Adjective
Adjective (tĩnh từ) là loại từ để chỉ tính chất: cao, thấp, đẹp. In English, adjective có hai vị trí:
+ Sau động từ 'to be'
I am tall. Tôi thì cao.
She is beautiful. Nàng đẹp.
+ Trước danh từ.
A tall man. Một người đàn ông cao.
A beautiful lady. Một thiếu phụ đẹp.
Examples
+ She is beatiful and I am in love with her.
+ Her eyes are beautiful. They take my breath away.
+ That beautiful girl makes me crazy.
+ I can not take my eyes off that beautiful woman.
+ She is the most beautiful woman I have ever seen.
Exercise
Adjective (tĩnh từ) là loại từ để chỉ tính chất: cao, thấp, đẹp. In English, adjective có hai vị trí:
+ Sau động từ 'to be'
I am tall. Tôi thì cao.
She is beautiful. Nàng đẹp.
+ Trước danh từ.
A tall man. Một người đàn ông cao.
A beautiful lady. Một thiếu phụ đẹp.
Examples
+ She is beatiful and I am in love with her.
+ Her eyes are beautiful. They take my breath away.
+ That beautiful girl makes me crazy.
+ I can not take my eyes off that beautiful woman.
+ She is the most beautiful woman I have ever seen.
Exercise
1. Chép lại và đọc những thí dụ đơn giản trên.
2. Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ với 'to be'.
3. Đặt và dịch 5 câu đơn giản có tĩnh từ trước danh từ.

Romantic Piano Radio