Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
GRAMMAR EASY: Verb - Must
Must - Phải

Định nghĩa
Must is an auxiliary verb, có nghĩa "phải", có tính cách bắt buộc. You must fight for your country.


Cấu trúc
Cấu trúc của Must tương tự như trợ động từ can, may.
Must không có ở thể quá khứ.


So sánh câu mẫu
Xác định:    Tôi phải thay đổi.           I must change.
Phủ định: Tôi không phải thay đổi. I must not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không? Must I change?



Exercise
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I must change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành những câu sau đây:
- Anh phải sống.
- Tôi không phải đi.
- Cô ta phải bị xét đoán.


403876 top -

Exercise

1. Đã đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu cho đến khi thành thói quen.
Xác định:   I must change          Tôi phải thay đổi.
Phủ định: I must not change Tôi không phải thay đổi.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi Change.
Nghi vấn: Must I change? Tôi có phải thay đổi không?


3. Thực hành những câu sau đây:

- Anh phải sống.
Xác định:    Anh phải sống..           You must live.
Phủ định: Anh không phải sống. You must not live.
Mệnh lệnh: Hãy sống. Live.
Nghi vấn: Anh có phải sống không? Must you live?

- Tôi không phải đi.
Xác định:    Tôi phải đi.            I must go.
Phủ định: Tôi không phải đi. I must not go.
Mệnh lệnh: Hãy đi. Go.
Nghi vấn: Tôi có phải đi không? Must I go?

- Cô ta phải bị xét đoán.
Xác định:  Cô ta phải bị xét đoán.           She must be judged.
Phủ định: Cô ta không bị xét đoán. She must not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy bị xét đoán. Be judged.
Nghi vấn: Cô ta có phải bị xét đoán không? Must she be judged?


411060 top -

* Câu mẫu:

Xác định: I must change.
- Tôi phải thay đổi.
Phủ định: I must not change.
- Tôi không phải thay đổi.
Mệnh lệnh: Change.
- Hãy thay đổi.
Nghi vấn: Must I change?
- Tôi có phải thay đổi không?



* Thực hành:

Anh phải sống.

Xác định: Anh phải sống.
- You must live.
Phủ định: Anh không được phép sống.
- You must not live.
Mệnh lệnh: Hãy sống.
- Live.
Nghi vấn: Anh có phải sống không?
- Must you live?

Tôi không phải đi.

Xác định: Tôi phải đi.
- I must go.
Phủ định: Tôi không phải đi.
- I must not go.
Mệnh lệnh: Hãy đi.
- Go.
Nghi vấn: Tôi có phải đi không?
- Must I go?

Cô ta phải bị xét đoán.

Xác định: Cô ta phải bị xét đoán.
- She must be judged.
Phủ định: Cô ta không phải bị xét đoán.
- She must not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy bị xét đoán.
- Be juded.
Nghi vấn: Cô ta có phải bị xét đoán không?
- Must she be judged?

411799 top -
1. Đã học và hiểu bài

2. Đã chép và đọc câu mẫu

3. Thực hiện 5 thể:

Anh phải sống

Xác định: You must live – Anh phải sống
Phủ định: You must not live – Anh không phải sống
Mệnh lệnh: Live – Hãy sống
Nghi vấn: Must you live? – Anh phải sống không?


Tôi phải đi

Xác định: I must go – Tôi phải đi
Phủ định: I must not go – Tôi không phải đi
Mệnh lệnh: Go – Hãy đi
Nghi vấn: Must I go? – Tôi có phải đi không?


Cô ta phải bị xét đoán

Xác định: She must be judged – Cô ta phải bị xét đóan
Phủ định: She must not be judged – Cô ta không bị xét đoán
Mệnh lệnh: Be judged – Hãy bị xét đoán
Nghi vấn: Must she be judged? – Cô ta phải bị xét đoán phải không?

411831 top -
1/ Đọc và hiểu bài

2/ Chép và đọc câu mẫu :

- I must change.
- I must not change.
- Change.
- Must I change?

3/ Thực hành :

* Anh phải sống :
- You must live
- You must not live
- Live.
- Must you live?

* Tôi không phải đi :
- I must go.
- I must not go.
- Go.
- Must I go?

* Cô ta phải bị xét đoán :
- She must be judged.
- She must not be judged.
- Be judged.
- Must she be judged?

417337 top -
HOMEWORK

VERB - MUST

1. I've read and understood this lesson.

2. Rewrite and read these sentences below:

- Affirmative: I must change.
- Negative: I must not change.
- Imperative: Change.
- Interrogative: Must I change?

3. Practice :
*Anh phải sống
- You must live
- You must not live
- Live
- Must you live?

*Tôi phải đi
- I must go
- I must not go
- Go
- Must I go?

*Cô ta phải bị xét đoán
- She must be judged
- She must not be judged
- Be judged
- Must she be judged?

418007 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :

MUST – PHẢI

Phần bài tập :

1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I must change" cho đến khi thành thói quen.

Xác định: Tôi phải thay đổi. I must change.
Phủ định: Tôi không phải thay đổi. I must not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không ? Must I change?

3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
Anh phải sống : You must live.
Xác định : Anh phải sống :You must live .
Phủ định : Anh không phải sống :You must not live .
Mệnh lệnh :Hãy sống : Live .
Nghi vấn : Anh phải sống không ? Must you live ?

Tôi không phải đi:
Xác định :Tôi phải đi : I must go .
Phủ định : Tôi không phải đi : I must not go.
Mệnh lệnh: Hãy đi : go.
Nghi vấn : Tôi phải đi không ? Must I go ?

Cô ta phải bị xét đoán : She must be judged.
Xác định : Cô ta có thể bị xét đoán . She must be judged.
Phủ định : Cô ta không thể bị xét đoán . She must not be judged.
Mệnh lệnh : Bị xét đoán . Be judged .
Nghi vấn : Cô ta có bị xét đoán không ? Must she be judged ?


432136 top -
Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I must change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành những câu sau đây:
- Anh phải sống.
- Tôi không phải đi.
- Cô ta phải bị xét đoán.

I must change.
I must not change.
Change
Must i change?

You must live.
You must not live.
Live
Must you live?

I must go.
I must not go.
go
Must i go?

She must be judged.
She must not be judged
be jedged
Must she be judged?

439924 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio


none