. ESL EASY 204: A Real Meal
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. A REAL MEAL
Download A: I like this hotel. B: What do you like about it? A: We get a free breakfast. B: Coffee and a roll? A: No, a real breakfast. B: Bacon and eggs? A: With toast, ham, sausage, fresh fruit, and juice. B: Wow! That is nice. Let’s stay for two nights. A: And the rooms are clean, too. B: Do they allow pets? A: No pets, no smoking. B: I like that. Let’s stay three nights. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 04 Jun 2012, 19:24 - url A REAL MEAL Bữa Ăn Thật Sự A: I like this hotel. -- Anh thích khách sạn này. B: What do you like about it? -- Anh thích gì về nó? A: We get a free breakfast. -- Chúng ta có điểm tâm miễn phí. B: Coffee and a roll? -- Cà-phê và bánh mì? A: No, a real breakfast. -- Không, một bữa ăn thật sự đấy. B: Bacon and eggs? -- Thịt xông khói và trứng? A: With toast, ham, sausage, fresh fruit, and juice. -- Có bánh mì, thịt heo, xúc xích, trái cây tươi, và nước quả ép. B: Wow! That is nice. Let’s stay for two nights. -- Chà! Thế thì được quá. Mình hãy ở hai đêm đi. A: And the rooms are clean, too. -- Và phòng ốc cũng sạch sẽ nữa. B: Do they allow pets? -- Người ta có cho phép thú cưng vào không? A: No pets, no smoking. -- Không thú cưng, không thuốc lá. B: I like that. Let’s stay three nights. -- Em thích như vậy. Mình ở đó ba đêm nhé.
cuong71 28 Sep 2012, 12:39 - url A REAL MEAL Bữa ăn thực sự A: I like this hotel. Tôi thích khách sạn này. B: What do you like about it? Về nó anh thích cái gì? A: We get a free breakfast. Chúng tôi có bữa sáng miễn phí. B: Coffee and a roll? Ca fe và cuốn? A: No, a real breakfast. Không, Thật sự là bữa ăn sáng. B: Bacon and eggs? Thịt xong khói và trứng? A: With toast, ham, sausage, fresh fruit, and juice. Với bánh mì nướng, ham, xúc xích, trái cây tươi và nước trái cây. B: Wow! That is nice. Let’s stay for two nights. Wo! thật dể thương. Hãy đến ở đó hai đêm. A: And the rooms are clean, too. Và phòng cũng sạch sẽ. B: Do they allow pets? Họ cho phép vật nuôi? A: No pets, no smoking. Không vật nuôi, không hút thuốc. B: I like that. Let’s stay three nights. Tôi thích chuyện đó. Hãy ở đó ba đêm.
duty348 24 Oct 2012, 12:38 - url A REAL MEAL (Bữa ăn thực sự ) A: I like this hotel. ( Tôi thích khách sạn này.) B: What do you like about it? ( Bạn thích về điều gì?) A: We get a free breakfast. ( Mình có một bữa sáng miễn phí.) B: Coffee and a roll? ( Cà phê và miếng bánh mì ?) A: No, a real breakfast. ( Không, một bữa sáng thật sự.) B: Bacon and eggs? ( Thịt xông khói và trứng?) A: With toast, ham, sausage, fresh fruit, and juice. ( Với bánh mì nướng, thịt heo, xúc xích, trái cây tươi và nước ép hoa quả.) B: Wow! That is nice. Let’s stay for two nights. ( Ôi chào ! Thế thì tuyệt. Mình hãy ở lại hai đêm đi.) A: And the rooms are clean, too. ( Và phòng ở cũng rất sạch nữa.) B: Do they allow pets? ( Họ có cho phép mang thú cưng không?) A: No pets, no smoking. ( Không thú cưng, không thuốc lá.) B: I like that. Let’s stay three nights. ( Mình thích thế. Chúng ta hãy ở lại 3 đêm nhé.)
phuong5960 23 Nov 2012, 21:55 - url Vocabulary • Roll: ổ, ổ bánh mì nhỏ • Bacon: thịt lợn muối xông khói • Toast: bánh mì nướng • Ham: giăm bông • Sausage: xúc xích, dồi, lạp xưởng • fresh fruit: quả tươi • juice: nước ép trái cây • pets: vật nuôi kiễng, vật cưng A REAL MEAL - Bữa ăn thật sự. A: I like this hotel. - Tôi thích khách sạn này. B: What do you like about it? - Bạn thích gì về nó? A: We get a free breakfast. - Chúng ta có điểm tâm miễn phí. B: Coffee and a roll? - Cà phê và ổ bánh mì nhỏ ư? A: No, a real breakfast. - Không, một bữa ăn sáng thực sự. B: Bacon and eggs? - Thịt lợn xông khói và trứng? A: With toast, ham, sausage, fresh fruit, and juice. - Với bánh mì nướng, giăm bông, xúc xích, trái cây tươi, và nước ép trái cây. B: Wow! That is nice. Let’s stay for two nights. - Ô! Thật là tuyệt. Hãy ở hai đêm nhé. A: And the rooms are clean, too. - Và các phòng cũng đều sạch sẽ nữa. B: Do they allow pets? - Họ có cho phép thú cưng ở không? A: No pets, no smoking. - Không thú cưng, không thuốc lá. B: I like that. Let’s stay three nights. - Tôi thích điều đó. Hãy ở lại ba đêm đi.
doanchin 25 Dec 2012, 22:08 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI A REAL MEAL : THỰC TẾ MỘT BỮA ĂN Vocabulary: Từ vựng Real: thực, thực tế, có thật Meal: bữa ăn Roll: cuộn, lăn, bánh mì nhỏ Breakfast: ăn sáng, điểm tâm Bacon: thịt xông khói Toast: bánh mì nướng Ham: giăm bông (cá hoặc thịt) Sausage: xúc xích, dồi, lạp xưởng fresh fruit: trái cây tươi juice: nước ép trái cây allow: cho phép pets: vật nuôi Translation: Phần dịch A: I like this hotel. --Tôi thích khách sạn này. B: What do you like about it? --Bạn thích nó về điều gì? A: We get a free breakfast. --Chúng tôi có được bữa ăn sáng miễn phí. B: Coffee and a roll? --Café và một ổ bánh mì nhỏ. A: No, a real breakfast. --Không, điểm tâm sáng thực sự. B: Bacon and eggs? --Thịt xông khói và trứng hả? A: With toast, ham, sausage, fresh fruit, and juice. --Với bánh mì nướng, giăm bông, lạp xưởng trái cây tươi, và nước ép trái cây. B: Wow! That is nice. Let’s stay for two nights. --Chà ! điều đó thật tuyệt vời. vậy ở lại hai đêm nha. A: And the rooms are clean, too. --Và các phòng ngủ đều sạch sẽ nữa. B: Do they allow pets? --Họ có cho phép đem vật nuôi vào không? A: No pets, no smoking. --Không vật nuôi, không hút thuốc lá. B: I like that. Let’s stay three nights. --Tôi thích điều đó, Hãy ở lại ba đêm