LỊCH VISA BULLETIN THÁNG 06 NĂM 2013

. LỊCH CẤP CHIẾU KHÁN THỜIGIAN CHỜ
. THÁNG 06 THÁNG 05 YY MM WW
F1 22/04/2006 01/04/2006 Tăng 03 tuần 07 01 01
F2A 08/06/2011 01/03/2011 Tăng 13 tuần 01 11 03
F2B 08/07/2005 15/05/2005 Tăng 07 tuần 07 10 03
F3 01/09/2002 08/08/2002 Tăng 03 tuần 10 09 00
F4 01/05/2001 01/05/2001 Tăng 00 12 01 00
 .
ESL EASY 72: Life after Death
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Life after Death



Download



A: What are you going to do about your death?
B: Well, mostly I'll try to avoid it.
A: I mean, are you going to get buried or cremated?
B: My wife and I will be cremated.
A: Are you going to be buried next to each other?
B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
A: You're not going to be buried?
B: A coffin costs too much and takes up too much space.
A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.




Vocabulary:
. ashes:
. avoid:
. beach:
. buried:
. cemetery:
. coffin:
. cost:
. cremated --> cremate:
. death:
. each:
. figure:
. into:
. kids:
. mean:
. mostly:
. ocean:
. other:
. parents:
. seldom:
. shaken --> shake:
. space:
. take:
. too much
. try :
. true:
. visit:

406921 top -
LESSSON 72:
LIFE AFTER DEATH - CUỘC SỐNG SAU KHI CHẾT


A: What are you going to do about your death?
A: Cậu tính làm gì cho cái chết của cậu.

B: Well, mostly I'll try to avoid it.
B: Ờ, thường thì tớ cố gắng không nghĩ đến nó.

A: I mean, are you going to get buried or cremated?
A: Ý tớ là, cậu định mai táng hay hoả táng?

B: My wife and I will be cremated.
B: Vợ tớ và tớ sẽ được hoả táng.

A: Are you going to be buried next to each other?
A: Rồi vợ chồng cậu sẽ được chôn cất cạnh nhau chứ?

B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
B: Ồ, không đâu. Tro cốt của chúng tớ sẽ được rãi vào biển cả.

A: You're not going to be buried?
A: Các cậu sẽ không được mai táng sao?

B: A coffin costs too much and takes up too much space.
B: Một cái quan tài tốn nhiều tiền quá và cũng chiếm quá nhiều chỗ nữa.

A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
A: Đúng vậy, nhưng quan tài được ở(chôn cất)trong nghĩa trang, là nơi lũ trẻ có thể đến viếng các cậu đấy.

B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
B: Bọn trẻ hiếm khi viếng thăm cha mẹ chúng ở nghĩa trang lắm.

A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
A: Cũng đúng. Nghĩa địa giành cho người đã chết, đâu phải cho người đang sống chứ.

A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.
A: Chúng tớ chỉ trông chờ lũ trẻ có thể viếng thăm chúng tớ mỗi khi chúng đi tắm biển thôi.


Vocabulary:
. ashes: tro hỏa táng.
. avoid: tránh, tránh xa, ngăn ngừa.
. beach: bãi biển.
. buried: chôn cất.
. cemetery: nghĩa trang, nghĩa địa.
. coffin: quan tài, áo quan, hòm.
. cost: chi phí.
. cremated --> cremate: hoả thiêu, hoả táng, đốt ra tro.
. death: sự chết, cái chết.
. each: mỗi, mỗi cái.
. figure: suy nghĩ, tính toán.
. into: vào, vào trong, thành ra, hoá ra.
. kids: trẻ con, đứa trẻ, đứa bé.
. mean: có nghĩa là.
. mostly: hầu hết, phần lớn, chủ yếu là.
. ocean: đại dương.
. other: cái khác, vật khác, người khác.
. parents: cha mẹ,
. seldom: ít khi, hiếm khi.
. shaken --> shake: rãi, rung, lắc, giũ.
. space: không trung, khoảng trống, khoảng cách.
. take: cầm, nắm, giữ.
. too much : nhiều quá, nhiều lắm.
. try : cố gắng, thử.
. true: đúng, đúng đắn, thật, phù hợp.
. visit: thăm, viếng thăm, tham quan.

