Thông báo mới cho diện vợ chồng F2A
xem chi tiết tại đây
.
 .
ESL EASY 114: Hit and Run
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


HIT AND RUN


Download


A: The cops finally found the husband.
B: What husband?
A: The husband of the driver who ran over two college students at 3 a.m.
B: Oh, yeah. The girl died instantly, and the boy is still in the hospital.
A: The husband said he tried to help the boy.
B: Yes, he pushed him off the hood of the car.
A: No, he said he gently placed the boy on the street.
B: So what? They still drove off.
A: The husband said a fire department was nearby.
B: So what? Did he dial 911?
A: He said he was thinking about it, but he didn't get around to it.
B: He didn't get around to turning himself in, either.



Exercise
1. Tra những từ chưa biết.
2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.


425781 top -
HIT AND RUN
Tông Rồi Bỏ Chạy


A: The cops finally found the husband.
-- Cuối cùng cảnh sát đã tìm thấy người chồng.

B: What husband?
-- Người chồng nào?

A: The husband of the driver who ran over two college students at 3 a.m.
-- Chồng của người lái xe cán lên hai sinh viên đại học hồi 3 giờ sáng.

B: Oh, yeah. The girl died instantly, and the boy is still in the hospital.
-- Ồ, được đấy. Cô gái chết ngay tức khắc, còn cậu con trai vẫn còn trong bệnh viện.

A: The husband said he tried to help the boy.
-- Ông chồng nói anh ta đã cố gắng giúp cậu con trai.

B: Yes, he pushed him off the hood of the car.
-- Ừ, ông ta đã đẩy cậu ấy ra khỏi đầu xe.

A: No, he said he gently placed the boy on the street.
-- Không, ông ta bảo đã nhẹ nhàng đặt cậu ấy trên đường.

B: So what? They still drove off.
-- Vậy rồi sao nữa? Họ vẫn lái xe đi mất đấy thôi.

A: The husband said a fire department was nearby.
-- Ông chồng nói đơn vị cứu hoả ở gần đó.

B: So what? Did he dial 911?
-- Thế thì sao? Ông ta có gọi 911 không?

A: He said he was thinking about it, but he didn't get around to it.
-- Ông ta nói ông ta có suy nghĩ về việc đó, nhưng không bắt tay vào thực hiện.

B: He didn't get around to turning himself in, either.
-- Vậy thì ông ta cũng đừng thực hiện cái việc là tự mình quay đầu xe bỏ đi.

429985 top -

Vocabulary

. Hit: đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng; va phải, vấp phải, va trúng
. cops: (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
(từ lóng) sự bắt được, sự tóm được
. finally: cuối cùng; kết luận lại
. instantly: ngay tức khắc; lập tức
. push: xô, đẩy
. hood: mui xe
. gently: nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
. fire department: sở cứu hỏa
. dial: quay số điện thoại, bấm số
. turning: sự quay, sự xoay, sự đổi chiếu, sự đổi hướng; chỗ ngoặt, chỗ rẽ
.a.m: trước buổi trưa; sáng
. oh yeah: (dùng để tỏ ra mình không tin điều nghe nói) thế à.
. get: nhận được, chuồn đi


HIT AND RUN
- Tông trúng còn bỏ chạy.

A: The cops finally found the husband.
- Cảnh sát cuối cùng đã tìm thấy người chồng.

B: What husband?
- Người chồng nào?

A: The husband of the driver who ran over two college students at 3 a.m.
- Chồng của người lái xe chẹt phải hai sinh viên đại học lúc 3 giờ sáng.

B: Oh, yeah. The girl died instantly, and the boy is still in the hospital.
- Thế à. Cô gái chết ngay lập tức, và cậu con trai vẫn còn trong bệnh viện.

A: The husband said he tried to help the boy.
- Người chồng nói rằng ông đã cố gắng để giúp cậu con trai.

B: Yes, he pushed him off the hood of the car.
- Có chứ, ông ấy đẩy anh ta ra khỏi mui xe.

A: No, he said he gently placed the boy on the street.
- Không, ông ta nói đã ông đã nhẹ nhàng đặt cậu bé trên đường phố.

B: So what? They still drove off.
- Vậy hả? Họ vẫn lái xe đi khỏi đó mà.

A: The husband said a fire department was nearby.
- Người chồng nói một sở cứu hỏa gần đó.

