GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: All the TV stations are going to go digital. B: Yes, that will occur next month. A: Most of them are already broadcasting in digital. B: The digital signal is very clear. A: Oh, no, it isn’t! B: What do you mean? A: I can’t get a single channel. B: Do you have a digital TV? A: Of course. But I don’t have cable. B: You don’t need to have cable, but you do need a good antenna. A: But I have rabbit ears. B: Rabbit ears aren’t strong enough. Buy a digital antenna.
Exercise
1. Tra những từ chưa biết. 2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
Stations: đài, trạm, trung tâm Occur: xảy ra, xuất hiện, tìm thấy, nảy ra (ý nghĩ) Rabbit: thỏ, con thỏ ( nghĩa trong bài là anten râu, loại gắn trực tiếp trên tivi)
Translation: Phần dịch
A: All the TV stations are going to go digital. --Tất cả các Đài truyền hình sẽ chuyển sang kỹ thuật số.
B: Yes, that will occur next month. --Vâng, điều đó sẽ xảy ra vào tháng tới.
A: Most of them are already broadcasting in digital. --Phần lớn các Đài đã phát sóng bằng kỹ thuật số rồi mà.
B: The digital signal is very clear. --Tín hiệu dạng số thì rất trong trẻo rỏ ràng .
A: Oh, no, it isn’t! --Oh, không , nó không phải vậy!
B: What do you mean? --Ý cậu là sao?
A: I can’t get a single channel. --Tôi không thể thu được dù chỉ là một kênh.
B: Do you have a digital TV? --Vậy cậu có truyền hình kỹ thuật số không?
A: Of course. But I don’t have cable. --Tất nhiên là có chứ .nhưng mà tôi không có cáp.
B: You don’t need to have cable, but you do need a good antenna. --Cậu không cần có cáp, nhưng cậu cần có một ăng-ten (bộ khuếch đại tín hiệu) tốt .
A: But I have rabbit ears. --Nhưng tôi có ăng-ten râu mà.
B: Rabbit ears aren’t strong enough. Buy a digital antenna. --Ăng-ten râu thu sóng yếu lắm (không đủ mạnh). Mua ngay anten kỹ thuật số đi.