Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
GRAMMAR EASY: bad worse worst
bad worse worst

Tiếng Việt có những câu so sánh xấu, xấu hơnxấu nhất. In English, họ dùng bad, worseworst. Những từ này là tĩnh từ. Thí dụ:

+
Xe này xấu.
Xe nọ xấu hơn.
Nhưng xe kia xấu nhất.
This car is bad.
That car is worse.
But the other car is worst.


+
Jane là một học sinh dở.
Marry là học sinh dở hơn.
Và Elizabeth là học sinh dở nhất.
Jane is a bad student.
Marry is a worse student.
And, Elizabeth is the worst student.



Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


420859 top -
HOMEWORK

BAD-WORSE-WORST


1. Đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

- This book is bad.
- But that book is worse.
- And the other is worst.
- Cuốn sách này dở quá, nhưng cuốn kia tệ hơn, và cuốn nọ quá tệ.

- This sewing-machine is bad.
- But that one is worse.
- And the other is worst.
- Cái máy may này dở quá, nhưng cái kia dở hơn và cái nọ còn quá dở.

- His English speaking is bad.
- But his friend's is worse.
- And the other's is worst.
- Anh ấy nói tiếng Anh kém quá, nhưng bạn anh ấy còn kém hơn, còn anh nọ lại quá kém.

- Chinese food is bad.
- And Indian food is worse.
- But Malaysian food worst.
- Thức ăn Trung Hoa không ngon, nhưng thức ăn Ấn độ khó ăn hơn, còn thức ăn Mã Lai lại dở nhất.

- This film is bad.
- But that one is worse.
- And the other is worst.
- Phim này tệ thật, nhưng phim kia dở hơn, và còn phim nọ lại quá dở.

420950 top -
1. Đã học và hiểu bài:

2. Đặt và dịch theo mẫu câu trên:

1. He is a bad son
Hắn là đứa con hư hỏng.

2. It’s a bad weather today
Hôm nay thời tiết xấu quá.

3. I’ve just gotten a bad news, my fiend passed away
Tôi vừa nhận được tin buồn, bạn tôi vừa qua đời

4. The harvest this year is worse than one last year.
Vụ thu hoạch năm nay tệ hơn năm rồi

5. The interview was worse than he had expected.
Cuộc phỏng vấn tệ hơn nhiều những gì hắn mong đợi

6. The weather gets worse during a day
Thời tiết trở nên tệ hơn trong cả ngày.

7. It’s the worst storm for 10 years.
Đây là cơn bão tệ hại nhất trong 10 năm qua.

8. My worst fear is to stay home alone.
Nỗi sợ hãi tệ nhất của tôi là ở nhà một mình.

9. He is the worst husband I know.
Hắn là người chồng tệ nhất mà tôi biết.

10. Only say, not do is the worst
Chỉ nói mà không làm là điều tồi tệ nhất.

421749 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

BAD-WORSE-WORST



1. Đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


1-This pen is bad.
-- Cây bút này dở.

2 That pen is worse.
-- Bút nọ dở hơn.

3 But the other pen is worst.
Nhưng bút kia xấu nhất.

4- This Sony television signal is bad.
-- Tín hiệu TV sony này xấu.

5- But panasonic television signal is worse.
--Nhưng TV Panasonic thì xấu hơn.

6- And the other samsung television signal is worst.
-- Và TV Samsung thì tệ nhất .

7-The U.S. economy during this time is the worst.
--Nền kinh tế Hoa kỳ trong thời gian này là tồi tệ nhất.

8- He is worse than we thought.
--Ông ta tồi tệ hơn chúng tôi nghĩ .

9- The weather is bad , people not on the street.
The weather is bad so people are not on the street.
--Thời tiết xấu, nên mọi người ngại ra đường .

10- The worst thing is she does not love me.
The worst thing is that she does not love me.
--Điều tệ hại nhất là cô ấy không yêu tôi.


440383 top -
@doanchin,

9. The weather is bad so people are not on the street.

10. The worst thing is that she does not love me.

442607 top -
@ nguoidochanh:

Cám ơn anh doanchin đã sửa bài.

442673 top -
1/ My grades are bad , but her grades are worse , and his grades are the worst.
2/ My house is bad, his house is worse and her house is the worst .
3/ This dog is bad, but that dog is worse, and the other is the worst .
4/He speaks English badly, but his girlfriend speaks worse, and his friend speaks the worst.
5/ The appetizers are bad, but the main courses are worse, and the desserts are the worst .
6/ I play tennis badly, but Ha plays tennis worse, and Tuan plays the worst.
7/ Minh swims badly, but Hanh swims worse, and Thanh swims the worst .
8/ Lan cooks badly , Hoa cooks worse , and Thu cooks the worst.
9/ His health is bad ,but his wife is worse, and his friend is the worst .
10/ My English basic words is bad, but my skill of translating is worse and my skill of speaking is the worst .

448676 top -

1/ My grades are bad , but her grades are worse , and his grades the worst.
2/ My house is bad, his house is worse and her house the worst.
3/ This dog is bad, but that dog is worse, and the other the worst.
5/ The appetizers are bad, but the main courses are worse, and the dessert the worst.
9/ His health is bad ,but his wife is worse, and his friend the worst.
10/ My English basic words is bad, but my skill of translating is worse and my skill of speaking the worst.
Những câu này thiếu động từ.



Trong bài hướng dẫn dùng những tính từ "bad, worse, worst" để đặt câu; "bad" là tính từ không thể dùng để bổ nghĩa cho những động từ này:
4/ He speaks English bad, but his girlfriend speaks worse, and his friend the worst.
6/ I plays tennis bad, but Ha plays tennis worse, and Tuan plays the worst.
7/ Minh swims bad, but Hanh swims worse, and Thanh swims the worst .
8/ Lan cooks bad , Hoa cooks worse , and Thu cooks the worst.

* His English is bad.
* He speaks English badly.
Để bổ nghĩa cho động từ "speak" phải dùng trạng từ.



6/ I plays
I play

448710 top -
Thanks miah ,
duty348 đã sửa bài , nhờ vậy mình sẽ nhớ cấu trúc câu nhiều hơn, và sẽ cố ôn văn phạm thật kỹ.

448734 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio


none