B: So what? Did he dial 911?
- Vậy rồi sao? Ông ta có gọi cho 911 không?

A: He said he was thinking about it, but he didn't get around to it.
- Ông cho biết ông đã suy nghĩ về chuyện đó, nhưng ông đã không làm chuyện đó.

B: He didn't get around to turning himself in, either.
- Ông ta cũng không nên quay xe lại và chuồn đi.

437133 top -
HỌC. HỌC NỮA. HỌC MÃI:

HIT AND RUN : VA CHẠM VÀ BỎ CHẠY


Vocabulary: Từ vựng.

Hit: nhấn, đánh, ném trúng, va chạm
Run: chạy, chạy trốn, tẩu thoát
Cops: Cảnh sát, mật thám, bắt được, sự tóm được
Finally: cuối cùng, sau cùng, dứt khoát
Instantly: ngay khi
Still: im, yên, làm thinh
Tried: cố gắng, đã được thử thách, đáng tin cậy
Pushed: đẩy
Hood: mui xe, mũ trùm đầu, áo mưa
Gently: nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng, chầm chậm
Placed: đặt
Get: bị, chịu, mắc phải, đưa mang, chìu, đem đi
Nearby:gần, gần bên, bên cạnh, không xa

Translation: Phần dịch:

A: The cops finally found the husband.
--Cảnh sát cuối cùng đã tìm thấy người chồng.

B: What husband?
--Sao lại là người chồng?
--Người chồng nào?

A: The husband of the driver who ran over two college students at 3 a.m.
--Người chồng của người lái xe chạy va chạm hai sinh viên trường cao đẳng lúc 3 giờ sáng.

B: Oh, yeah. The girl died instantly, and the boy is still in the hospital.
--Ô, vâng. Cô gái thì chết ngay sau đó, còn cậu thanh niên thì đang nằm bất động trong bệnh viện.

A: The husband said he tried to help the boy.
--Người chồng nói ông đã cố gắng giúp chàng thanh niên .

B: Yes, he pushed him off the hood of the car.
--Và, ông đã đẩy chàng thanh niên ra khỏi mui xe .

A: No, he said he gently placed the boy on the street.
--Không, ông nói ông nhẹ nhàng đặt chàng thanh niên trên vĩa hè.

B: So what? They still drove off.
--Như thế sao được? Họ vẫn lặng thinh lái xe đi.

A: The husband said a fire department was nearby.
--Người chồng nói gần đó có một đội cứu hỏa (PCCC).

B: So what? Did he dial 911?
--Vậy thì sao? Ông có gọi số 911 không?

A: He said he was thinking about it, but he didn't get around to it.
--Ông nói ông có suy nghỉ về nó. Nhưng ông không thể làm được gì cho nó.

B: He didn't get around to turning himself in, either.
--Ông không thể làm được nên tự mình quay xe bỏ chạy .


449329 top -
B: What husband?
--Sao lại là người chồng?
Người chồng nào?

449477 top -
@ admin:

Cám ơn admin đã sửa bài.

449589 top -
HIT AND RUN
( Đụng rồi bỏ chạy)


A: The cops finally found the husband.
( Cuối cùng thì cảnh sát cũng tìm thấy người chồng )

B: What husband?
( Người chồng ?)

A: The husband of the driver who ran over two college students at 3 a.m.
( Chồng của lái xe đã cán lên 2 sinh viên đại học lúc 3 giờ sáng đó )

B: Oh, yeah. The girl died instantly, and the boy is still in the hospital.
( Ồ , vậy hả. Cô gái đã chết ngay lập tức, và cậu bé vẫn còn trong bệnh viện )

A: The husband said he tried to help the boy.
( Ông chồng nói rằng ông ta đã cố gắng giúp cậu bé đó )

B: Yes, he pushed him off the hood of the car.
( Ừ , ông ta đã đẩy cậu bé ra khỏi mui xe )

A: No, he said he gently placed the boy on the street.
(Không, ông ta bảo đã nhẹ nhàng đặt cậu bé trên đường phố )

B: So what? They still drove off.
( Vậy à? Họ vẫn lái xe đi khỏi đó mà )

A: The husband said a fire department was nearby.
( Ông chồng nói là có một sở cứu hỏa gần cạnh đó )

B: So what? Did he dial 911?
( Thế rồi sao? Ông ta có gọi 911 không?)

