Thông báo mới cho diện vợ chồng F2A
xem chi tiết tại đây
.
 .
ESL EASY 49: Let's Not Go Out
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Let's Not Go Out



Download



A: I hate to go outside.
B: Me too.
A: Why do you hate to go outside?
B: I meet too many jerks.
A: I agree.
B: This city is full of jerks.
A: Rude people are everywhere.
B: But what can you do?
A: You can yell at them.
B: And they will yell back at you.
A: Yelling doesn’t do any good.
B: No. The best thing to do is just stay home.





Vocabulary:
• agree:
• can:
• city:
• best:
• black:
• everywhere:
• full:
• good:
• hate:
• jerks:
• just:
• meet:
• me too:
• outside:
• stay:
• yell at:
• yell back:

399838 top -

Thực hành bài 49

A: I hate to go outside.
Tôi ghét đi ra ngoài.

B: Me too.
Tôi cũng vậy.

A: Why do you hate to go outside?
Tại sao bạn ghét đi ra ngoài?

B: I meet too many jerks.
Tôi gặp quá nhiều người ngớ ngẫn.

A: I agree.
Tôi đồng ý.

B: This city is full of jerks.
Thành phố này đầy người ngớ ngẫn.

A: Rude people are everywhere.
Người thô lỗ thì khắp nơi.

B: But what can you do?
Nhưng bạn có thể làm cái gì đó?

A: You can yell at them.
Bạn có thể la họ.

B: And they will yell back at you.
Và họ sẽ mắng lại bạn.

A: Yelling doesn’t do any good.
La mắng không phải chỉ là hành động hay.

B: No. The best thing to do is just stay home.
Không. Điều tốt nhất cần làm là ở trong nhà.

411926 top -

Bài làm của chauongco:
----------------------

Let's Not Go Out (Chúng ta đừng đi ra ngoài)

1. Phần từ vựng (vocabulary):
• agree:            đồng ý
• can: có thể
• city: thành phố
• best: tốt nhất
• black: màu đen
• everywhere: bất cứ ở đâu
• full: đầy
• good: tốt, hay
• hate: căm thù, ghét
• jerks: cú đập thình lình, người xuẩn ngốc, ngớ ngẩn
• just: vừa mới, chỉ
• meet: gặp
• me too: tôi cũng vậy
• outside: ra ngoài đường
• stay: ở lại
• yell at: la lớn vào, mắng vào
• yell back: chửi lại, mắng lại


2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: I hate to go outside.
- Tôi ghét đi ra đường.
B: Me too.
- Tôi cũng vậy.
A: Why do you hate to go outside?
- Tại sao cô ghét đi ra đường?
B: I meet too many jerks.
- Tôi gặp quá nhiều người ngu xuẩn.
A: I argree.
- Tôi đồng ý.
B: This city full of jerks.
- Thành phố này đầy rẫy những kẻ ngu ngốc.
A: Rude people are everywhere.
- Những kẻ khiếm nhã có ở khắp nơi.
B: But can you do?
- Nhưng anh có thể làm gì được họ?
A: You can yell at them.
- Cô có thể mắng vào mặt họ.
B: And they will yell back at you.
- Và họ sẽ mắng trở lại vào mặt anh.
A: Yelling doesn't do any good.
- Cãi cọ là việc làm không hay một chút nào.
B: No. The best thing to do is just stay home.
- Không! Việc tốt nhất để làm là chỉ ở trong nhà.


412481 top -
Let's Not Go Out
Chúng ta đừng đi ra ngoài



A: I hate to go outside.
- Tôi ghét đi ra ngoài

B: Me too.
- Tôi cũng vậy

A: Why do you hate to go outside?
- Sao bạn lại ghét đi ra ngoài.

B: I meet too many jerks.
- Tôi thường gặp phải nhiều người không tử tế.

A: I agree.
- Tôi đồng ‎ý với bạn

B: This city is full of jerks.
- Thành phố này có nhiều người không đàng hoàng tử tế

A: Rude people are everywhere.
- Những người thô lổ bất lịch sự có mặt ở khắp nơi

B: But what can you do?
- Nhưng bạn có thể làm được gì?

