. ESL EASY 177: A Good Table
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. A GOOD TABLE
Download A: Is this table okay? B: No, it’s too close to the kitchen door. A: How about this table? B: No, it’s too close to the front door. A: This looks like a nice table. B: No, it’s too close to the salad bar. A: Okay, I give up. B: Well, there is one good table. A: Great. Which one? B: That one. A group of eight just sat down at it. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 01 Jun 2012, 11:51 - url A GOOD TABLE Bàn Có Vị Trí tốt A: Is this table okay? -- Bàn này được không? B: No, it’s too close to the kitchen door. -- Không, gần cửa bếp quá. A: How about this table? -- Còn bàn này thì sao? B: No, it’s too close to the front door. -- Không được, quá gần cửa trước. A: This looks like a nice table. -- Bàn này có vẻ được đấy. B: No, it’s too close to the salad bar. -- Thôi, quá gần quầy rau trộn. A: Okay, I give up. -- Được rồi, anh bó tay. B: Well, there is one good table. -- Ừm, có một bàn tốt kìa. A: Great. Which one? -- Tuyệt. Bàn nào thế? B: That one. A group of eight just sat down at it. -- Bàn kia kìa. Một nhóm tám người vừa ngồi vào đấy.
cuong71 22 Sep 2012, 09:01 - url A GOOD TABLE Bàn tốt A: Is this table okay? Bàn này Ok không? B: No, it’s too close to the kitchen door. Không, nó quá gần cửa nhà bếp. A: How about this table? Bàn này thì thế nào? B: No, it’s too close to the front door. Không, nó quá gần cửa trước. A: This looks like a nice table. Bàn này trông dể thương đây. B: No, it’s too close to the salad bar. Không, nó gần quầy salad. A: Okay, I give up. Ok, tôi chịu B: Well, there is one good table. Tốt, có một bàn tốt kia. A: Great. Which one? Quá tốt. này nhe? B: That one. A group of eight just sat down at it. Bàn kia. Một nhóm tám vừa ngồi vào đó.
phuong5960 22 Sep 2012, 16:03 - url A GOOD TABLE - Một chiếc bàn tốt. A: Is this table okay? - Cái bàn này (ngồi) được không? B: No, it’s too close to the kitchen door. - Không được đâu, nó quá gần cửa bếp. A: How about this table? - Còn về cái bàn này thì sao? B: No, it’s too close to the front door. - Không được, nó ở gần cửa trước quá. A: This looks like a nice table. - Bàn này trông có vẻ đẹp đấy. B: No, it’s too close to the salad bar. - Không, nó quá gần quầy xà lách. A: Okay, I give up. - Được lắm, tôi bỏ cuộc thôi. B: Well, there is one good table. - Ừm, có một bàn tốt kìa. A: Great. Which one? - Tuyệt vời. Cái nào? B: That one. A group of eight just sat down at it. - Cái kia. Một nhóm tám người vừa ngồi vào nó đó.
duty348 06 Oct 2012, 18:17 - url A GOOD TABLE ( Bàn tốt ) A: Is this table okay? ( Bàn này được chứ?) B: No, it’s too close to the kitchen door. ( Không, nó quá gần cửa bếp.) A: How about this table? ( Bàn này thì thế nào?) B: No, it’s too close to the front door. ( Không , nó cũng gần cửa trước quá.) A: This looks like a nice table. ( Có vẻ như bàn này được đấy.) B: No, it’s too close to the salad bar. ( Không, nó quá gần quầy salad.) A: Okay, I give up. ( Thôi được, tôi thua.) B: Well, there is one good table. ( Hay lắm, có một bàn tốt rồi.) A: Great. Which one? ( Tuyệt. Cái nào?) B: That one. A group of eight just sat down at it. ( Nó kia. Một nhóm tám người vừa ngồi xuống đó.)
doanchin 07 Nov 2012, 10:06 - url A GOOD TABLE : CÁI BÀN TỐT Translation: Phần dịch. A: Is this table okay? --Cái bàn kia được không? B: No, it’s too close to the kitchen door. --Không. Nó thì chật chội lại cũng quá gần cửa nhà bếp. A: How about this table? --Thế còn cái bàn này thì sao? B: No, it’s too close to the front door. --Không, nó thì quá gần cửa trước. A: This looks like a nice table. --Bàn này trông được đấy. B: No, it’s too close to the salad bar. --Không, nó cũng quá gần nơi làm những món rau trộn. A: Okay, I give up. --Được rồi, tôi nhường anh chọn đi. B: Well, there is one good table. --Vâng, đằng kia có một cái bàn tốt hơn. A: Great. Which one? --Tuyệt vời .vậy cái nào ? B: That one. A group of eight just sat down at it. --Một cái đằng kia. Một nhóm tám người vừa mới ngồi xuống đó.