct 2012, 11:12 - url A LONG DAY ( Một ngày dài ) A: I have to hang up. I’m so sleepy. ( Tôi gác máy đây. Tôi buồn ngủ quá.) B: It’s not even 10 o’clock. ( Nó thậm chí chưa tới 10 giờ mà.) A: I’m falling asleep on the phone. ( Tôi đang ngủ gục trên điện thoại đây.) B: You got up real early. ( Bạn đã thật sự thức giấc rất sớm.) A: I had to take my friend to the airport. ( Tôi đã phải tiễn bạn ra phi trường.) B: Why didn’t you take a nap when you got home? ( Sao bạn không chợp mắt một chút khi về đến nhà?) A: I didn’t get home until 30 minutes ago. ( 30 phút trước đây tôi còn chưa về nhà.) B: Why is that? ( Sao thế?) A: There was a bomb threat at the airport. ( Có kẻ đe doạ đánh bom ở phi trường.) B: Only a threat? ( Chỉ đe doạ thôi à?) A: Yes, but I was stuck there all day while they looked for the bomb. ( Ừ, nhưng tôi đã bị kẹt ở đó cả ngày trong khi họ tìm kiếm bom.) B: Someday the bomb is going to be for real. ( Ngày nào đó vụ đánh bom sẽ trở thành sự thật.)
phuong5960 22 Dec 2012, 17:02 - url Vocabulary • hang up: gác máy, ngắt kết nối, treo lên • threat: đe dọa • stuck: bị mắc kẹt A LONG DAY - Một ngày dài. A: I have to hang up. I’m so sleepy. - Tôi cúp máy đây. Tôi buồn ngủ quá rồi. B: It’s not even 10 o’clock. - Nó thậm chí còn chưa tới 10 giờ mà. A: I’m falling asleep on the phone. - Tôi đang ngủ gục trên điện thoại. B: You got up real early. - Bạn đã thật sự thức dậy quá sớm. A: I had to take my friend to the airport. - Tôi phải đưa người bạn tôi ra phi trường. B: Why didn’t you take a nap when you got home? - Tại sao bạn không chợp mắt một chút khi về nhà ? A: I didn’t get home until 30 minutes ago. - Trước đây 30 phút tôi chưa về tới nhà . B: Why is that? - Tại sao vậy? A: There was a bomb threat at the airport. - Có đe dọa đánh bom tại phi trường. B: Only a threat? - Chỉ đe dọa thôi hả? A: Yes, but I was stuck there all day while they looked for the bomb. - Đúng, nhưng tôi đã bị mắc kẹt cả ngày trong lúc họ tìm bom. B: Someday the bomb is going to be for real. - Một ngày nào đó việc đánh bom sẽ là sự thật.
doanchin 15 Jan 2013, 21:46 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.A LONG DAY: MỘT NGÀY DÀI Translation: Phần dịch A: I have to hang up. I’m so sleepy. --Tôi phải ngưng máy.Tôi rất là buồn ngủ. B: It’s not even 10 o’clock. --Thậm chí chưa tới 10 giờ mà. A: I’m falling asleep on the phone. --Tôi đang thiếp ngủ (ngủ gật) trên điện thoại đây. B: You got up real early. --Anh thức dậy thật sớm. A: I had to take my friend to the airport. --Tôi phải đưa bạn tôi đến phi trường. B: Why didn’t you take a nap when you got home? --Tại sao anh không chợp mắt một chút khi anh còn ở nhà. A: I didn’t get home until 30 minutes ago. -- 30 phút trước tôi chưa về nhà. B: Why is that? --Tại sao như thế ? A: There was a bomb threat at the airport. -- Có người đe dọa đánh bom tại phi trường. B: Only a threat? --Đe dọa đánh bom sao? A: Yes, but I was stuck there all day while they looked for the bomb. --Vâng, nhưng tôi đã bị kẹt tại đó suốt cả ngày trong khi họ tìm kiếm quả bơm. B: Someday the bomb is going to be for real. --Một ngày nào đó mối đe dọa đánh bom sẽ có thật.