Some No Any
Some, No and Any là trường hợp tổng quát hoá của Something, Nothing và Anything. Khi đứng trước danh từ sẽ có nghĩa tương tự như Something, Nothing và Anything.
Thí dụ:
+ There is no place like home.
Chẳng đâu bằng nhà.
+ We don't have any food left. Should we go to the market?
Mình chẳng còn tí thực phẩm nào cả. Có nên đi chợ không?
+ Do you have any friend? No, I don't have any friend.
Anh có bạn không. Không, tôi chẳng có bạn nào.
Exercise
Some, No and Any là trường hợp tổng quát hoá của Something, Nothing và Anything. Khi đứng trước danh từ sẽ có nghĩa tương tự như Something, Nothing và Anything.
Some: Vài, Một ít
Some money: Một ít tiền
Some water: Chút nước
Dùng trong câu xác định.
+ I have some money. Tôi có ít tiền.
+ He is dying. Give him some water. Nó sắp chết. Cho nó chút nước.
No: Không
No money: Không tiền
No water: Không nước
Dùng trong câu xác định nhưng có nghĩa phủ định.
+ I have no money. Tôi chẳng có tiền.
+ Let him die. Give him no water. Cho nó chết. Đừng cho tí nước nào.
Any: Tí nào
Any money: Tí tiền nào
Any water: Chút nước nào
Dùng trong câu phủ định hay câu hỏi.
+ Is there any money for me? Có tí tiền nào cho tôi không?
+ We don't have any water. Mình chẳng có tí nước nào.
Thí dụ:
+ There is no place like home.
Chẳng đâu bằng nhà.
+ We don't have any food left. Should we go to the market?
Mình chẳng còn tí thực phẩm nào cả. Có nên đi chợ không?
+ Do you have any friend? No, I don't have any friend.
Anh có bạn không. Không, tôi chẳng có bạn nào.
Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.



Romantic Piano Radio