Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
ESL EASY 66: What's So Funny?
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


What's So Funny?



Download



A: Do you know any good jokes?
B: I can't remember jokes.
A: Neither can I.
B: They go in one ear and out the other.
A: Who makes up all these jokes?
B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
A: Yes, just in English alone.
B: I wonder if every language has jokes.
A: Of course! People everywhere like good jokes.
B: What do you think people joke about the most?
A: I think most jokes are about women.
B: Oh, really? I think most jokes are about men!




Vocabulary:
. about:
. ear:
. alone:
. any:
. can't --> can not:
. every day:
. everywhere:
. good:
. hundred:
. if:
. jokes:
. know:
. language :
. like:
. make:
. men:
. most:
. neither:
. other:
. people:
. really:
. remember:
. think:
. women:
. wonder:

406285 top -
LESSSON 66:

WHAT'S SO FUNNY? - CHUYỆN GÌ VUI THẾ?


A: Do you know any good jokes?
A: Cậu có biết nhiều chuyện tiếu lâm không?

B: I can't remember jokes.
B: Tớ chẳng nhớ được chuyện vui nào cả.

A: Neither can I.
A: Tớ cũng không thể.

B: They go in one ear and out the other.
B: Nó chui vào tai này và đi ra tai kia luôn.

A: Who makes up all these jokes?
A: Ai đã bịa ra tất cả những câu chuyện khôi hài thế nhỉ?

B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
B: Không ai biết được đâu. Nhưng mỗi ngày lại có thêm cả trăm truyện mới.

A: Yes, just in English alone.
A: Thế đấy, đó mới chỉ riêng tiếng Anh thôi đấy.

B: I wonder if every language has jokes.
B: Tớ thật ngạc nhiên nếu như ngôn ngữ nào cũng có chuyện tiếu lâm cả.

A: Of course! People everywhere like good jokes.
A: Dĩ nhiên rồi! Người ta ai cũng thích đùa mà.

B: What do you think people joke about the most?
B: Cậu nghĩ thiên hạ thích khôi hài về cái gì nhất.

A: I think most jokes are about women.
A: Tớ nghĩ những chuyện vui nhất đều về nữ giới.

B: Oh, really? I think most jokes are about men!
B: Ồ, đúng không đấy? Tớ nghĩ chuyện vui nhất là về nam giới đấy.



Vocabulary:
. about: khoảng chừng, xấp xỉ, gần như.
. ear: cái tai.
. alone: một mình.
. any: mọi, bất cứ (dùng trong câu phủ định và nghi vấn.)
. can't --> can not: không thể.
. every day: mỗi ngày.
. everywhere: khắp nơi, khắp chốn.
. good: tốt, đẹp, vui.
. hundred: một trăm.
. if: nếu.
. jokes: lời nói đùa, câu nói đùa.
. know: biết, hiểu biết, nghe nói.
. language: ngôn ngữ.
. like: thích, muốn, giống.
. make: làm, thực hiện, chế tạo.
. men: đàn ông.
. most: nhất, nhiều nhất, hơn cả.
. neither: cũng không.
. other: các khác, vật khác, người khác.
. people: mọi ngu7o2i, thiên hạ.
. really: thực, thật, thật ra
. remember: nhơ, ghi nhớ.
. think: suy nghĩ, nghĩ.
. women:phụ nữ.
. wonder: phi thường, kỳ lạ, muốn biết, tự hỏi.

422944 top -
@HoangThiQuynhNhu,

A: Yes, just in English alone.
A: Thế đấy, chắc chỉ tiếng Anh có thôi.

ndh nghĩ người ta muốn nói là chuyện hài chỉ riêng tiếng Anh thôi mà đã nhiều như vậy rồi (chứ không phải chỉ ngôn ngữ English mới có chuyện hài), còn biết bao nhiêu ngôn ngữ khác cũng có chuyện hài như vậy.

423153 top -
Hi, nguoidochanh,

QN đã chỉnh lại một tý. Anh xem lại ý như thế có được không? Có gì anh giúp thêm nhé.

