. GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ . Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh. Thể thức 1 . Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.2 . Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.3 . Dịch mẫu đối thoại.4 . Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần. Chúc các bạn thành công.
. A BAD DATE
Download A: I had the worst date the other night. B: What happened? A: First of all, he was half an hour late. B: That’s not a good start. A: Then he didn’t bother to apologize. B: That’s rude. A: Then he drove too fast to the restaurant. B: That’s dangerous. A: I thought about getting out and taking a taxi home. B: What happened at the restaurant? A: We had a $40 meal, and he left a $1 tip! B: I guess you can’t go back to that restaurant. Exercise 1. Tra những từ chưa biết.2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
mnsun 31 May 2012, 11:27 - url A BAD DATE Cuộc Hẹn Tồi Tệ A: I had the worst date the other night. -- Tớ đã có một cái hẹn tồi tệ nhất trong mọi đêm. B: What happened? -- Có chuyện gì thế? A: First of all, he was half an hour late. -- Trước tiên, anh ta đến trễ cả nửa tiếng đồng hồ. B: That’s not a good start. -- Vậy là không có một khởi đầu tốt đẹp rồi. A: Then he didn’t bother to apologize. -- Vậy mà anh ta còn không thèm xin lỗi. B: That’s rude. -- Thô lỗ thế. A: Then he drove too fast to the restaurant. -- Sau đó anh ta lái xe hết sức nhanh trên đường tới nhà hàng. B: That’s dangerous. -- Như vậy thật nguy hiểm. A: I thought about getting out and taking a taxi home. -- Tớ đã nghĩ đến việc ra khỏi xe và đón taxi về nhà cơ đấy. B: What happened at the restaurant? -- Đã xảy ra chuyện gì ở nhà hàng đó? A: We had a $40 meal, and he left a $1 tip! -- Chúng tớ có một bữa ăn hết 40 đô-la, mà anh ta đã để lại có 1 đô-la tiền bồi dưỡng. B: I guess you can’t go back to that restaurant. -- Tớ đoán chắc cậu không thể trở lại nhà hàng đó nữa rồi.
phuong5960 02 Sep 2012, 21:57 - url Vocabulary • worst: tồi tệ nhất • bother: bận tâm, làm phiền • apologize: xin lỗi, nói lời xin lỗi • get out: thoát ra khỏi, nhận ra • tip: tiền thưởng thêmA BAD DATE - Một cuộc hẹn tồi tệ. A: I had the worst date the other night. - Tôi đã có một cuộc hẹn hò tồi tệ nhất trong cái đêm mới gần đây. B: What happened? - Đã xảy ra chuyện gì vậy? A: First of all, he was half an hour late. - Đầu tiên, anh ta đến muộn nửa tiếng đồng hồ. B: That’s not a good start. - Đó không phải là khởi đầu tốt đẹp. A: Then he didn’t bother to apologize. - Rồi anh ta không bận tâm (đến việc) nói lời xin lỗi. B: That’s rude. - Điều đó thật là khiếm nhã. A: Then he drove too fast to the restaurant. - Sau đó anh ta lái xe quá nhanh trên đường tới nhà hàng. B: That’s dangerous. - Điều đó nguy hiểm. A: I thought about getting out and taking a taxi home. - Tôi đã nghĩ đến việc ra khỏi xe và đón taxi về nhà đấy. B: What happened at the restaurant? - Đã xảy ra chuyện gì ở nhà hàng vậy? A: We had a $40 meal, and he left a $1 tip! - Chúng tôi dùng một bữa ăn hết 40 đô la, mà anh ta đã để lại có 1 đô la tiền thưởng. B: I guess you can’t go back to that restaurant. - Tôi đoán là bạn không thể quay trở lại nhà hàng đó nữa rồi.
