.
ESL EASY 29: Friday the 13th
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Friday the 13th



Download


A: Today is Friday the thirteenth.
B: That’s a bad day.
A: It’s supposed to be unlucky.
B: You’re supposed to stay home all day.
A: That’s what I do.
B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
A: That was a mistake.
B: He stayed on the thirteenth floor.
A: What happened?
B: Someone stole his laptop.
A: He was asking for it.
B: He learned his lesson. He’s home today.




Vocabulary:
• all day:
• asking for:
• floor:
• Friday:
• friend:
• home:
• hotel:
• laptop:
• learn:
• lesson:
• mistake:
• someone:
• stay:
• stole:
• supposed to:
• thirteenth:
• unlucky:
• what happened:

397893 top -
Friday the 13th
Thứ Sáu ngày 13


A: Today is Friday the thirteenth.
- Hôm nay là thứ sáu ngày 13

B: That’s a bad day.
- Đó là một ngày xấu tệ

A: It’s supposed to be unlucky.
- Ngày này được cho là ngày không may mắn

B: You’re supposed to stay home all day.
- Bạn phải ở nhà suốt ngày thôi

A: That’s what I do.
- Đó là điều tôi làm đây

B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
- Bạn của tôi đã ở khách sạn vào thứ sáu ngày 13

A: That was a mistake.
- Đó là một sai lầm

B: He stayed on the thirteenth floor.
- Anh ấy ở tầng thứ 13

A: What happened?
- Cái gì đã xảy ra vậy?

B: Someone stole his laptop.
- Ai đó đã lấy cắp cái máy tính xách tay của hắn


A: He was asking for it.
- Anh ấy đã chuốc lấy phiền nhiễu

B: He learned his lesson. He’s home today.
- Hắn đã học được một bài học. Hôm nay hắn đang ở nhà


Vocabulary:
• all day: suốt ngày
• asking for (it): chuốc lấy phiền nhiễu
• floor: sàn nhà, tầng lầu
• Friday: Thứ sáu
• friend: bạn
• home: nhà, mái ấm
• hotel: khách sạn
• laptop: máy tính xách tay
• learn: học, nghiên cứu
• lesson: bài học
• mistake: (n) sai lầm, lỗi lầm
(v) phạm sai lầm, có ý kiến sai về cái gì
• someone: người nào đó
• stay: ở lại, lưu lại,
• stole: (n) khăn choàng vai
(v) steal – stole: ăn cắp, lấy trộm
• be supposed to: có nhiệm vụ, phải làm gì
. suppose (v): cho là, tin rằng, nghĩ rằng, giả định rằng
• thirteenth: thứ 13
• unlucky: bất hạnh, không sung sướng
• what happened: cái gì đã xảy ra

405625 top -

Friday the 13th
Thứ sáu ngày 13

A: Today is Friday the thirteenth.
- Hôm nay là thứ sáu ngày mười ba

B: That’s a bad day.
- Đó là một ngày xấu.

A: It’s supposed to be unlucky.
- Nó bị cho là ngày không may mắn.

B: You’re supposed to stay home all day.
- Anh phải ở nhà suốt cả ngày hôm đó.

A: That’s what I do.
- Đó là điều mà tôi làm đó

B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
- Bạn của tôi đã ở lại trong một khách sạn vào thứ Sáu, ngày mười ba.

A: That was a mistake.
- Điều đó là một sai lầm.

B: He stayed on the thirteenth floor.
- Anh ta ở trên tầng thứ mười ba.

A: What happened?
- Chuyện gì xảy ra?

B: Someone stole his laptop.
- Một người nào đó đã lấy trộm máy tính xách tay của anh ấy.

A: He was asking for it.
- Anh ta gặp phiền phức rồi.

B: He learned his lesson. He’s home today.
- Anh ta đã học được bài học rồi. Hôm nay anh ấy trong ở nhà.