424448 top -
Life after Death
Cuộc sống sau khi chết



A: What are you going to do about your death?
- Anh sẽ làm gì cho cái chết của mình?

B: Well, mostly I'll try to avoid it.
- Ồ, thường là tôi cố tránh nói về cái chết.

A: I mean, are you going to get buried or cremated?
- Tôi muốn hỏi là anh sẽ được mai táng hay hỏa táng?

B: My wife and I will be cremated.
- Vợ tôi và tôi sẽ được hỏa táng.

A: Are you going to be buried next to each other?
- Anh chị sẽ được chôn cất cạnh nhau chứ?

B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
- Không đâu. Tro của chúng tôi sẽ được rải bỏ ngoài biển cả.

A: You're not going to be buried?
- Anh chị sẽ không được chôn sao?

B: A coffin costs too much and takes up too much space.
- Tốn nhiều tiền mua quan tài và chiếm nhiều chổ nữa.

A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
- Đúng thế, nhưng nơi đó là nghĩa trang, nơi con cái của anh có thể đến thăm bạn.

B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
- Con cái hiếm khi thăm viếng cha mẹ ở nghĩa trang lắm.

A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
- Đúng là như thế. Nghĩa trang là nơi cho người chết, không phải cho người sống.

A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.
- Chúng tôi suy nghĩ kỹ rồi con cái chúng tôi sẽ đi thăm chúng tôi khi chúng nó đi biển.


Vocabulary:
. ashes: tro.
. avoid: tránh.
. beach: biển, bãi biển.
. buried: chôn cất.
. cemetery: nghĩa trang.
. coffin: cái hòm, quan tài.
. cost: mua được với giá là
. cremated --> cremate: hỏa táng.
. death: cái chết.
. each: mỗi.
. figure: suy nghĩ, tính toán.
. into: vào bên trong cái gì.
. kids: những đứa con.
. mean: nghĩa là, có ‎ý nghĩa là.
. mostly: hầu hết, thường là.
. ocean: đại dương
. other: khác, cái khác, người khác, cái kia, người kia
. parents: cha mẹ
. seldom: ít khi
. shaken --> shake: rung, lắc, giất, giũ bỏ
. space: khoảng trống, khoảng đất trống, không gian, không trung.
. take: cầm, nắm, lấy.
. too much: quá nhiều.
. try : thử, cố gắng.
. true: chân thật.
. visit: thăm, thăm viếng.

424459 top -
Life after Death
Cuộc Đời Sau Cái Chết


A: What are you going to do about your death?
-- Ông định sẽ làm gì với cái chết của mình?

B: Well, mostly I'll try to avoid it.
-- Ừm, chủ yếu tôi sẽ cố tránh nó.

A: I mean, are you going to get buried or cremated?
-- Ý tôi muốn nói là, ông sẽ địa táng hay hoả táng?

B: My wife and I will be cremated.
-- Tôi và vợ tôi sẽ hoả táng.

A: Are you going to be buried next to each other?
-- Hai ông bà sẽ được chôn cạnh nhau chứ?

B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
-- Ồ, không. Tro của chúng tôi sẽ được giũ xuống biển.

A: You're not going to be buried?
-- Hai người không định chôn sao?

B: A coffin costs too much and takes up too much space.
-- Quan tài quá tốn kém và chiếm quá nhiều chỗ.

A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
-- Vâng, nhưng nghĩa trang sẽ là nơi con cái đến thăm ông bà.

B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
-- Con cái hiếm khi nào đến thăm cha mẹ ở nghĩa trang lắm.

A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
-- Điều đó đúng thôi. Nghĩa trang dành cho người chết, không dành cho người sống.

A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.
-- Chúng tôi hình dung bọn trẻ có thể thăm viếng chúng tôi bất cứ lúc nào chúng đi tắm biển.