Thanks.

423160 top -
Dạ, được rồi chị. Lâu lâu cũng phải có sơ sót mà. :)

423304 top -
What's So Funny?
Chuyện gì vui thế



A: Do you know any good joke?
- Bạn có biết câu chuyện tiếu lâm nào không?

B: I can't remember jokes.
- Tôi không thể nhớ câu chuyện đùa nào cả.

A: Neither can I.
- Tôi cũng chẳng nhớ.

B: They go in one ear and out the other.
- Chúng vào tai này rồi đi ra tai kia mất rồi.

A: Who makes up all these jokes?
- Ai đã đặt ra những câu chuyện đùa này nhỉ?

B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
- Ai mà biết được chứ? Nhưng hẳn là hàng ngày có cả trăm mẫu chuyện mới đấy.

A: Yes, just in English alone.
- Đúng thế, chỉ mới là tiếng Anh thôi đấy.

B: I wonder if every language has jokes.
- Tôi thắc mắc có phải mọi ngôn ngữ đều có những câu chuyện đùa không.

A: Of course! People everywhere like good jokes.
- Dĩ nhiên là thế chứ! Khắp nơi người ta đều thích những chuyện tiếu lâm.

B: What do you think people joke about the most?
- Anh nghĩ người ta thích đùa về chuyện gì nhất?

A: I think most jokes are about women.
- Tôi nghĩ hầu hết chuyện đùa đều nói về phụ nữ.

B: Oh, really? I think most jokes are about men!
- Ô, thật sao? Tôi nghĩ hầu hết chuyện đùa nói về đàn ông chứ!


Vocabulary:
. about: về, xắp xỉ, khoảng chừng
. ear(n): cái tai
. alone: một mình, cô đơn, đơn độc
. any: một vài, một số lượng không xác định
. can't --> can not: không thể
. every day: hàng ngày mỗi ngày
. everywhere: khắp nơi
. good: tốt, giỏi
. hundred: trăm
. if: nếu
. jokes: đùa, chuyện đùa
. know: biết
. language : ngôn ngữ
. like: thích
. make: làm
. men: những người đàn ông
. most: nhiều nhất, đa số, hầu hết
. neither: cũng không
. other: khác
. people: người, nhân dân, dân chúng
. really: trên thực tế, thật sự, rất, hết sức, chỉ sự phản đối, nghi ngờ
. remember: nhớ lại
. think: nghĩ, suy nghĩ.
. women: những người phụ nữ
. wonder: tư hỏi, thán phục, ngạc nhiên

423673 top -

What's So Funny?
- Điều gì buồn cười vậy?

A: Do you know any good jokes?
- Bạn có biết chuyện khôi hài nào không?

B: I can't remember jokes.
- Tôi không thể nhớ chuyện cười nào cả.

A: Neither can I.
- Tôi cũng không thể.

B: They go in one ear and out the other.
- Chúng vào tai này và ra bằng tai kia.

A: Who makes up all these jokes?
- Ai bịa đặt ra tất cả những chuyện khôi hài này nhỉ?

B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
- Ai mà biết? Nhưng phải có cả trăm chuyện cười mới như thế mỗi ngày.

A: Yes, just in English alone.
- Đúng đó, chỉ một mình tiếng Anh (đã quá chừng).

B: I wonder if every language has jokes.
- Tôi ngạc nhiên nếu như mỗi ngôn ngữ đều có chuyện khôi hài.

A: Of course! People everywhere like good jokes.
- Dĩ nhiên rồi. Thiên hạ ở khắp mọi nơi đều ưa thích chuyện cười.

B: What do you think people joke about the most?
- Bạn nghĩ mọi người nói đùa về chuyện gì nhiều nhất?

A: I think most jokes are about women.
- Tôi nghĩ chuyện cười vui nhất là nói về đàn bà.

B: Oh, really? I think most jokes are about men!
- Ồ, thật sao? Tôi tưởng chuyện khôi hài nhất là nói về đàn ông chứ.