Vocabulary:

• all day: cả ngày, suốt ngày
• asking for (it): chuốc lấy phiền nhiễu
• floor: sàn nhà, tầng, đáy
• Friday: Thứ sáu
• friend: bạn
• home: nhà, chỗ ở, tổ ấm
• hotel: khách sạn
• laptop: máy tính xách tay
• learn: học, nghiên cứu
• lesson: bài học, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy, ra bài cho (ai)
• mistake: (n) sai lầm, lỗi lầm
(v) phạm sai lầm, có ý kiến sai về cái gì
• someone: người nào đó
• stay: ở lại, lưu lại,
• stole: (n) thời quá khứ của steal: khăn choàng vai
(v) steal – stole: ăn cắp, lấy trộm
• be supposed to: có nhiệm vụ, nghĩa vụ phải làm gì
. suppose (v): cho là, tin rằng, nghĩ rằng
• thirteenth: thứ 13
• unlucky: bất hạnh, không sung sướng
• what happened: cái gì đã xảy ra

405753 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Friday the 13th (Thứ sáu Ngày 13)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• all day:         cả ngày, suốt ngày
• asking for: chuốc lấy phiền toái
• floor: tầng, lầu, sàn nhà
• Friday: thứ sáu
• friend: bạn
• home: nhà, chỗ ở, tổ ấm
• hotel: khách sạn
• laptop: máy tính xách tay
• learn: học, học tập, nghiên cứu
• lesson: bài học, lời khuyên, lời cảnh cáo
• mistake: sai lầm, lỗi (n)--> hiểu lầm, phạm lỗi (v)
• someone: một người nào đó, có người...
• stay: ở lại, lưu lại, hoãn lại, dừng lại
• stole: ăn cắp, ăn trộm, lẻn, đi lén
• supposed to: cho rằng, tin là, đề nghị, trộm nghĩ là
• thirteenth: ngày thứ 13
• unlucky: không may, bất hạnh
• what happened: điều gì đã xảy ra



2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: Today is Friday 13th.
- Hôm nay là thứ sáu 13 đấy!
B: That's a bad day.
- Đó là 1 ngày xấu.
A: It's supposed to be unlucky.
- Nó được tin là ngày không may mắn.
B: You're supposed to stay home all day.
- Em trộm nghĩ anh nên ở nhà cả ngày nay đi!
A: That's what I do.
- Anh phải làm điều đó thôi!
B: My friend stayed in a hotel on friday the thirteenth.
- Bạn em đã ở lại khách sạn vào ngày thứ sáu 13!
A: That's was a mistake.
- Đó là một sự sai lầm.
B: He stayed on the thirteenth floor.
- Ông ấy đã ở tầng thứ 13.
A: What happened?
- Vậy điều gì đã xảy ra?
B: Someone stole his laptop.
- Kẻ nào đó đã ăn cắp máy tính xách tay của ông ấy.
A: He was asking for it.
- Ông ấy đã chuốc lấy phiền nhiễu rồi.
B: He learned his lesson. He's home today.
- Ông ta đã học được bài học. Hôm nay ông ta ở nhà.


406487 top -

Thực hành bài 29

A: Today is Friday the thirteenth.
Hôm nay là Thứ Sáu ngày 13.

B: That’s a bad day.
Đó là ngày tồi tệ.

A: It’s supposed to be unlucky.
Nó cho là ngày không may mắn.

B: You’re supposed to stay home all day.
Bạn có nghĩ rằng ở nhà cả ngày hôm nay.

A: That’s what I do.
Đó là điều tôi đang làm.

B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
Bạn tôi đã ở trong khách sạn vào ngày Thứ Sáu, 13

A: That was a mistake.
Đó là việc nhầm lẫn.

B: He stayed on the thirteenth floor.
Anh ta ở tầng thứ 13 lưôn.

A: What happened?
Chuyện gì đã xảy ra?

B: Someone stole his laptop.
Ai đó đã ăn cắp máy tính của anh ta.

A: He was asking for it.
Anh ta đã hỏi về nó.

B: He learned his lesson. He’s home today.
Anh ta đã học được bài học đó. Hôm nay anh ta ở nhà.

