Thông báo mới cho diện vợ chồng F2A
xem chi tiết tại đây
.
 .
ESL EASY 130: Beat The Light
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


BEAT THE LIGHT


Download


A: This is such a long light.
B: Look how many cars are waiting in line.
A: They need a left-turn arrow.
B: Only two cars can make a left turn every three or four minutes.
A: We’ll be here forever.
B: Get out of this lane.
A: But we need to turn left.
B: Forget it. Go straight.
A: Then what?
B: Then we’ll just make a U-turn.
A: And then we can turn right at the light.
B: Good idea. It will be so much quicker.



Exercise
1. Tra những từ chưa biết.
2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.


426324 top -
BEAT THE LIGHT
Đánh Bại Đèn Giao Thông


A: This is such a long light.
-- Đèn giao thông này lâu đến thế cơ chứ.

B: Look how many cars are waiting in line.
-- Nhìn xem có biết bao nhiêu chiếc xe đang xếp hàng chờ kia.

A: They need a left-turn arrow.
-- Họ cần đến dấu hiệu mũi tên cho phép rẽ trái.

B: Only two cars can make a left turn every three or four minutes.
-- Cứ mỗi ba bốn phút thì chỉ hai chiếc xe có thể rẽ trái được thôi.

A: We’ll be here forever.
-- Chúng ta sẽ ở đây mãi mãi cho xem.

B: Get out of this lane.
-- Ra khỏi làn xe này đi.

A: But we need to turn left.
-- Nhưng mình cần rẽ trái mà.

B: Forget it. Go straight.
-- Quên đi. Cứ chạy thẳng.

A: Then what?
-- Rồi sao nữa?

B: Then we’ll just make a U-turn.
-- Rồi chúng ta sẽ quẹo xe theo hình chữ U.

A: And then we can turn right at the light.
-- Và rồi chúng ta có thể rẽ phải nơi cột đèn giao thông.

B: Good idea. It will be so much quicker.
-- Ý kiến hay thật. Sẽ nhanh hơn rất nhiều.

430457 top -

Vocabulary
• beat: đánh bại, đánh đập
• light: ánh sáng, đèn
• traffic lights: đèn tín hiệu giao thông
• turn: quay, quẹo, sự đổi hướng
left-turn: ?
• to turn left: quay về về phía trái, rẽ trái
• arrow: mũi tên, chóp nhọn
• line: dây, dây thép, đường, tuyến
• lane: làn đường, làn xe, đường nhỏ, đường hẻm
• straight: ngay, thẳng, trực tiếp, liên tiếp
• to go straight: đi thẳng
• quick: nhanh chóng, nhẹ nhàng, chớp nhoáng



BEAT THE LIGHT
- Đánh bại đèn.

A: This is such a long light.
- Đèn này quả là lâu quá.

B: Look how many cars are waiting in line.
- Hãy nhìn xem biết bao nhiêu xe đang đợi trên đường.

A: They need a left-turn arrow.
- Họ cần (dấu hiệu) mũi tên cho phép rẽ trái.

B: Only two cars can make a left turn every three or four minutes.
- Mỗi ba hay bốn phút thì chỉ có hai xe có thể rẽ trái thôi.

A: We’ll be here forever.
- Chúng ta sẽ ở đây mãi mãi.

B: Get out of this lane.
- Thoát ra khỏi làn đường này đi.

A: But we need to turn left.
- Nhưng chúng ta cần rẽ trái mà.

B: Forget it. Go straight.
- Quên nó đi. Cứ đi thẳng.

A: Then what?
- Rồi sao nữa?

B: Then we’ll just make a U-turn.
- Sau đó chúng ta chỉ cần quẹo theo hình chữ U..

A: And then we can turn right at the light.
- Và rồi chúng ta có thể quẹo phải ở chỗ cột đèn.

B: Good idea. It will be so much quicker.
- Ý kiến hay đó. Nó sẽ nhanh hơn rất nhiều.

441011 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

BEAT THE LIGHT :DẬP TẮT NGUỒN SÁNG


Vocabulary: Từ vựng.

