Neither .. Nor
Cấu trúc
Tiếng Việt có những câu dùng từ chẳng .. hay. In English cũng tương tự. Mặc dù câu ở thể xác định (không có not) nhưng hàm ý phủ định.
+ Chẳng phải cô hay cậu ấy sẽ là học sinh giỏi.
Neither she nor he will be a good student.
+ Chẳng cô ấy hay tôi sẽ đáp chuyến tàu đêm.
Neither she or I will take the midnight train.
+ Họ làm khổ chẳng nàng hay tôi.
(Họ chẳng làm khổ hoặc nàng hay tôi.)
They make it hard for neither her nor me.
Thí dụ
Exercise
Cấu trúc
Tiếng Việt có những câu dùng từ chẳng .. hay. In English cũng tương tự. Mặc dù câu ở thể xác định (không có not) nhưng hàm ý phủ định.
+ Chẳng phải cô hay cậu ấy sẽ là học sinh giỏi.
Neither she nor he will be a good student.
+ Chẳng cô ấy hay tôi sẽ đáp chuyến tàu đêm.
Neither she or I will take the midnight train.
+ Họ làm khổ chẳng nàng hay tôi.
(Họ chẳng làm khổ hoặc nàng hay tôi.)
They make it hard for neither her nor me.
Thí dụ
+ Neither John nor Jane will study English.
Chẳng phải John hay Jane sẽ học Anh văn.
+ They hate neither mice nor worms.
Họ chẳng ghét hoặc chuột hoặc sâu.
(Họ chẳng ghét chuột và cũng chẳng ghét sâu.)
+ The father would punish neither his son nor the daughter in law.
Ông bố chắc sè chẳng phạt hoặc con trai hoặc con dâu.
+ Will neither Jane nor Jill be beautiful?
Thế thì hoặc Jane hay Jill sẽ không đẹp à?
Exercise
1. Nhẩm đọc những câu thí dụ cho thành thói quen.
2. Tìm 10 câu có cấu trúc 'neither .. nor' trong bài học, bài hát, trên web hay tự đặt và dịch ra Tiếng Việt.


Romantic Piano Radio