407127 top -
Friday the 13th
(Thứ sáu ngày 13)

A: Today is Friday the thirteenth.
(Hôm nay là thứ sáu ngày 13)
B: That’s a bad day.
( Đó là một ngày xấu )
A: It’s supposed to be unlucky.
(Nó được cho là ngày không may mắn)
B: You’re supposed to stay home all day.
(Anh phải ở nhà suốt ngày đó)
A: That’s what I do.
(Đó là điều tôi làm đây)
B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
(Bạn tôi đã ở khách sạn vào thứ sáu ngày 13)
A: That was a mistake.
( đó là một sai lầm )
B: He stayed on the thirteenth floor.
(Anh ấy đã ở tầng 13)
A: What happened?
(Chuyện gì đã xảy ra?)
B: Someone stole his laptop.
(Ai đó đã lấy cắp máy tính xách tay của anh ta )
A: He was asking for it.
(Anh ta đã hỏi về nó)
B: He learned his lesson. He’s home today.
(Anh ta đã học được bài hoc. Hôm nay anh ta ở nhà)


Vocabulary:
• all day: cả ngày
• asking for: hỏi về, gặp để nói về
• floor: tầng (nhà)
• Friday: thứ sáu
• friend: bạn bè
• home: nhà
• hotel: khách sạn
• laptop: may tính xách tay
• learn: học
• lesson: bài học
• mistake: lỗi , sai lầm
• someone: ai đó , người nào đó
• stay: ở lại
• stole: ăn cắp
• supposed to: cho rằng, tin là
• thirteenth: thứ 13
• unlucky: không may, bất hạnh
• what happened: điều đã xảy ra

407373 top -
LESSON 29:

FRIDAY THE 13th - THỨ SÁU NGÀY MƯỜI BA

A: Today is Friday the thirteenth.
A: Hôm nay là thứ sáu ngày mười ba.

B: That’s a bad day.
B: Đó là một ngày xấu tệ.

A: It’s supposed to be unlucky.
A: Một ngày được cho là không may mắn.

B: You’re supposed to stay home all day.
B: Tớ nghĩ là cậu nên ở nhà suốt ngày thôi.

A: That’s what I do.
A: Đó là điều tớ nên làm mà .

B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
B: Bạn tớ đã ở khách sạn vào ngày thứ sáu ngày mười ba.

A: That was a mistake.
A: Đấy là một sai lầm.

B: He stayed on the thirteenth floor.
B: Cậu ấy lại ở tầng thứ mười ba chứ.

A: What happened?
A: Chuyện gì đã xảy ra?

B: Someone stole his laptop.
B: Kẻ nào đó đã lấy cắp cái máy tính xách tay của cậu ấy.

A: He was asking for it.
A: Cậu ấy tự chuốc lấy phiền muộn rồi.

B: He learned his lesson. He’s home today.
B: Cậu ấy đã học được bài học. Hôm nay cậu ấy ở nhà.


Vocabulary:
• all day: suốt ngày
• asking for: chuốc lấy, xin, đòi
• floor: tầng nhà, sàn nhà
• Friday: thứ sáu
• friend: bạn bè
• home: nhà, chỗ ở
• hotel: khách sạn
• laptop: máy tính xách tay
• learn: học hành
• lesson: bài học
• mistake: nhầm lẫn, lỗi, sai lầm
• someone: người nào đó
• stay: ở lại, lưu lại
• steal-stole-stolen: ăn cắp, lấy trộm
• supposed to: cho là, tin rằng, nghĩ rằng
• thirteenth: thứ mười ba
• unlucky: không may mắn
• what happened: chuyện gì xảy ra

415302 top -
Friday the 13th
Thứ sáu ngày 13

A: Today is Friday the thirteenth.
Hôm nay là thứ sáu ngày mười ba.

B: That’s a bad day.
Đó là một ngày xấu.

A: It’s supposed to be unlucky.
Giả sử đó là một ngày không may mắn.

B: You’re supposed to stay home all day.
Thật sự anh nên ở nhà suốt ngày.

A: That’s what I do.
Đó là điều tôi phải làm.

B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
Bạn tôi ở một khách sạn thứ sáu ngày 13.