Beat: đập, đánh đập, vổ, thắng, đánh bại, vượt
Such: thật là, quả là, đến nổi
Forget: quên, không nhớ tới
Straight: thẳng, ngay ngắn, đều
Arrow: tên, mũi tên
Quicker: nhanh, mau, lẹ, tính lanh lợi, hoạt bát
Turn: sự thay đổi, rẽ, đổi hướng, chổ ngoặt, chổ rẽ

Translation: Phần dịch

A: This is such a long light.
--Đèn giao thông này lâu thật.

B: Look how many cars are waiting in line.
-- Xem kìa bao nhiêu chiếc xe đang chờ trên đường .

A: They need a left-turn arrow.
--Họ cần quẹo trái để đổi hướng theo chiều mũi tên mà.
--Họ đang chờ đèn tín hiệu quẹo trái.

B: Only two cars can make a left turn every three or four minutes.
-- Cứ mỗi ba hoặc bốn phút thì chỉ có một hai chiếc xe có thể quẹo trái được thôi.

A: We’ll be here forever.
--Chúng ta sẽ ở đây mãi mãi vậy à .

B: Get out of this lane.
--Bao giờ mới ra khỏi làn đường này được.
--Chuyển qua làn đường khác đi.

A: But we need to turn left.
--Nhưng chúng ta cần rẻ trái .

B: Forget it. Go straight.
--Quên nó đi.Cứ đi thẳng.

A: Then what?
--Vậy giờ làm sao?

B: Then we’ll just make a U-turn.
--Sau đó chúng ta sẽ quẹo xe theo hình chữ U.quẹo cua lại.

A: And then we can turn right at the light.
--Và lúc đó chúng ta rẽ phải theo tín hiệu đèn.
--Và lúc đó chúng ta rẽ phải ở ngã tư (đèn xanh đèn đỏ).

B: Good idea. It will be so much quicker.
--Ý tưởng hay đấy. Được như vậy nó sẽ lẹ hơn rất nhiều.


452734 top -
@doanchin

Anh dịch nghe rất đời thường. Vậy mới là văn nói chứ :)

A: They need a left-turn arrow.
--Họ cần quẹo trái để đổi hướng theo chiều mũi tên mà.

Họ đang chờ đèn tín hiệu quẹo trái. (*)

B: Get out of this lane.
--Bao giờ mới ra khỏi làn đường này được.

Chuyển qua làn đường khác đi.

A: And then we can turn right at the light.
--Và lúc đó chúng ta rẽ phải theo tín hiệu đèn.

Và lúc đó chúng ta rẽ phải ở ngã tư (đèn xanh đèn đỏ).

- U turn: Việt Nam mình hay gọi là quẹo cua lại.

- left-turn arrow: Ở Mỹ, ngã tư thường có đèn dành cho quẹo trái và phải (bên trong đèn có hình mũi tên quẹo). Đến ngã tư, nếu anh muốn quẹo trái thì anh phải chuyển vào lane riêng chờ quẹo trái. Khi đèn có mũi tên quẹo trái bật xanh thì anh mới được phép quẹo.

452802 top -
@ nguoidochanh:

Thank nguoidochanh.

Anh dịch nghe rất đời thường. Vậy mới là văn nói chứ :)

Thật tình doanchin dịch theo văn phong tiếng Việt mình nhiều hơn, tuy đọc thì thấy hơi kỳ kỳ (thực tế mà).doanchin sẽ sửa dần cho thành thói quen theo cấu trúc bài học.

Một lần nữa cám ơn anh, chúc anh vui khoẻ.

452834 top -
@doanchin

Nội dung ESL Easy là những đoạn đối thoại đời thường, anh dịch như vậy là rất sát và thực tế. ndh khen anh dịch nghe rất giống ngoài đời đấy chứ. Có gì mà phải sửa nè :)

Nhưng điều quan trọng khi đọc các bài tiếng Anh là phần đọc hiểu. Anh ráng lưu ý khi sau này học lên trình độ cao hơn.