Vocabulary:
. ashes: tro
. avoid: tránh
. beach: bờ biển
. buried: (bury) chôn
. cemetery: nghĩa trang
. coffin: quan tài, hòm
. cost: tốn
. cremated --> cremate: hoả táng
. death: sự chết
. each: mỗi
. figure: hình dung
. into: vào
. kids: bọn trẻ
. mean: có ý
. mostly: hầu hết, chủ yếu là
. ocean: biển, đại dương
. other: khác
. parents: cha mẹ
. seldom: ít khi, hiếm khi
. shaken --> shake: giũ, rung, lắc
. space: không gian, chỗ trống
. take: lấy
. too much: quá nhiều
. try : cố, cố gắng
. true: thật
. visit: thăm, thăm viếng

429129 top -

Life after Death
- Đời sống sau khi chết.

A: What are you going to do about your death?
- Anh dự định làm gì với cái chết của mình?

B: Well, mostly I'll try to avoid it.
- Ồ, chủ yếu là tôi cố gắng tránh nó.

A: I mean, are you going to get buried or cremated?
- Ý của tôi muốn hỏi là anh sẽ chôn cất hay hoả táng?

B: My wife and I will be cremated.
- Vợ tôi và tôi sẽ hỏa táng.

A: Are you going to be buried next to each other?
- Anh chị sẽ được chôn cất bên cạnh nhau chứ?

B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
- Ô không. Tro cốt của chúng tôi sẽ rải xuống đại dương.

A: You're not going to be buried?
- Anh chị dự định sẽ không chôn cất hả?

B: A coffin costs too much and takes up too much space.
- Vì giá của quan tài thì quá mắc và chôn cất cũng rất tốn kém.

A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
- Phải, nhưng chôn cất trong nghĩa trang là nơi các con anh có thể đến thăm viếng.

B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
- Con cái hiếm khi thăm viếng bố mẹ chúng trong nghĩa trang.

A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
- Đó là sự thật. Nghĩa trang là nơi dành cho người chết, không phải cho người đang sống.

A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.
- Chúng tôi hình dung bọn trẻ có thể đến thăm mình mỗi khi chúng ra biển.


Vocabulary:

. ashes: tro, tro bụi, tro cốt
. avoid: tránh, hủy bỏ, thủ tiêu
. beach: bãi biển
. buried: chôn cất, mai táng
. cemetery: nghĩa trang, nghĩa địa
. coffin: áo quan, quan tài
. cost: giá, chi phí
. cremated --> cremate: hoả thiêu, hoả táng, đốt ra tro
. death: cái chết, sự tiêu tan
. each: mỗi
. figure: dáng vẻ, hình dung, giá cả, suy nghĩ, tính toán
. into: trong, vào trong
. kids: trẻ em, bọn trẻ
. mean: định, có ý định, ý muốn
. mostly: chủ yếu, hầu hết, phần lớn
. ocean: đại dương, biển
. other: khác
. parents: cha mẹ
. seldom: ít khi, hiếm khi; không thường
. shaken --> shake: rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ
. space: khoảng trống, khoảng cách
. take: cầm, nắm giữ, đi bằng…
. too much: quá nhiều
. try : thử, cố gắng
. true: thật, đúng, chính xác, chân thành
. visit: thăm viếng, đến thăm

431657 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:

LIFE AFTER DEATH:
CUỘC SỐNG SAU KHI CHẾT


Vocabulary:Từ vựng.