A: You can yell at them.
- Bạn có thể hét to cho họ nghe

B: And they will yell back at you.
- Và họ sẽ thét lại với bạn

A: Yelling doesn’t do any good.
- La hét chẳng có gì tốt lành cả

B: No. The best thing to do is just stay home.
- Đúng vậy. Chỉ có ở nhà là điều tốt nhất để làm thôi



Vocabulary:
• agree: đồng ý
• can: có thể
• city: thành phố
• best: tốt nhất
• black: đen
• everywhere: khắp nơi
• full: đầy, chật ních, no
• good: tốt, tử tế
• hate: ghét
• jerks: người thô lổ, kẻ bất lịch sự
• just: chỉ
• meet: gặp
• me too: tôi cũng vậy
• outside: ở bên ngoài, phía ngoài
• stay: ở
• yell at: la hét, thét lên, gào thét
• yell back: la hét lại

415214 top -

Vocabulary:

• agree: bằng lòng, đồng ý, thỏa thuận
• can: chỉ sự yêu cầu, sự thỉnh cầu; chỉ sự có thể
• city: thành phố, thành thị, đô thị
• best: cấp so sánh cao nhất
• black: đen, tối, tối tăm
• everywhere: ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
• full: đầy
• good: tốt, hay, tuyệt
• hate: căm thù, căm hờn, căm ghét
(thông tục) không muốn, không thích
• jerks: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc
• just: chỉ, đơn giản là
• meet: gặp, gặp gỡ, vấp phải, đương đầu
• me too: tôi cũng vậy
• outside: ngoài, ra ngoài
• stay: ở lại, lưu lại
• yell at: quát tháo, la mắng
• yell back: la lại, mắng lại
• rude: khiếm nhã, bất lịch sự, hỗn láo, vô lễ, láo xược; thô lỗ


Let's Not Go Out
Chúng ta đừng nên ra ngoài.

A: I hate to go outside.
- Tôi không thích ra ngoài.

B: Me too.
- Tôi cũng vậy.

A: Why do you hate to go outside?
- Tại sao bạn không muốn ra ngoài?

B: I meet too many jerks.
- Tôi gặp quá nhiều người ngớ ngẩn.

A: I agree.
- Tôi đồng ý.

B: This city is full of jerks.
- Thành phố này đầy những kẻ xuẩn ngốc.

A: Rude people are everywhere.
- Những kẻ khiếm nhã có mặt ở khắp mọi nơi.

B: But what can you do?
- Nhưng bạn có thể làm được gì?

A: You can yell at them.
- Bạn có thể mắng chúng.

B: And they will yell back at you.
- Và chúng sẽ quát lại bạn.

A: Yelling doesn’t do any good.
- La mắng không phải là điều tốt.

B: No. The best thing to do is just stay home.
- Phải. Việc tốt nhất để làm chỉ là ở trong nhà.

Theo đà nói chuyện thì dịch “No” thể hiện sự đồng ý có được không ạ?

Thanks, my teachers.


417821 top -
LESSON 49:

LET'S NOT GO NOW - ĐỪNG ĐI RA NGOÀI

A: I hate to go outside.
A: Tớ chẳng thích ra khỏi nhà tý nào cả.

B: Me too.
B: Tớ cũng thế.

A: Why do you hate to go outside?
A: Sao cậu không thích đi ra ngoài?

B: I meet too many jerks.
B: Tớ gặp phải nhiều người thô lỗ quá.

A: I agree.
B: Tớ cũng thấy vậy.

B: This city is full of jerks.
B: Thành phố này đầy rẫy những người không tốt.

A: Rude people are everywhere.
B: Những kẻ khiếm nhã có mặt khắp mọi nơi.

B: But what can you do?
B: Nhưng cậu có thể làm được gì?

A: You can yell at them.
A: Cậu có thể la mắng họ.

B: And they will yell back at you.
B: Nhưng họ sẽ quát ngược lại cậu.

A: Yelling doesn’t do any good.
A: Cãi lộn chẳng mang lại điều hay ho nào đâu.

B: No. The best thing to do is just stay home.
B: Đúng vậy. Việc tốt nhất để làm là chỉ ở trong nhà thôi.


