.
GRAMMAR EASY: -er -est
-er -est

Tiếng Việt khi so sánh ta dùng hơn hoặc hơn hết, hoặc vài dạng đồng nghĩa. Thí dụ:
+ Bé cao hơn.
+ Trong đám, bé cao hơn hết.
+ Trong đám, bé cao hơn cả.
+ Trong đám, bé cao nhất.


Cấu trúc
1. In English, với những tĩnh từ đơn âm (i.e. tall) ta thêm vao cuối chữ bằng -er hay -est. Thí dụ:
+ She is taller.
+ Among them, she is tallest.


2. Với những tĩnh từ 2 âm nhưng tận cùng bằng y (i.e. pretty) ta thay -y bằng bằng -ier hay -iest. Thí dụ:
+ She is prettier.
+ Among them, she is prettiest.


Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.


420487 top -
HOMEWORK

ER - EST

1. Đọc và hiểu bài.

2. Đặt và dịch 10 câu có cấu trúc này.

- Today is hotter than yesterday.
- Ngày hôm nay trời nóng hơn ngày hôm qua.

- This book is better than that one.
- Cuốn sách này hay hơn cuốn(sách)kia.

- Sue's coat is longer than her mother's.
- Áo khoát của Sue dài hon(áo khoác)của mẹ cô ấy.

- Kim's doll is prettier than Ann's doll.
- Con búp bê của Kim đẹp hơn con búp bê của Ann.

- A mango is sweeter than an orange.
- Xoài ngọt hơn cam.


- The North and the South Pole are the coldest place in the world.
- Bắc cực và Nam cực là nơi lạnh nhất trên thế giới.

- After received the appointment letter, chauongco was the happiest of all.
- Sau khi nhận được thư mời phỏng vấn, (chị)chauongco là người hạnh phúc nhất(diễn đàn).

- Taylor Swift is the best singer of country music.
- Taylor Swift là ca sĩ hát nhạc đồng quê hay nhất.

- Fancipan is the highest mountain in VietNam.
- Fancipan là ngọn núi cao nhất Việt Nam.

- Is Admin the oldest in this forum?
- Có phải Admin là người lớn tuổi nhất diễn đàn?

420534 top -

- Sue's coat is longer than her mother.
- Áo khoát của Sue dài hon(áo khoát)của mẹ cô ấy.

- Sue's coat is longer than her mother's.
- Áo khoác của Sue dài hơn (áo khoác) của mẹ cô ấy.

420673 top -
@HoangThiQuynhNhu
Thí dụ của better and best mặc dù đúng văn phạm nhưng là trường hợp đặc biệt của -er và -est.

420682 top -
QN lại quên possessive case nữa rồi. Thanks Admin and cochin.

420716 top -
1. Đã đọc và hiểu bài

2. Đặt và dịch 10 câu với cấu trúc “er” và est”:

1. Pacific ocean is bigger than Atlantic ocean.
Thái Bình Dương lớn hơn Đại Tây Dương

2. My grandmother is older than yours.
Bà của tôi già hơn bà của bạn.

3. She looks younger than her age.
Cô ấy trông trẻ hơn tuổi của mình.

4. The average age of women is often longer than the average age of men.
Tuổi thọ trung bình của phụ nữ cao hơn tuổi thọ trung bình của nam giới.

5. The days in the winter seem shorter than the days in the summer.
Ngày của mùa đông dường như ngắn hơn ngày của mùa hè.

6. Mary is our eldest daughter.
Mary là con cả của chúng tôi.

7. This is the shortest way for us to come to his house.
Đây là con đường ngắn nhất để chúng tôi đến nhà anh ấy.

8. He is the happiest father because all his children grew up and achieved good things.
Ông ấy là người cha hạnh phúc nhất vì con cái ông đã trưởng thành và thành đạt.

9. I am taller than my esdest sister.
Tôi cao hơn chị cả tôi.

10. She is my greatest friend who is always beside me when I am sad.
Cô ấy là người bạn tốt nhất của tôi, người luôn bên cạnh mỗi khi tôi buồn.

420884 top -
1. Today it is hottest in the week.
2. Today it is hotter than yesterday.
3. This house is biggest in this area.
4. She is lazier in this class.
5. He is crariest in the company.
6. I am lazier than you
7. The table is higher than that.
8. My house is highest.
9. That story is shortest than i read it.
10. He is my greatest friend.

445762 top -
@cuong71

1. Today it is hottest in the week.
2. Today it is hotter than yesterday.
4. She is lazier in this class.
7. The table is higher than that.
9. That story is shortest than i read it.


1. Today is hottest in the week.

2. Today is hotter than yesterday.

Câu 1 và 2 bản thân Today là chủ từ rồi nên bạn không được thêm It nữa.

4. She is lazier than the others in this class.

Khi so sánh hơn thì phải có đối tượng để so sánh.

7. This table is higher than that table.

Viết như vậy cho rõ nghĩa nhe bạn.

9. That story is shortest I have ever read.

Khi bạn muốn viết mẫu câu so sánh nhất như trên thì cần lưu ý. Mệnh đề đi theo sau phải luôn ở thì hiện tại hoàn thành (present perfect). Ngôi thứ nhất là chủ từ luôn luôn phải viết hoa, bất kể nó có đứng đầu câu hay không.

445898 top -
1/ My new car goes faster than the old one.
2/ He run faster than me.
3/ Today it was much cooler.
4/ She studied better than me.
5/ This bag is cheaper than that one.
6/ He is the smartest of the company.
7/ My son is the tallest in my family.
8/ She is the best in the class at English.
9/ It's been one of the coldest winters for years.
10/Autumn is the best season.

447860 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio


none