Vocabulary:

. about: khoảng chừng, xấp xỉ, đây đó, nhiều hướng
. ear: tai, sự nghe
. alone: một mình, trơ trọi, đơn độc
. any: mọi, bất cứ, một chút nào
. can't --> can not: không có thể
. every day: hằng ngày
. everywhere: ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
. good: tốt, hay, tuyệt
. hundred: trăm
. if: nếu, (bất kì) lúc nào
. jokes: lời nói đùa, câu nói đùa; đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng
. know: biết, hiểu biết
. language : ngôn ngữ, tiếng.
. like: giống nhau, thích, ưa chuộng, yêu
. make: làm, chế tạo, bịa đặt
. men: người, con người, đàn ông, nam nhi
. most: nhất, hơn cả
. neither: cũng không
. other: khác
. people: người ta, thiên hạ
. really: thực, thật, thực ra
. remember: nhớ, nhớ lại
. think: nghĩ, tưởng, ngẫm nghĩ
. women: đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
. wonder: ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc; muốn biết, tự hỏi

427798 top -
What's So Funny?
Cái Gì Buồn Cười Dữ Vậy?


A: Do you know any good jokes?
-- Em có chuyện cười nào hay hay không?

B: I can't remember jokes.
-- Em không tài nào nhớ được chuyện cười.

A: Neither can I.
-- Anh cũng vậy.

B: They go in one ear and out the other.
-- Chúng cứ vào tai này ra tai kia.

A: Who makes up all these jokes?
-- Ai bịa đặt ra hết những chuyện vui cười này nhỉ?

B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
-- Ai biết được? Nhưng chắc hẳn có đến một trăm truyện mới mỗi ngày.

A: Yes, just in English alone.
-- Ừ, chỉ riêng bằng tiếng Anh thôi đấy.

B: I wonder if every language has jokes.
-- Em tự hỏi không biết có phải mọi ngôn ngữ đều có chuyện vui cười không.

A: Of course! People everywhere like good jokes.
-- Dĩ nhiên! Khắp nơi người ta đều thích những truyện cười ý vị mà.

B: What do you think people joke about the most?
-- Anh nghĩ người ta đùa bỡn về chủ đề gì nhiều nhất?

A: I think most jokes are about women.
-- Anh nghĩ hầu hết những chuyện cười đều nói về phụ nữ.

B: Oh, really? I think most jokes are about men!
-- Ồ, thật sao? Em lại nghĩ phần lớn các chuyện cười đều bàn về đàn ông đấy chứ!



Vocabulary:
. about: về
. ear: nghe
. alone: một mình
. any: bất cứ
. can't --> can not: không thể
. every day: mỗi ngày
. everywhere: khắp nơi
. good: hay, tốt, thú vị
. hundred: trăm
. if: nếu
. jokes: chuyện cười
. know: biết
. language : ngôn ngữ
. like: như, thích
. make: làm
. men: (man) đàn ông
. most: hầu hết, phần lớn
. neither: cũng không
. other: khác, kia
. people: người, người ta
. really: thật sự
. remember: nhớ
. think: nghĩ
. women: (woman) phụ nữ
. wonder: tự hỏi, băn khoăn, thắc mắc

429099 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.

WHAT’S SO FUNNY ? CHUYỆN KHÔI HÀI GÌ THẾ?


Vocabulary: Từ vựng.

. about: khoảng chừng, gần, xung quanh, quanh quẩn.
. ear: cái tai, bông (lúa)
. alone: một mình, trơ trọi, riêng biệt
. any: một, vài, nào đó
. can't --> can not: không thể, có thể không.
. every day: hàng ngày
. everywhere: Ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
. good: tốt, hay, tuyệt
. hundred: trăm, hàng trăm
. if: nếu, nếu như
. jokes: lời nói đùa, câu nói đùa, truyện cười
. know: biết, hiểu biết
. language :ngôn ngữ, tiếng
. like: thích, sẳn sàng, sẳn lòng
. make: thực hiện, làm
. men: đàn ông, nam nhi
. most: nhất, lớn nhất, nhiều nhất
. neither: không, cũng không
. other: khác, kia, cách khác
. people: người, con người
. really: thực, ra , thực sự
. remember: nhớ, nhớ lại, ghi nhớ, nhớ thương.
. think: suy nghỉ
. women:phụ nữ.
. wonder: phi thường, kỳ lạ,muốn biết, tự hỏi.

