LỊCH VISA BULLETIN THÁNG 06 NĂM 2013 . LỊCH CẤP CHIẾU KHÁN THỜIGIAN CHỜ . THÁNG 06 THÁNG 05 YY MM WW F1 22/04/2006 01/04/2006 Tăng 03 tuần 07 01 01 F2A 08/06/2011 01/03/2011 Tăng 13 tuần 01 11 03 F2B 08/07/2005 15/05/2005 Tăng 07 tuần 07 10 03 F3 01/09/2002 08/08/2002 Tăng 03 tuần 10 09 00 F4 01/05/2001 01/05/2001 Tăng 00 12 01 00 . ESL EASY 169: I Feel Like Chinese
GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. I FEEL LIKE CHINESE
Download A: Let’s go out to eat. B: That sounds like fun. A: Where do you want to go? B: Let me think a minute. A: I feel like Chinese. B: That sounds delicious. A: I know a good Chinese restaurant. B: How far away is it? A: It’s only 10 minutes from here. B: Do we need reservations? A: Oh, no. We can walk right in. B: Let’s go now. I’m hungry! Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 31 May 2012, 11:31 - url I FEEL LIKE CHINESE Tôi Thích Món Hoa A: Let’s go out to eat. -- Mình ra ngoài ăn nhé. B: That sounds like fun. -- Có vẻ được đấy. A: Where do you want to go? -- Em muốn đi đâu? B: Let me think a minute. -- Để em nghĩ một chút. A: I feel like Chinese. -- Anh thích món Trung Hoa. B: That sounds delicious. -- Nghe ngon lành đó. A: I know a good Chinese restaurant. -- Anh biết một nhà hàng Hoa ngon lắm. B: How far away is it? -- Cách bao xa? A: It’s only 10 minutes from here. -- Chỉ cách đây 10 phút thôi. B: Do we need reservations? -- Mình có cần đặt trước không? A: Oh, no. We can walk right in. -- Ồ, không đâu. Chúng ta có thể cứ đi thẳng vào thôi. B: Let’s go now. I’m hungry! -- Mình đi bây giờ đi. Em đói quá!
phuong5960 07 Sep 2012, 22:27 - url I FEEL LIKE CHINESE - Tôi thích món Trung Hoa. A: Let’s go out to eat. - Chúng ta hãy ra ngoài ăn nhé. B: That sounds like fun. - Điều đó nghe thú vị đấy. A: Where do you want to go? - Em muốn đi đâu? B: Let me think a minute. - Để em suy nghĩ một chút. A: I feel like Chinese. - Anh thích món Trung Hoa. B: That sounds delicious. - Điều đó nghe ngon lành nha. A: I know a good Chinese restaurant. - Anh biết một nhà hàng Trung Hoa ngon lắm. B: How far away is it? - Cách bao xa? A: It’s only 10 minutes from here. - Chỉ cách đây 10 phút thôi. B: Do we need reservations? - Chúng ta có cần đặt trước không? A: Oh, no. We can walk right in. - Ồ, không cần. Chúng ta có thể cứ đi thẳng vào trong thôi. B: Let’s go now. I’m hungry! - Hãy đi bây giờ đi. Em đói rồi!
cuong71 21 Sep 2012, 09:37 - url I FEEL LIKE CHINESE Tôi thích món Trung Hoa A: Let’s go out to eat. Chúng ta hãy đi ăn. B: That sounds like fun. Nghe thú vị đấy. A: Where do you want to go? Anh muốn đi đâu? B: Let me think a minute. Để tôi nghĩ một phút. A: I feel like Chinese. Tôi thích món Trung Hoa B: That sounds delicious. Nghe ngon đó. A: I know a good Chinese restaurant. Tôi biết một nhà hàng Trung Hoa ngon. B: How far away is it? Nó ở xa bao nhiêu? A: It’s only 10 minutes from here. Chỉ 10 phút từ đây. B: Do we need reservations? Chúng ta cần đặt chổ không? A: Oh, no. We can walk right in. oh, không. Chúng ta căeawrng vào. B: Let’s go now. I’m hungry! chúng ta đi liền. Tôi đói rồi !
duty348 02 Oct 2012, 10:20 - url I FEEL LIKE CHINESE ( Tôi thấy thích món Hoa ) A: Let’s go out to eat. ( Mình hãy ra ngoài ăn đi.) B: That sounds like fun. ( Nghe hay đấy.) A: Where do you want to go? ( Bạn muốn đi đâu?) B: Let me think a minute. ( Để tôi nghĩ một chút.) A: I feel like Chinese. ( Tôi thấy thích món ăn Tàu.) B: That sounds delicious. ( Nghe hấp dẫn đấy.) A: I know a good Chinese restaurant. ( Tôi biết một nhà hàng Hoa tuyệt lắm.) B: How far away is it? ( Có xa lắm không?) A: It’s only 10 minutes from here. (Từ đây đi chỉ 10 phút thôi.) B: Do we need reservations? ( Mình có cần đặt chỗ không?) A: Oh, no. We can walk right in. ( Ồ , không. Chúng ta có thể đi vào luôn.) B: Let’s go now. I’m hungry! ( Hãy đi ngay thôi. Tôi đói rồi !)
doanchin 27 Oct 2012, 22:17 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:I FEEL LIKE CHINESE : TÔI THÍCH MÓN ĂN NGƯỜI HOA. Vocabulary: Từ vựng Delicious: khoái, thơm tho, ngon ngọt, vui thích Reservations: đặt bàn, đặt phòng Translation: Phần dịch A: Let’s go out to eat. --Chúng ta hãy đi ra ngoài ăn . B: That sounds like fun. --Nghe có vẻ như đùa nhỉ.--Nghe có vẻ thích thú nhỉ. A: Where do you want to go? --Cậu muốn ăn ở đâu? B: Let me think a minute. --Hãy để tôi suy nghĩ một phút . A: I feel like Chinese. --Tôi cảm thấy thích món ăn của người Trung Quốc. B: That sounds delicious. --Nghe khoái thật đấy. A: I know a good Chinese restaurant. --Tôi biết một tiệm ăn của người Trung Quốc rất ngon. B: How far away is it? --Đến đó thì bao xa ? A: It’s only 10 minutes from here. --Từ đây đến đó chỉ 10 phút thôi. B: Do we need reservations? --Chúng ta có cần đặt chổ không? A: Oh, no. We can walk right in. --Ô, không đâu. Chúng ta có thể vào thẳng bên trong luôn. B: Let’s go now. I’m hungry! --Bây giờ chúng ta hãy đi ngay thôi. Tôi đói lắm rồi .
nguoidochanh 28 Oct 2012, 20:56 - url @doanchin
B: That sounds like fun. --Nghe có vẻ như đùa nhỉ.
Sounds like fun = Sounds fun = Sounds great = Tỏ vẻ thích thú, tán đồng điều gì đó.
Ngoài đời, người ta nói thì lượt bớt chủ từ cho nó gọn vậy đó anh.
doanchin 28 Oct 2012, 21:59 - url @ nguoidochanh : doanchin đã hiểu cám ơn anh đã vào xem và sửa bài.