. ashes: tro
. avoid: tránh, tránh xa
. beach: bãi biển, sỏi, cát (ở bãi biển)
. buried: chôn cất
. cemetery: nghĩa trang, nghĩa địa
. coffin: quan tài, áo quan
. cost: giá, chi phí
. cremated --> cremate: hỏa táng, thiêu (ra tro)
. death: chết, cái chết, sự chết
. each: mỗi, mỗi người
. figure: hình dáng, hiểu, quan niệm
. into: vào, vào trong
. kids: trẻ em
. mean:khoảng giữa, trung bình
. mostly: hầu hết, chủ yếu
. ocean: đại dương
. other: khác, kia
. parents: cha mẹ
. seldom: hiếm, ít khi, hiếm khi
. shaken --> shake: rãi, giũ, rung, lắc
. space: không gian, khoảng không, vũ trụ
. take: cầm, nắm , lấy
. too much : nhiều, nhiều lắm
. try :thử, dùng thử, thử thách
. true: thật, đúng, chính xác, chân chính
. visit: thăm hỏi, thăm viếng

Translation: Phần dịch

A: What are you going to do about your death?
--Bạn sẽ làm gì khi bạn chết ?

B: Well, mostly I'll try to avoid it.
--Hừ.., chủ yếu là tôi sẽ cố gắng tránh xa nó.

A: I mean, are you going to get buried or cremated?
--Ý tôi là, bạn sẽ chôn hay hỏa táng đó mà?

B: My wife and I will be cremated.
--Vợ tôi và tôi sẽ hỏa táng.

A: Are you going to be buried next to each other?
-- Anh chị sẽ được chôn gần nhau chứ?

B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
--Oh. Không. Tro của chúng tôi sẽ được đem rãi ra đại dương.

A: You're not going to be buried?
--Anh chị sẽ không được chôn sao?

B: A coffin costs too much and takes up too much space.
-- Một quan tài giá quá đắt và chiếm quá nhiều không gian.

A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
-- Vâng, nhưng nó sẽ được trong nghĩa trang bọn trẻ của bạn có thể ghé thăm bạn.

B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
--Bọn trẻ hiếm khi ghé thăm cha mẹ trong nghĩa trang lắm.

A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
--Chính xác đấy.nghĩa trang là dành cho người chết chứ đâu phải cho người sống.

A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.
-- Chúng tôi quan niệm trẻ con có thể ghé thăm chúng tôi bất cứ khi nào chúng đi ra biển.


444738 top -
Life after Death
Cuộc sống sau khi chết


A: What are you going to do about your death?
Về cái chết của anh anh sẽ làm gì?

B: Well, mostly I'll try to avoid it.
Vâng, Chủ yếu là tôi cố gắng tránh nó.

A: I mean, are you going to get buried or cremated?
Ý tôi, anh sẽ được chôn cất hay hoả thiêu?

B: My wife and I will be cremated.
Vợ tôi và tôi sẽ hoả thiêu.

A: Are you going to be buried next to each other?
Anh sẽ được chôn cất cạnh nhau phải không?

B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
Oh, không. Tro của chúng tôi sẽ bỏ vào đại dương.

A: You're not going to be buried?
Anh sẽ không chôn cất?

B: A coffin costs too much and takes up too much space.
Quan tài tốn tiền và chiếm nhiều không gian.

A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
Vân, nhưng anh ở trong nghĩa trang nơi mà con anh có thể viếng thăm anh.

B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
Con cái iat thewm cha mẹ trong nghĩa trang.

A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
Thật đúng. Nghĩa trang là để cho người chết, không phải người chết.

A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.
Bất ký khi nào mà họ đi biển chúng ta có thể thấy mặt chúng.


Vocabulary:
. ashes:tro
. avoid: tránh
. beach: bãi biển
. buried:chôn
. cemetery: nghĩa trang
. coffin:
. cost:quan tài
. cremated --> cremate:đốt ra tro
. death:
. each:chết
. figure:tìm
. into:vô
. kids:con
. mean:nghĩa
. mostly: chủ yếu
. ocean:biển
. other: khác
. parents:cha mẹ
. seldom:hiếm khi
. shaken --> shake:lung lay
. space: không gian
. take:cầm
. too much nhiều
. try :cố gắng
. true: thật
. visit:thăm quan

450509 top -
Life after Death
(Cuộc sống sau khi chết )


A: What are you going to do about your death?
( Anh sẽ làm gì cho cái chết của mình?)