Translation: Phần dịch.

A: Do you know any good jokes?
--Bạn có biết vài chuyện khôi hài nào tốt không?

B: I can't remember jokes.
--Tôi không nhớ chuyện khôi hài nào cả.

A: Neither can I.
--Tôi cũng không nhớ .

B: They go in one ear and out the other.
--Chúng lọt vào tai này và đi ra chổ khác (tai kia) .

A: Who makes up all these jokes?
--Ai đã chế nhạo ra những câu chuyện cười này nhỉ?

B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
--Ai mà biết được? Nhưng họ phải có cả trăm chuyện mới mỗi ngày đó.

A: Yes, just in English alone.
--Vâng, chỉ là trong tiếng anh thôi đấy .

B: I wonder if every language has jokes.
--Tôi tự hỏi nếu mọi ngôn ngữ đều có những câu chuyện tếu này .

A: Of course! People everywhere like good jokes.
--Tất nhiên rồi! Mọi người ở khắp nơi đều thích chuyện khôi hài mà .

B: What do you think people joke about the most?
--Anh nghỉ xem người ta thích chuyện khôi hài nào nhất ?

A: I think most jokes are about women.
--Tôi nghỉ hầu hết các chuyện tếu đều nói về phụ nữ .

B: Oh, really? I think most jokes are about men!
--Ô vậy sao ? Tôi nghỉ các chuyện tếu thường nói về đàn ông chứ !


442764 top -
What's So Funny?
Chuyện gì vui thế?



A: Do you know any good jokes?
Anh có biết chuyện vui nào không?

B: I can't remember jokes.
Tôi không thể nhớ chuyện vui.

A: Neither can I.
Tôi cũng không thê.

B: They go in one ear and out the other.
Chúng vào tay này và ra tay kia.

A: Who makes up all these jokes?
Ai xây dựng nên tất cả mẫu chuyện này?

B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
Ai biết? nhưng có hàng trăm cái mới mỗi ngày.

A: Yes, just in English alone.
Vân, chỉ có tiếng anh thôi.

B: I wonder if every language has jokes.
Tôi tự hỏi có phải mỗi ngôn ngữ có chuyện cười.

A: Of course! People everywhere like good jokes.
Dĩ nhiên ! Dân tộc mỗi nơi thich chuyện cười.

B: What do you think people joke about the most?
Anh nghĩ mọi người nói chuyện đùa gì nhiều nhất?

A: I think most jokes are about women.
Tôi nghĩ chuyện vui nhiều nhất là nói về phụ nữ.

B: Oh, really? I think most jokes are about men!
Oh, Thật không? Tôi nghĩ chuyện vui nhiều nhất về đàn ông!




Vocabulary:
. about:về
. ear:nghe
. alone:một mình
. any:bất kỳ
. can't --> can not:không thể
. every day:mỗi ngày
. everywhere:mỗi nơi
. good:tốt
. hundred:trăm
. if:nếu
. jokes:chuyện vui
. know:biết
. language :ngôn ngữ
. like:thích
. make:làm
. men:đàn ông
. most:nhiều
. neither:không
. other:khác
. people:người
. really:thật sự
. remember:nhớ
. think:nghĩ
. women:đàn bà
. wonder:tự hỏi

449849 top -
What's So Funny?
( Chuyện gì vui thế?)

A: Do you know any good jokes?
( Anh có biết nhiều chuyện hài không?)

B: I can't remember jokes.
( Tôi không thể nhớ được chuyện hài nào )

A: Neither can I.
( Tôi cũng thế )

B: They go in one ear and out the other.
( Chúng đi vào tai này và đi ra tai khác )

A: Who makes up all these jokes?
( Ai đã đặt ra tất cả chuyện hài này vậy?)

