GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
Download A: I’m not sleeping here tonight. B: What’s the matter? This is a nice room. A: Maybe the room is nice, but not the bed. B: What’s wrong with the bed? A: Look at this sheet. B: Yes? A: See those stains? B: I sure do. A: I’m not sleeping on that sheet. B: Well, just call the front desk. They’ll give us new sheets. A: I want sheets without stains on them. B: From now on, let’s bring our own sheets.
Exercise
1. Tra những từ chưa biết. 2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
• Sheets: khăn trải giừơng, tấm đra trải giường; tấm phủ, chăn • Stain: sự biến màu; vết bẩn, vết màu khó sạch • front desk: quầy lễ tân. • From now on: Từ bây giờ, từ nay trở đi
NEW SHEETS - Bộ trải giường mới.
A: I’m not sleeping here tonight. - Tôi không ngủ ở đây tối nay.
B: What’s the matter? This is a nice room. - Có vấn đề gì? Đây là một căn phòng đẹp mà.
A: Maybe the room is nice, but not the bed. - Có thể phòng đẹp, nhưng giường thì không.
B: What’s wrong with the bed? - Có vấn đề gì với cái giường vậy?
A: Look at this sheet. - Hãy nhìn tấm trải giường này.
B: Yes? - Có gì vậy?
A: See those stains? - Có thấy những vết bẩn đó không?
B: I sure do. - Chắc chắn rồi. (Thấy chứ).
A: I’m not sleeping on that sheet. - Tôi sẽ không ngủ trên tấm trải giường đó.
B: Well, just call the front desk. They’ll give us new sheets. - Ừm, chỉ cần gọi quầy lễ tân. Họ sẽ cho chúng ta tấm trải giường mới.
A: I want sheets without stains on them. - Tôi muốn bộ trải giường không có vết bẩn trên đó.
B: From now on, let’s bring our own sheets. - Từ nay trở đi, chúng ta hãy mang bộ trải giường riêng của mình (theo).