cuong71 20 Sep 2012, 16:14 - url A BAD DATE Cuộc hẹn tồi A: I had the worst date the other night. Một tối nào đó tôi có một cuộc hẹn tồi tệ. B: What happened? Chuyện gì đã xảy ra? A: First of all, he was half an hour late. Trước tiên hết, anh ta trễ nữa tiếng. B: That’s not a good start. Đó là một khởi đầu không tốt. A: Then he didn’t bother to apologize. Sau đó, anh ta không bận tâm đến nói lời xin lỗi. B: That’s rude. Đó là thô lỗ. A: Then he drove too fast to the restaurant. Sau đó anh ta lái xe nhanh tới nhà hàng. B: That’s dangerous. Đó là nguy hiểm. A: I thought about getting out and taking a taxi home. Tôi nghĩ đến việc ra khỏi xe và đón taxi về nhà. B: What happened at the restaurant? Tại nhà hàng chuyện gì xảy ra? A: We had a $40 meal, and he left a $1 tip! Chúng tôi dùng bữa ăn 40 đồng, và anh ta cho tiền tip 1 đồng. B: I guess you can’t go back to that restaurant. Tôi đoán anh không thể quay lại nhà hàng đó.
duty348 28 Sep 2012, 11:00 - url A BAD DATE ( Một cuộc hẹn tồi.) A: I had the worst date the other night. ( Một đêm nọ tôi đã có một cuộc hẹn thật tệ.) B: What happened? ( Chuyện gì đã xảy ra?) A: First of all, he was half an hour late. (Trước tiên, hắn ta trễ nửa tiếng.) B: That’s not a good start. ( Đó là một khởi đầu không hay.) A: Then he didn’t bother to apologize. ( Và hắn cũng không buồn nói lời xin lỗi.) B: That’s rude. ( Thật thô lỗ.) A: Then he drove too fast to the restaurant. ( Sau đó hắn lái xe thật nhanh đến nhà hàng.) B: That’s dangerous. ( Nguy hiểm đấy.) A: I thought about getting out and taking a taxi home. ( Tôi đã nghĩ đến việc ra khỏi xe và đón taxi về nhà.) B: What happened at the restaurant? ( Vậy chuyện gì xảy ra ở nhà hàng?) A: We had a $40 meal, and he left a $1 tip! ( Chúng tôi dùng bữa $40 , và hắn bỏ lại $1 tiền boa.) B: I guess you can’t go back to that restaurant. (Tôi đoán là bạn không thể trở lại nhà hàng đó.)
doanchin 22 Oct 2012, 22:38 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.A BAD DATE : MỘT CUỘC HẸN TỒI TỆ Vocabulary: Từ vựng Worst: xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất, độc ác nhất Bother: bực mình, khó chịu, phiền muộn, buồn bực Apologize: xin lổi, tạ lổi Dangerous: nguy hiểmTranslation: Phần dịch. A: I had the worst date the other night. --Tối hôm kia mình có một cuộc hẹn tồi tệ nhất. B: What happened? --Xảy ra chuyện gì sao? A: First of all, he was half an hour late. --Đầu tiên là anh ấy đến trể nữa tiếng. B: That’s not a good start. --Đấy không phải là khởi đầu tốt rồi. A: Then he didn’t bother to apologize. --Sau đó anh ấy cũng chẳng bận tâm đến lời xin lổi mình. B: That’s rude. --Thô lỗ thật đấy. A: Then he drove too fast to the restaurant. --Rồi thì anh ta lại lái xe thật nhanh tới nhà hàng. B: That’s dangerous. --Thật là nguy hiểm. A: I thought about getting out and taking a taxi home. --Mình nghĩ về việc rời khỏi xe và gọi taxi về nhà. B: What happened at the restaurant? --Điều gì xảy ra tại nhà hàng sao? A: We had a $40 meal, and he left a $1 tip! --Chúng tôi đã có một phần ăn là 40 đô la, và anh ấy cho tiền boa có 1đô la thôi! B: I guess you can’t go back to that restaurant. --Tôi đoán bạn không thể quay lại nhà hàng đó nữa rồi .