Vocabulary:
• agree: đồng ý
• can: có thể
• city: thành phố
• best: tốt nhất
• black: màu đen
• everywhere: khắp mọi nơi
• full: đầy ắp
• good: tốt
• hate: ghét, không thích
• jerks: kẻ ngớ ngẩn, kẻ thô lỗ
• just: đúng, đúng như, vùa lúc
• meet: gặp gỡ
• me too: tôi cũng thế
• outside: bề ngoài, bên ngoài.
• stay: ở lại
• yell at: la mắng, chửi bới
• yell back: la lại, quát lại

418635 top -
A: Yelling doesn’t do any good.
- La mắng không phải là điều tốt.

B: No. The best thing to do is just stay home.
- Phải. Việc tốt nhất để làm chỉ là ở trong nhà.

Theo đà nói chuyện thì dịch “No” thể hiện sự đồng ý có được không ạ?
Dịch nhự vậy là đúng.

418662 top -
Let's Not Go Out (Chúng ta đừng ra ngoài)

A: I hate to go outside.
(Tôi ghét ra ngoài đường )
B: Me too.
( Tôi cũng vậy )
A: Why do you hate to go outside?
( Tại sao bạn ghét ra đường?)
B: I meet too many jerks.
( Tôi gặp quá nhiều kẻ thô lỗ )
A: I agree.
( Tôi đồng ý )
B: This city is full of jerks.
( Thành phố này đầy kẻ thô lỗ )
A: Rude people are everywhere.
( Kẻ khiếm nhã ở khắp nơi )
B: But what can you do?
(Nhưng bạn có thể làm gì?)
A: You can yell at them.
( Bạn có thể la hét chúng )
B: And they will yell back at you.
( Và chúng sẽ la hét lại với bạn )
A: Yelling doesn’t do any good.
(La hét chẳng có gì tốt cả )
B: No. The best thing to do is just stay home.
(Không. Điều tốt nhất để làm thì chỉ là ở nhà )




Vocabulary:
• agree: đồng ý
• can: có thể
• city: thành phố
• best: tốt nhất
• black: màu đen
• everywhere: mọi nơi
• full: đầy
• good: tốt
• hate: ghét
• jerks: thô lỗ
• just: vừa chỉ
• meet: gặp
• me too: tôi cũng vậy
• outside: bên ngoài
• stay: ở
• yell at: la hét
• yell back: la lại, chửi lại

420115 top -
Let's Not Go Out
Đừng Ra Ngoài


A: I hate to go outside.
-- Mình ghét ra ngoài.

B: Me too.
-- Mình cũng vậy.

A: Why do you hate to go outside?
-- Tại sao bạn ghét ra ngoài?

B: I meet too many jerks.
-- Mình gặp quá nhiều kẻ chẳng ra gì.

A: I agree.
-- Nhất trí.

B: This city is full of jerks.
-- Thành phố này đầy dẫy những kẻ chẳng ra gì.

A: Rude people are everywhere.
-- Bọn thô lỗ có mặt khắp nơi.

B: But what can you do?
-- Nhưng bạn có thể làm gì được nào?

A: You can yell at them.
-- Bạn có thể mắng vào mặt họ.

B: And they will yell back at you.
-- Rồi thì họ sẽ mắng trả lại vào mặt bạn.

A: Yelling doesn’t do any good.
-- La mắng có mang lại gì tốt đẹp đâu.

B: No. The best thing to do is just stay home.
-- Chẳng mang lại gì. Việc tốt nhất nên làm là cứ ở nhà thôi.



Vocabulary:
• agree: đồng ý
• can: có thề
• city: thành phố
• best: tốt nhất
• back: trả lại
• everywhere: khắp nơi
• full: đầy
• good: tốt
• hate: ghét
• jerks: những kẻ ngớ ngẩn, xuẩn ngốc
• just: chỉ, cứ
• meet: gặp
• me too: tôi cũng vậy
• outside: bên ngoài
• stay: ở lại
• yell at: la mắng vào (ai)
• yell back: la mắng trả lại

428543 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

LET’S NOT GO OUT.
CHÚNG TA KHÔNG ĐI RA NGOÀI.


