Have to - Phải
Have to có nghĩa "phải" tương tự như Must nhưng có tính cách tuỳ thuộc. I have to arrive at work at 9 sharp. My boss is very strict.
Ghi nhớ:
Must có tính cách bắt buộc,
Have to có tính cách tuỳ thuộc.
Cấu trúc
Cấu trúc của Have to cũng như một động từ thường.
So sánh câu mẫu
Exercise
Have to có nghĩa "phải" tương tự như Must nhưng có tính cách tuỳ thuộc. I have to arrive at work at 9 sharp. My boss is very strict.
Ghi nhớ:
Must có tính cách bắt buộc,
Have to có tính cách tuỳ thuộc.
Cấu trúc
Cấu trúc của Have to cũng như một động từ thường.
So sánh câu mẫu
Xác định: Tôi phải thay đổi. I have to change.
Phủ định: Tôi không phải thay đổi. I do not have to change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không? Do I have to change?
Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I have to change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành những câu sau đây:
- Anh phải sống.
- Tôi không phải đi.
- Cô ta phải bị xét đoán.




Romantic Piano Radio