A: That was a mistake.
có một sự nhầm lẩn.

B: He stayed on the thirteenth floor.
Anh ta ở tầng thứ 13.

A: What happened?
chuyệ gì xảy ra?

B: Someone stole his laptop.
Ai đó trộm lấy máy tính xách tay của anh ta.

A: He was asking for it.
anh ta tự chuốt lấy.

B: He learned his lesson. He’s home today.
Anh ta học được bài học. Hôm nay anh ta ở nhà



Vocabulary:
• all day:suốt ngày
• asking for:yêu cầu
• floor:tầng
• Friday:thứ sáu
• friend:bạn
• home:nhà
• hotel:khách sạn
• laptop:máy tính xách tay
• learn:học
• lesson:bài học
• mistake:nhầm lẩn
• someone:ai đó
• stay:ở
• stole:lấy cắp
• supposed to:nghĩa vụ phải
• thirteenth:thứ 13
• unlucky:không may mắn
• what happened:chuyện gì xảy ra

419702 top -

It’s supposed to be unlucky.
Giả sử đó là một ngày không may mắn.
Nó được cho là ngày không may mắn.



That was a mistake.
có một sự nhầm lẩn.
Đó là một sai lầm.



He was asking for it.
(Anh ta đã hỏi về nó)

He was asking for it.
anh ta tự chuốt lấy.
Anh ta đã tự chuốc lấy điều đó.

419725 top -

ESL EASY 29: Friday the 13th


A: Today is Friday the thirteenth.( Hôm nay là thứ sáu ngày mười ba. )
B: That’s a bad day.( Đó là một ngày xấu )
A: It’s supposed to be unlucky.( Một ngày được cho là không may mắn. )
B: You’re supposed to stay home all day.( Bạn nên ở nhà suốt ngày thôi.)
A: That’s what I do.( Đó là điều tôi nên làm mà.)
B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.( Bạn tôi đã ở lại khách sạn vào thứ sáu ngày mười ba.)
A: That was a mistake.( Đó đã là một sai lầm.)
B: He stayed on the thirteenth floor.( Anh ấy đã ở tầng thứ mười ba nữa.)
A: What happened? ( Đã xảy ra chuyện gì?)
B: Someone stole his laptop.( Ai đó đã lấy trộm máy laptop của anh ấy.)
A: He was asking for it.( Anh ấy đã chuốc lấy phiền luỵ rồi.)
B: He learned his lesson. He’s home today. ( Anh ấy đã học được bài học cho mình. Hôm nay anh ấy ở nhà.)



Vocabulary:
• all day: Suốt ngày.
• asking for: Chuốc lấy phiền luỵ.
• floor: Sàn nhà, tầng nhà.
• Friday: Thứ sáu.
• friend: Bạn bè.
• home: Nhà, chỗ ở.
• hotel: Khách sạn.
• laptop: Máy tính xách tay.
• learn: Học tập, học hỏi.
• lesson: Bài học.
• mistake: Sai lầm, lỗi lầm.
• someone: Ai đó, người nào đó.
• stay: Ở lại,lưu lại.
• stole: past. of steal : Ăn cắp, ăn trộm.
• supposed to: Cho là, giả sử, đề nghị là.
• thirteenth: Thứ mười ba.
• unlucky: Không may mắn.
• what happened: Đã xảy ra chuyện gì.

Hello everybody !

420491 top -
Friday the 13th
( Thứ sáu ngày 13 )


A: Today is Friday the thirteenth.
Hôm nay thứ sáu ngày 13.
B: That’s a bad day.
Đó là một ngày xấu.
A: It’s supposed to be unlucky.
Nó bị coi là một ngày không may mắn.
B: You’re supposed to stay home all day.
Bạn phải ở nhà suốt ngày hôm đó.
A: That’s what I do.
Đó là điều tôi làm.
B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
Bạn của tôi đã ở khách sạn vào ngày thứ sáu ngày 13.
A: That was a mistake.
Đó là điều sai lầm.

