GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: Let’s go to a movie. B: I’d rather not. A: Why not? B: You know I don’t like crowds. A: Let’s go to an early movie. B: Okay, that won’t be very crowded. A: What would you like to see? B: Oh, I don’t care. You’re the one who wants to go out. A: Well, I want to see "The Pursuit of Happyness." B: What have you heard about it? A: It’s based on a true story about a divorced man and his young son. B: Well, I hope it has a happy ending.
Exercise
1. Tra những từ chưa biết. 2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
B: You know I don’t like crowds. -- Cậu biết là tớ không thích đám đông mà.
A: Let’s go to an early movie. -- Đi xem một bộ phim đầu mùa nhé.
B: Okay, that won’t be very crowded. -- Cũng được, như thế sẽ không quá đông.
A: What would you like to see? -- Cậu thích xem gì?
B: Oh, I don’t care. You’re the one who wants to go out. -- Ồ, tớ không quan tâm. Cậu mới là người muốn ra ngoài mà.
A: Well, I want to see "The Pursuit of Happyness." -- Vậy thì, tớ muốn xem "Truy Tìm Hạnh Phúc."
B: What have you heard about it? -- Cậu có nghe người ta nói gì về phim đó không?
A: It’s based on a true story about a divorced man and his young son. -- Phim dựa trên một câu chuyện có thật về một người đàn ông đã li dị với cậu con trai nhỏ của mình.
B: Well, I hope it has a happy ending. -- Ừm, hy vọng phim kết thúc có hậu.
• Pursuit: theo đuổi, mưu cầu, đi tìm • Base: căn cứ, dựa vào
SEE A MOVIE - Xem phim
A: Let’s go to a movie. - Đi xem phim đi.
B: I’d rather not. - Tôi không muốn đi.
A: Why not? - Tại sao lại không?
B: You know I don’t like crowds. - Bạn biết tôi không thích đám đông mà.
A: Let’s go to an early movie. - Hãy đi xem một bộ phim suất sớm nhé.
B: Okay, that won’t be very crowded. - Được đó, lúc đó sẽ không quá đông người.
A: What would you like to see? - Bạn thích xem phim gì?
B: Oh, I don’t care. You’re the one who wants to go out. - Ồ, tôi không quan tâm. Bạn mới là người muốn đi ra ngoài mà.
A: Well, I want to see "The Pursuit of Happyness." - Ừm, tôi muốn xem phim "Mưu cầu Hạnh Phúc."
B: What have you heard about it? - Bạn có nghe nói gì về phim đó không?
A: It’s based on a true story about a divorced man and his young son. - Phim dựa trên một câu chuyện có thật về một người đàn ông đã li dị và ở với đứa con trai bé bỏng.
B: Well, I hope it has a happy ending. - Ừ, tôi hy vọng bộ phim có một kết thúc có hậu.
B: You know I don’t like crowds. ( Bạn biết đấy tôi không thích đám đông.)
A: Let’s go to an early movie. ( Mình sẽ đi xem xuất sớm nhé.)
B: Okay, that won’t be very crowded. ( Ừ, lúc đó sẽ không quá đông.)
A: What would you like to see? ( Bạn thích xem gì?)
B: Oh, I don’t care. You’re the one who wants to go out. ( Ồ , tôi không quan tâm. Bạn là người muốn đi mà.)
A: Well, I want to see "The Pursuit of Happyness." ( Rồi, tôi muốn xem phim "The Pursuit of Happyness." )
B: What have you heard about it? ( Bạn đã nghe nói gì về nó?)
A: It’s based on a true story about a divorced man and his young son. ( Nó dựa trên một câu chuyện có thật về một người đàn ông đã ly dị và con trai của ông ta.)
B: Well, I hope it has a happy ending. ( Ừ, tôi mong là phim có một kết thúc có hậu.)
Crowds: đám đông Early: sớm, ban đầu, gần đây Care: quan tâm, chăm sóc Based: căn cứ, dựa vào, cơ sở, nền tảng, nền móng Pursuit: đuổi bắt, truy tìm, đi tìm, theo đuổi
Translation: Phần dịch
A: Let’s go to a movie. --Chúng mình hãy đi xem phim .
B: I’d rather not. --Tôi không thích.
A: Why not? --Tại sao lại không?
B: You know I don’t like crowds. --Anh biết mà tôi không thích chổ đông người.(đám đông).
A: Let’s go to an early movie. --Chúng mình hãy xem bộ phim nào suất sớm nhất .
B: Okay, that won’t be very crowded. --Được rồi, khi ấy sẽ có ít người xem (sẽ không quá đông).
A: What would you like to see? --Anh muốn xem phim gì ?
B: Oh, I don’t care. You’re the one who wants to go out. --Oh, Tôi không quan tâm.Anh là người muốn ra ngoài mà.
A: Well, I want to see "The Pursuit of Happyness." --Ừ , tôi muốn xem phim “ Đi tìm hạnh phúc của Happyness”
B: What have you heard about it? --Anh nghe gì về phim này, có gì hay không?
A: It’s based on a true story about a divorced man and his young son. --Nó dựa trên câu chuyện có thật về người đàn ông đã ly dị và cậu con trai trẻ của mình.
B: Well, I hope it has a happy ending. --Vậy sao, Tôi hy vọng có sự kết thúc tốt đẹp.