453036 top -
@ nguoidochanh:

doanchin cám ơn anh có lời động viên nhắc nhở trong học tập, các bài ESL-Easy này nếu bảo rằng học thưộc lòng thì doanchin potay.com. nhưng bài học rồi khi đọc lại là doanchin hiểu ngay chứ thưộc thì chắc cũng phải cố gắng từng chút từng chút một anh à ...

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI mà anh...

453053 top -
@doanchin,

Uhm, không phải là học thuộc lòng anh à. Do yêu cầu bài học ở đây là dịch sang tiếng Việt nên khi đã dịch thì phải dịch cho đúng văn phong tiếng Việt chứ thật ra phần translation không quan trọng khi học ESL anh à. Mục đích học English của chúng ta là nắm vững ngôn ngữ của xứ người, bên cạnh kỹ năng nghe nói ra thì kỹ năng viết, đọc hiểu và nắm bắt, tóm ý (writting, reading comprehensive & summarise) các bài viết rất quan trọng. Khi anh học ESL ở Mỹ ở level nào đấy, người ta sẽ yêu cầu anh phải tóm lược được một paragraph hay nhiều paragraph, thậm chí là một chương sách thành một vài câu. Để làm điều đó được thì đòi hỏi anh phải có vốn từ, grammar và writting skill. Hiện tại ở cấp độ ESL Easy thì chưa cần anh à. Cứ từ tứ mà tiến về đích anh nhé.

Chúc anh đạt nhiều tiến bộ trong việc học. :)

453158 top -
@ nguoidochanh:

Cứ từ từ mà tiến về đích anh nhé.

Nghe lời anh doanchin sẽ cố gắng tối đa để bơi từ từ về đích dẫu sao về chót cũng có thứ hạng mà hihi.

P/s: wish you have a happy weekend.

453194 top -
BEAT THE LIGHT
( Đánh bại đèn giao thông )


A: This is such a long light.
(Đèn giao thông này sáng lâu thế.)

B: Look how many cars are waiting in line.
( Nhìn xem bao nhiêu là xe đang chờ hàng dài.)

A: They need a left-turn arrow.
( Họ cần mũi tên/tín hiệu rẽ trái.)

B: Only two cars can make a left turn every three or four minutes.
( Chỉ có hai chiếc xe được rẽ trái mỗi 3 hay 4 phút.)

A: We’ll be here forever.
( Chúng ta sẽ chờ ở đây mãi thôi.)

B: Get out of this lane.
( Ra khỏi làn xe này đi.)

A: But we need to turn left.
( Nhưng chúng ta cần rẽ trái.)

B: Forget it. Go straight.
( Quên nó đi. Cứ chạy thẳng.)

A: Then what?
( Rồi sau đó? )

B: Then we’ll just make a U-turn.
( Sau đó chúng ta sẽ quẹo chữ U.)

A: And then we can turn right at the light.
( Và rồi chúng ta có thể rẽ phải ở cột đèn đó.)

B: Good idea. It will be so much quicker.
( Ý hay đấy. Nó sẽ nhanh hơn nhiều.)

453404 top -
BEAT THE LIGHT
Đánh bại đèn giao thông


A: This is such a long light.
Một hàng đèn dài như vậy.

B: Look how many cars are waiting in line.
Nhìn xem bao nhiêu xe đang đợi trong làn.

A: They need a left-turn arrow.
Họ cần phải quay lại

B: Only two cars can make a left turn every three or four minutes.
Chỉ hai xe có thể quay lại mỗi ba hoặc bốn phút.

A: We’ll be here forever.
Chúng ta sẽ ở đây mãi mãi.

B: Get out of this lane.
Hãy ra khỏi làn đường này.

A: But we need to turn left.
Nhưng chúng tôi cần rẽ trái.

B: Forget it. Go straight.
Quên chuyện đó đi. hãy đi thẳng.

A: Then what?
Sau đó làm gì?

B: Then we’ll just make a U-turn.
Sau đó chúng ta sẽ quay lại chữ U.

A: And then we can turn right at the light.
Và sau đó chúng ta có thể rẽ phải tại đèn.

B: Good idea. It will be so much quicker.
Ý hay. chuyện đó sẽ nhanh hơn rất nhiều.

453445 top -


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none