B: He stayed on the thirteenth floor.
Anh ấy ở tầng thứ 13.
A: What happened?
Chuyện gì đã xảy ra.
B: Someone stole his laptop.
Ai đó đã đánh cắp máy tính xách tay của anh ấy.
A: He was asking for it.
Anh ấy đã chuốc lấy điều đó.
B: He learned his lesson. He’s home today.
Anh ấy đã được bài học. Hôm nay anh ấy ở nhà.



Vocabulary:
• all day: cả ngày
• asking for: nhờ làm dùm viêc gì , kêu gọi
• floor: tầng , sàn nhà , phòng họp
• Friday: thứ sáu
• friend: bạn bè
• home: nhà
• hotel: khách sạn
• laptop: máy tính xách tay
• learn: học tập , nghiên cứu , bảo cho
• lesson:bài học , lời dạy bảo , lời khuyên
• mistake:phạm sai lầm , nhầm lẫn
• someone :một người , một ai đó
• stay: ở , lưu lại
• stole: khăn choàng vai
Stole- steal(v): ăn cắp , lấy cắp

420790 top -

          Friday The 13th

A: Today is Friday the thirteenth. (Hôm nay ngày 13 thứ 6)
B: That’s a bad day. (Đó là 1 ngày đen đủi)

A: It’s supposed to be unlucky. (Ngày đó được cho là không may mắn)
B: You’re supposed to stay home all day. (Bạn gần như ở nhà cả ngày)

A: That’s what I do. (Tôi đang làm điều đó đây)
B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth. (Bạn tôi đã ở Khách sạn vào ngày 13 thứ 6)

A: That was a mistake. (Đó là 1 sai lầm)
B: He stayed on the thirteenth floor. (Anh ấy ở trên tầng 13 nữa chứ)

A: What happened? (Có vấn đề gì xảy ra không?)
B: Someone stole his laptop. (Ai đó đã chôm mất cái máy tính xách tay của anh ấy)

A: He was asking for it. (Anh ta tự chuốt lấy điều đó)
B: He learned his lesson. He’s home today. (Anh ấy đã biết được 1 bài học. Ảnh ở nhà hôm nay)


Vocabulary:
• All day: Cả ngày, tất cả các ngày
• Asking for: Chuốt lấy phiền
• Floor: Tầng lầu, sàn nhà
• Friday: Thứ 6
• Friend: Bạn
• Home: Nhà,
• Hotel: Khách sạn
• Laptop: Máy tính cầm tay
• Learn: Học, nghiên cứu, được biết
• Lesson: Bài học
• Mistake: Lỗi, sai lầm, lỗi lầm
• Someone: Ai đó, người nào đó
• Stay: Ở lại, lưu lại
• Stole < Steal: Ăn cắp, ăn trộm, chôm chĩa
• Supposed to: Gần như, cho là, giả định, được cho là, giả thiết
• Thirteenth: 13
• Unlucky: Không may mắn, không hay, xui rủi, điềm gở, đen đủi
• What happened: Vấn đề gì xảy ra, chuyện gì xảy ra

423904 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

FRIDAY THE 13TH – Thứ sáu ngày 13

Vocabulary: Từ vựng

• all day: Tất cả các ngày
• asking for: yêu cầu, xin, chưốc lấy
• floor: sàn nhà
• Friday: thứ sáu
• friend: bạn bè
• home: nhà
• hotel:khách sạn,
• laptop:Máy tính xách tay
• learn: tìm hiểu
• lesson: bài học
• mistake: lổi, sai lầm, lổi lầm
• someone: ai đó, một người nào đó
• stay: dây néo, dây kéo, sức chịu đựng
• stole: lấy trộm, lấy cắp
• supposed to: nghĩa vụ phải
• thirteenth: mười ba
• unlucky: kém may mắn, khổ sở, khốn khổ
• what happened: điều gì đã xảy ra

Phần dịch:

A: Today is Friday the thirteenth.
Hôm nay là thứ sáu ngày mười ba.

B: That’s a bad day.
Đó là một ngày xấu.

A: It’s supposed to be unlucky.
Nó có nghĩa là ngày không may mắn.