A: He said he was thinking about it, but he didn't get around to it.
( Ông ta nói ông ta có nghĩ về nó, nhưng ông ta đã không xoay xở làm chuyện đó )

B: He didn't get around to turning himself in, either.
( Ông ta cũng đã không tự đầu thú.)

452236 top -
HIT AND RUN
Đụng và bỏ chạy


A: The cops finally found the husband.
Cuối cùng cảnh tìmtifm được người chồng.

B: What husband?
Chồng nào?

A: The husband of the driver who ran over two college
students at 3 ạm.
Chồng của người lái xe cán hai học sinh lúc 3 giờ sáng.

B: Oh, yeah. The girl died instantly, and the boy is still in the hospital.
Oh, Bé gái chết liền tại chổ, và bé trai thì con ở bệnh viện.

A: The husband said he tried to help the boy.
Người chồng nói là cố gắng giúp bé trai.

B: Yes, he pushed him off the hood of the car.
Vân, Anh ta đẩy cậu bé ra khỏi đầu xe.

A: No, he said he gently placed the boy on the street.
Không, hắn nói hắn để cậu bé trêdduowwfng.

B: So what? They still drove off.
Rồi thế nào? ho lái xe đi.

A: The husband said a fire department was nearby.
Người chồng nói là có sở cứu hoả gần đó.

B: So what? Did he dial 911?
Rồi thế nào? Hắn có goi 911 không?

A: He said he was thinking about it,but he didn't get around to it.
Hắn nói hắn đang nghĩ tới, nhưng hắn không làm chuện đó.

B: He didn't get around to turning himself in, either.
Hắn không làm chuyện đó và quay xe chạy luôn.

452459 top -
A: The cops finally found the husband.
Cảnh sát cuối cùng cũng tìm thấy ông chồng
B: What husband?
Ông chồng nào?
A: The husband of the driver who ran over two college students at 3 a.m.
Chồng của người lái xe đã đâm vào 2 sinh viên lúc 3h sáng nay
B: Oh, yeah. The girl died instantly, and the boy is still in the hospital.
vâng, cô bé chết ngay lập tức còn cậu bé vẫn đang năm ở bệnh viện
A: The husband said he tried to help the boy.
Người chồng nói đã cố cứu cậu bé
B: Yes, he pushed him off the hood of the car.
vâng, ông ấy đẩy cậu bé ra khỏi mui xe
A: No, he said he gently placed the boy on the street.
khong, ông ta nói đã đặt cậu bé lên đường một cách lịch sự
B: So what? They still drove off.
vậy à, họ vẫn lái xe đi mà
A: The husband said a fire department was nearby.
Ông chồng nói có một trạm cứu hỏa gần đó
B: So what? Did he dial 911?
vạy à? anh ta có gọi 911 không?
A: He said he was thinking about it, but he didn't get around to it.
Anh ta nói có nghĩ đến nhưng anh ấy đã không làm
B: He didn't get around to turning himself in, either.
anh đã đã không làm và đã bỏ đi

458860 top -
Các anh chị thân mến:

Xin các anh chị cho phép được góp chút ý kiến.

1. Phrasal Verb: Get around to

Meaning: Finally manage to do something, make the effort to do something (xoay xở/ sắp xếp/ cố gắng để làm cái gì đó)

Example: It always takes me ages to GET AROUND to replying to letters.

Notes:
Read more at http://www.usingenglish.com/reference/p ... IPbRaoZ.99


2. turn somebody in = nộp ai cho cảnh sát hay cho cơ quan chính quyền.

turn himself in = (anh ta) tự nộp mình hay ra đầu thú.

Các anh chị xem thêm:

(informal) to take somebody to the police or somebody in authority because they have committed a crime
She threatened to turn him in to the police.
He decided to turn himself in.

http://oald8.oxfordlearnersdictionaries ... ary/turn_1


Chúc anh chị thành công nhiều trong việc học tiếng Anh.

Thân ái.

459248 top -
@chanhhetbiet,

Thanks bạn về những chi tiết góp ý trong bài. Mình đã hiểu và sửa lại.

Chúc bạn nhiều sức khoẻ và có thêm thời gian giúp mọi người trong việc học tiếng Anh.

Thân ái.

459343 top -


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none