GHI DANH Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.
ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.
Thể thức 1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại. 2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt. 3. Dịch mẫu đối thoại. 4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.
A: I like this magazine. B: So do I. A: I read it once, and I subscribed. B: It gives you all the news. A: All the news in only 50 pages. B: I like the political cartoons. A: I like the beautiful photos of the houses for sale. B: I always read the film reviews. A: I never miss the food and drink section. B: I gave a subscription to my parents. A: Me too. They canceled their other news magazines. B: So did mine!
Exercise
1. Tra những từ chưa biết. 2. Nghe, nhái theo và dịch mẫu đối thoại.
Magazine : tạp chí Once: một lần, một khi, trước kia, xưa kia, đã có một thời. Subscribed : đăng ký Political : chính trị Cartoons : phim hoạt hình, tranh biếm họa, tranh đã kích Sale: bán Section: một đoạn, một khúc, phần, phân chia Subscription : thuê bao Canceled : hủy bỏ, bị hủy bỏ Mine: của tôi, cái của tôi
Translation : Phần dịch.
A: I like this magazine. --Tôi thích quyển tạp chí này.
B: So do I. --Tớ cũng vậy.
A: I read it once, and I subscribed. --Tôi đọc nó trước kia và tôi đã đăng ký rồi .
B: It gives you all the news. --Nó cung cấp cho tôi tất cả các tin tức.
A: All the news in only 50 pages. --Tất cả các tin tức chỉ có 50 trang thôi.
B: I like the political cartoons. --Tôi thích các tranh biếm họa, đã kích.
A: I like the beautiful photos of the houses for sale. -- Tôi thích những bức ảnh đẹp của ngôi nhà đang rao bán.
B: I always read the film reviews. --Tôi thỉnh thoảng đọc các bài phê bình về bộ phim .
A: I never miss the food and drink section. --Tôi không khi nào bỏ lỡ phần thực phẩm và đồ uống.
B: I gave a subscription to my parents. -- Tôi đã đăng ký mua cho cha mẹ của tôi .
A: Me too. They canceled their other news magazines. -- Tớ cũng vậy. Họ đã hủy bỏ các tạp chí tin tức khác rồi.
A: I like this magazine. Tôi thích tạp chí này B: So do I. Tôi cũng vậy A: I read it once, and I subscribed. Tôi đọc nó 1 lần và tôi đã đăng kí B: It gives you all the news. Nó cho tôi tất cả những tin tức A: All the news in only 50 pages. Tất cả những tin tức chỉ trong 50 trang B: I like the political cartoons. Tôi thích phim hoạt hình chính trị A: I like the beautiful photos of the houses for sale. Tôi thích những bức ảnh đẹp của căn nhà đang rao bán B: I always read the film reviews. Tôi luôn đọc phần ôn lại những bộ phim A: I never miss the food and drink section. Tôi không bao giờ bỏ mục đồ uống và ẩm thực B: I gave a subscription to my parents. Tôi đặt cho bố mẹ tôi A: Me too. They canceled their other news magazines. Tôi cũng vậy, tôi hủy những tạp chí khác rồi B: So did mine! Tôi cũng đã làm vậy