B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
( Ai mà biết? Nhưng phải có cả trăm chuyện mới mỗi ngày đấy )

A: Yes, just in English alone.
( Ừ , đó chỉ mới là tiếng Anh thôi )

B: I wonder if every language has jokes.
( Tôi tự hỏi chắc là mỗi ngôn ngữ có những chuyện hài nhỉ )

A: Of course! People everywhere like good jokes.
( Ồ dĩ nhiên ! Mọi người ở khắp nơi đều thích những chuyện hài mà )

B: What do you think people joke about the most?
( Anh nghĩ người ta thích đùa về chuyện gì nhất?)

A: I think most jokes are about women.
( Tôi nghĩ hầu hết chuyện hài đều nói về phụ nữ )

B: Oh, really? I think most jokes are about men!
( Ô, thật chứ? Tôi nghĩ hầu hết chuyện đùa là nói về đàn ông cơ !)


Vocabulary:
. about: chừng, nói về
. ear: nghe
. alone: một mình
. any: một vài (phủ định)
. can't --> can not: không thể
. every day: mỗi ngày
. everywhere: mọi nơi
. good: tốt
. hundred: trăm
. if: nếu
. jokes: chuyện đùa, tiếu lâm
. know: biết
. language : ngôn ngữ
. like: thích
. make: làm
. men: đàn ông
. most: hầu hết
. neither: cũng không
. other: khác
. people: người
. really: thật sự
. remember: nhớ
. think: nghĩ
. women: phụ nữ
. wonder: tự hỏi

450172 top -
A: Do you know any good jokes?
Bạn có biết vài câu đùa hay không?
B: I can't remember jokes.
Tôi không nớ những câu đùa
A: Neither can I.
Tôi cũng thế
B: They go in one ear and out the other.
Nó đi vào 1 tai và đi ra tai kia
A: Who makes up all these jokes?
Ai sang tạo ra những câu đùa?
B: Who knows? But there must be a hundred new ones every day.
ai biết được, nhưng chắc hẳn có hơn trăm người mỗi ngày
A: Yes, just in English alone.
Vâng, đó mới chỉ là tiếng Anh thôi
B: I wonder if every language has jokes.
Tôi tự hỏi liệu mọi ngôn ngữ đều có những câu đùa
A: Of course! People everywhere like good jokes.
Tất nhiênn, mọi người đều thích những câu đùa hay
B: What do you think people joke about the most?
Bạn nghĩ con người đùa về cái gì nhiều nhất?
A: I think most jokes are about women.
Tôi nghĩ là về phụ nữ
B: Oh, really? I think most jokes are about men!
thật sao? tôi nghĩ là về đàn ông



Vocabulary:
. about: về
. ear: tai
. alone: một mình
. any: bất cứ
. can't --> can not: không thể
. every day: mỗi ngày
. everywhere: mỗi nơi
. good: tốt
. hundred: trăm
. if: nếu
. jokesneulời đùa
. know: biết
. language : ngôn ngữ
. like: thích
. make: làm
. men: đàn ông
. most: hầu hết
. neither: cũng không
. other: khác
. people: con người
. really: thật sao
. remember: nhớ
. think: nghĩ
. women: phụ nữ
. wonder: tự hỏi

454624 top -


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
9913897 5
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1

cady27 3
CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
changtuyet 6
chanhetbiet 1

chauongco 72
chauvan57 1
chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 276

Dreamlink79 1
ducyeunhi 4
duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7

hhnpp 1
hinlehu 1
hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3

Hoctro 4
hueanh88 1
huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3

kevinthienle 26
khemrathach 1
l1phi777 1
lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2

linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3
Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268

mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1
mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5

nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5
nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13

phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13
phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4

snow 123
socbong 2
songphuochxl 4
summer 1
sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6

thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4
thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
tranghoang38 1

trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2
tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1

vnoi 5
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 144 học viên

Update: June 20, 2013


none