B: You’re supposed to stay home all day.
Tôi nghỉ anh nên ở nhà cả ngày thì hay hơn.

A: That’s what I do.
Đó là những gì tôi làm .

B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
Bạn tôi ở lại khách sạn vào ngày thứ sáu mười ba .

A: That was a mistake.
Đó là một sai lầm .

B: He stayed on the thirteenth floor.
Ông đã ở trên tầng thứ mười ba .

A: What happened?
Điều gì đã xảy ra với ông ta ?

B: Someone stole his laptop.
Người nào đó đã lấy trộm máy tính xách tay của ông ta .

A: He was asking for it.
Ông ta đã tự chuốc lấy điều đó .

B: He learned his lesson. He’s home today.
Ông đã học được bài học của mình . Ông ở nhà ngày hôm nay .


426558 top -
Friday the 13th
Thứ Sáu Mười Ba


A: Today is Friday the thirteenth.
-- Hôm nay thứ Sáu mười ba.

B: That’s a bad day.
-- Đó là một ngày xấu.

A: It’s supposed to be unlucky.
-- Bị coi là ngày xui xẻo.

B: You’re supposed to stay home all day.
-- Bạn phải ở nhà cả ngày.

A: That’s what I do.
-- Đó là những gì tôi đang làm.

B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
-- Bạn tôi ở trong một khách sạn vào ngày thứ Sáu mười ba đấy.

A: That was a mistake.
-- Đó là một sai lầm.

B: He stayed on the thirteenth floor.
-- Ông ta còn ở tầng thứ mười ba.

A: What happened?
-- Đã xảy ra chuyện gì?

B: Someone stole his laptop.
-- Ai đó đã đánh cắp cái máy tính xách tay của ông ta.

A: He was asking for it.
-- Ông ta tự chuốc lấy thôi.

B: He learned his lesson. He’s home today.
-- Ông đã học được một bài học. Hôm nay ông ở nhà.


Vocabulary:
• all day: cả ngày
• asking for: tự chuốc lấy
• floor: tầng
• Friday: thứ Sáu
• friend: bạn
• home: nhà
• hotel: khách sạn
• laptop: máy tính xách tay
• learn: học
• lesson: bài học
• mistake: sai lầm
• someone: ai đó
• stay: ở, ở lại
• stole (=steal): ăn cắp
• supposed to: phải, buộc phải
• thirteenth: thứ mười ba
• unlucky: xui xẻo
• what happened: chuyện gì đã xảy ra

427935 top -
A: Today is Friday the thirteenth.
Hôm nay là thứ 6 ngày 13.

B: That’s a bad day.
Đó là một ngày xấu.

A: It’s supposed to be unlucky.
Nó được cho là không may mắn.

B: You’re supposed to stay home all day.
Bạn nên ở nhà cả ngày.

A: That’s what I do.
Đó là điều tôi làm.

B: My friend stayed in a hotel on Friday the thirteenth.
Bạn tôi đã ở trong một khách sạn vào thứ 6 ngày 13

A: That was a mistake.
Đó là một xai lầm.

B: He stayed on the thirteenth floor.
Anh ta đã ở tầng 13.

A: What happened?
Có vấn đề gì vậy?

B: Someone stole his laptop.
Một vài người đã trộm máy tính xách tay của anh ấy.

A: He was asking for it.
Anh ta tự ôm phiền toái.

B: He learned his lesson. He’s home today.
Anh ta đã học được bài học. Anh ây ở nhà hôm nay.


Vocabulary:
• all day:cả ngày
• asking for: tự ôm lấy rắc rỗi, phiền nhiễu
• floor:sàn nhà
• Friday:thứ 6
• friend:bạn bè
• home:nhà
• hotel:khách sạn
• laptop:máy tĩnh xách tay
• learn:học
• lesson:bài học
• mistake:lỗi
• someone:một vài người
• stay:ở lại
• stole:trộm
• supposed to: đó là cách
• thirteenth:ngày 13
• unlucky:không may mắn
• what happened:chuyện gì vậy

431949 top -
ESL EASY 29: Friday the 13th
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none