To Have - Chưa Rồi
Định nghĩa
To Have có nghĩa "có", sở hữu. You have money được dịch Anh có tiền; I had money dịch là Tôi đã có tiền (có thể bây giờ không còn nữa). Ngoài nghĩa "có" To Have còn được dùng như một trợ động từ, hỗ trợ các động từ khác diễn tả sự kiên rồi - chưa. Tiếng Anh gọi là "Thì Hoàn hảo", Perfect Tense.
Cấu trúc
Xem 2 bài: "Verb - 5 thể" và Irregular verbs.
Exercise
Định nghĩa
To Have có nghĩa "có", sở hữu. You have money được dịch Anh có tiền; I had money dịch là Tôi đã có tiền (có thể bây giờ không còn nữa). Ngoài nghĩa "có" To Have còn được dùng như một trợ động từ, hỗ trợ các động từ khác diễn tả sự kiên rồi - chưa. Tiếng Anh gọi là "Thì Hoàn hảo", Perfect Tense.
Mày đã làm chưa? Have you done it?
Tao đã làm rồi. I have done it.
Tao chưa làm. I have not done it.
Cấu trúc
Past Participle: Quá khứ phân từ.have + Past Participle
Xem 2 bài: "Verb - 5 thể" và Irregular verbs.
Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "Have you done it?" nhiều lần cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành các thì cho những câu sau đây:
- Tôi nấu súp rồi.
- Hắn đi rồi.
- Cô ta chưa thích.
- Tôi đã yêu em rồi.


Romantic Piano Radio