B: Well, mostly I'll try to avoid it.
( Ừ , hầu như tôi cố tránh nói về nó )

A: I mean, are you going to get buried or cremated?
( Theo tôi, anh tính là chôn cất hay hoả táng?)

B: My wife and I will be cremated.
( Vợ tôi và tôi sẽ được hoả táng )

A: Are you going to be buried next to each other?
(Anh tính là sẽ chôn cất cạnh nhau chứ? )

B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
( Ồ không. Tro của chúng tôi sẽ được rắc ngoài biển )

A: You're not going to be buried?
( Anh không tính chôn cất sao? )

B: A coffin costs too much and takes up too much space.
( Quan tài thì quá đắt và chiếm nhiều chỗ lắm )

A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
(Ừ, nhưng ở nghĩa trang là nơi con anh có thể đến viếng thăm anh )

B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
( Bọn trẻ hiếm khi thăm cha mẹ chúng ở nghĩa trang lắm)

A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
( Điều đó thì đúng. Nghĩa trang chỉ dành cho người đã chết, không phải cho người đang sống )

A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.
( Chúng tôi hình dung bọn trẻ có thể thăm chúng tôi mỗi khi chúng đi biển thôi )



Vocabulary:
. ashes: tro , đống tro tàn
. avoid: tránh
. beach: bãi biển
. buried: chôn cất
. cemetery: nghĩa trang
. coffin: quan tài
. cost: trị giá , chi phí
. cremated --> cremate: hoả thiêu -> thiêu
. death: cái chết
. each: mỗi
. figure: hình dung
. into: vào trong
. kids: trẻ con
. mean: nghĩa là
. mostly: hầu như , phần lớn
. ocean: biển , đại dương
. other: khác
. parents: cha mẹ
. seldom: hiếm, ít khi
. shaken --> shake: rải, tung rắc
. space: không gian
. take: cầm, giữ
. too much : quá nhiều
. try : cố gắng
. true: thật
. visit: thăm , tham quan

451050 top -
A: What are you going to do about your death?
Bạn sẽ làm gì sau khi chết?
B: Well, mostly I'll try to avoid it.
Tôi sẽ tránh chuyện đó
A: I mean, are you going to get buried or cremated?
ý tôi là bạn muốn chôn cất hay hỏa táng?
B: My wife and I will be cremated.
Vợ tôi và tôi sẽ hỏa táng
A: Are you going to be buried next to each other?
Bạn sẽ chôn ở bên cạnh một người nào đó chứ?
B: Oh, no. Our ashes will be shaken into the ocean.
không, tro của chúng tôi sẽ rải ngoài biển
A: You're not going to be buried?
Anh chị sẽ không được chôn sao?
B: A coffin costs too much and takes up too much space.
quan tài sẽ rất nhiều tiền và tốn nhiều chỗ nữa
A: Yes, but it will be in a cemetery where your children can visit you.
vâng, nhưng sẽ được chôn ở nghĩa trang và con cái có thể viếng thăm anh chị
B: Children seldom visit their parents in a cemetery.
Con cái hiếm khi viếng thăm cha mẹ ở nghĩa trang
A: That's true. A cemetery is for dead people, not living people.
Vâng, nghĩa trang là dành cho người chết, không phải cho người sống
A: We figure our kids can visit us whenever they go to the beach.
sôngtôi cá là bọn nhỏ sẽ viếng thăm chúng ta khi chúng đi biển

Vocabulary:
. ashes: tro
. avoid: tránh
. beach: biển
. buried: chôn
. cemetery: nghĩa trang
. coffin: quan tài
. cost: đáng giá, trị giá
. cremated --> cremate: hỏa táng
. death: cái chết
. each: mỗi
. figure: suy đoán
. into: vào trong
. kids: những đứa trẻ
. mean: nghĩa là
. mostly: hầu như
. ocean: biển
. other: khác
. parents: bố mẹ
. seldom: hiếm khi
. shaken --> shake: rải
. space: chỗ
. take: chiếm
. too much quá nhiều
. try : cố
. true: đúng
. visit: thăm

458373 top -


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 268
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 16, 2013


none