Vocabulary: Từ vựng

• agree: đồng ý, tán thành, bằng lòng, thỏa thuận
• can: có thể
• city: thành phố
• best: tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
• black: đen
• everywhere: ở khắp mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
• full: đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
• good: tốt, hay, tuyệt
• hate: ghét, căm thù, căm hờn, căm ghét
• jerks: người thô lổ, kẻ bất lịch sự
• just: chỉ, công bằng, đúng, vừa mới, vừa kịp
• meet: gặp, gặp gỡ, đáp ứng
• me too: tôi cũng vậy
• outside: bề ngoài, bên ngoài
• stay: ở lại, lưu lại
• yell at: la lên tại, la hét, gào thét
• yell back: la lại, hét lại

Translation : phần dịch:

A: I hate to go outside.
--Anh ghét đi ra ngoài.

B: Me too.
--Em cũng vậy.

A: Why do you hate to go outside?
--Tại sao anh cũng ghét đi ra ngoài ?

B: I meet too many jerks.
--Anh gặp kẻ thô lổ quá nhiều .

A: I agree.
--Em cũng thấy như thế.

B: This city is full of jerks.
--Thành phố này thì đầy ấp những kẻ thô lổ.

A: Rude people are everywhere.
--Những người khiếm nhã, láo xược ấy ở khắp mọi nơi.

B: But what can you do?
--Nhưng anh có thể làm gì được họ?

A: You can yell at them.
--Anh có thể la mắng họ .

B: And they will yell back at you.
--Và họ sẽ la mắng ngược lại anh đấy.

A: Yelling doesn’t do any good.
--La hét, chửi bới không phải là điều tốt.

B: No. The best thing to do is just stay home.
--Không nên. Điều tốt nhất để làm là chỉ cần anh ở nhà.


434342 top -
Let's Not Go Out
Chúng ta đừng ra ngoài






A: I hate to go outside.
Tôi ghét ra ngoài.

B: Me too.
Tôi cũng vậy.

A: Why do you hate to go outside?
Tại sao anh ghét ra ngoài?

B: I meet too many jerks.
Tôi gặp nhiều người ngu xuẩn.

A: I agree.
Tôi xin hứa.

B: This city is full of jerks.
Thành phố này đầy kẻ bất lịch sự.

A: Rude people are everywhere.
Người thô lỗ thì có khắp nơi.

B: But what can you do?
Nhưng anh có thể làm gì?

A: You can yell at them.
Anh có thể la hét lúc họ đến.

B: And they will yell back at you.
Và họ sẽ la lại anh.

A: Yelling doesn’t do any good.
La hét không hay một chút nào.

B: No. The best thing to do is just stay home.
Không. Điều tốt nhất nên làm là chỉ ở nhà



Vocabulary:
• agree:đồng ý
• can:có thể
• city:thành phố
• best:tốt hơn
• black:đen
• everywhere:mọi nơi
• full:đầy
• good:tốt
• hate:ghét
• jerks:kẻ bất lịch sự
• just:chỉ
• meet:gặp
• me too:tôi cũng vậy
• outside:ra ngoài
• stay:ở lại
• yell at:la hét
• yell back:la hét lại

442080 top -
A: I hate to go outside.
Tôi ghét đi ra ngoài
B: Me too.
Tôi cũng thế
A: Why do you hate to go outside?
Tại sao bạn lại ghét đi ra ngoài
B: I meet too many jerks.
Tôi gặp quá nhiều người thô lỗ
A: I agree.
Tôi đồng ý
B: This city is full of jerks.
Thành phố này toàn những người thô lỗ
A: Rude people are everywhere.
Người thô lỗ có khắp mọi nơi
B: But what can you do?
Nhưng chúng ta phải làm gì?
A: You can yell at them.
bạn có thể la mắng họ
B: And they will yell back at you.
Họ sẽ la mắng lại bạn
A: Yelling doesn’t do any good.
La mắng không phải là việc tốt
B: No. The best thing to do is just stay home.
no, việc tốt nhất để làm là ở nhà




Vocabulary:
• agree: đồng ý
• can: có thể
• city: thành phố
• best: tôt nhất
• black: màu đen
• everywhere: mọi nơi
• full: đầy
• good: tốt
• hate: ghét
• jerks: người thô lỗ
• just: chỉ
• meet: gặp
• me too: tôi cũng vậy
• outside: bên ngoài
• stay: ở
• yell at: la mắng
• yell back: la mắng lại

454018 top -


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none