Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây.
.GRAMMAR EASY: Verb - Must
Must - PhảiĐịnh nghĩaMust is an auxiliary verb, có nghĩa "phải",
có tính cách bắt buộc.
You must fight for your country.Cấu trúcCấu trúc của
Must tương tự như trợ động từ
can, may.
Must không có ở thể quá khứ.
So sánh câu mẫuXác định: Tôi phải thay đổi. I must change.
Phủ định: Tôi không phải thay đổi. I must not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không? Must I change?
Exercise1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I must change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành những câu sau đây:
- Anh phải sống.
- Tôi không phải đi.
- Cô ta phải bị xét đoán.
chauongco 28 Feb 2012, 10:35 - url 
Exercise
1. Đã đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu cho đến khi thành thói quen.
Xác định: I must change Tôi phải thay đổi.
Phủ định: I must not change Tôi không phải thay đổi.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi Change.
Nghi vấn: Must I change? Tôi có phải thay đổi không?
3. Thực hành những câu sau đây:
- Anh phải sống.
Xác định: Anh phải sống.. You must live.
Phủ định: Anh không phải sống. You must not live.
Mệnh lệnh: Hãy sống. Live.
Nghi vấn: Anh có phải sống không? Must you live?
- Tôi không phải đi.
Xác định: Tôi phải đi. I must go.
Phủ định: Tôi không phải đi. I must not go.
Mệnh lệnh: Hãy đi. Go.
Nghi vấn: Tôi có phải đi không? Must I go?
- Cô ta phải bị xét đoán.
Xác định: Cô ta phải bị xét đoán. She must be judged.
Phủ định: Cô ta không bị xét đoán. She must not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy bị xét đoán. Be judged.
Nghi vấn: Cô ta có phải bị xét đoán không? Must she be judged?
phuong5960 02 Mar 2012, 23:03 - url 
* Câu mẫu:
Xác định: I must change.
- Tôi phải thay đổi.
Phủ định: I must not change.
- Tôi không phải thay đổi.
Mệnh lệnh: Change.
- Hãy thay đổi.
Nghi vấn: Must I change?
- Tôi có phải thay đổi không?
* Thực hành:
Anh phải sống.
Xác định: Anh phải sống.
- You must live.
Phủ định: Anh không được phép sống.
- You must not live.
Mệnh lệnh: Hãy sống.
- Live.
Nghi vấn: Anh có phải sống không?
- Must you live?
Tôi không phải đi.
Xác định: Tôi phải đi.
- I must go.
Phủ định: Tôi không phải đi.
- I must not go.
Mệnh lệnh: Hãy đi.
- Go.
Nghi vấn: Tôi có phải đi không?
- Must I go?
Cô ta phải bị xét đoán.
Xác định: Cô ta phải bị xét đoán.
- She must be judged.
Phủ định: Cô ta không phải bị xét đoán.
- She must not be judged.
Mệnh lệnh: Hãy bị xét đoán.
- Be juded.
Nghi vấn: Cô ta có phải bị xét đoán không?
- Must she be judged?
snow 03 Mar 2012, 06:22 - url 1. Đã học và hiểu bài
2. Đã chép và đọc câu mẫu
3. Thực hiện 5 thể:
Anh phải sống
Xác định: You must live – Anh phải sống
Phủ định: You must not live – Anh không phải sống
Mệnh lệnh: Live – Hãy sống
Nghi vấn: Must you live? – Anh phải sống không?
Tôi phải đi
Xác định: I must go – Tôi phải đi
Phủ định: I must not go – Tôi không phải đi
Mệnh lệnh: Go – Hãy đi
Nghi vấn: Must I go? – Tôi có phải đi không?
Cô ta phải bị xét đoán
Xác định: She must be judged – Cô ta phải bị xét đóan
Phủ định: She must not be judged – Cô ta không bị xét đoán
Mệnh lệnh: Be judged – Hãy bị xét đoán
Nghi vấn: Must she be judged? – Cô ta phải bị xét đoán phải không?
duty348 24 Mar 2012, 12:02 - url 1/ Đọc và hiểu bài
2/ Chép và đọc câu mẫu :
- I must change.
- I must not change.
- Change.
- Must I change?
3/ Thực hành :
* Anh phải sống :
- You must live
- You must not live
- Live.
- Must you live?
* Tôi không phải đi :
- I must go.
- I must not go.
- Go.
- Must I go?
* Cô ta phải bị xét đoán :
- She must be judged.
- She must not be judged.
- Be judged.
- Must she be judged?
HoangThiQuynhNhu 28 Mar 2012, 16:24 - url HOMEWORK
VERB - MUST
1. I've read and understood this lesson.
2. Rewrite and read these sentences below:
- Affirmative: I must change.
- Negative: I must not change.
- Imperative: Change.
- Interrogative: Must I change?
3. Practice :
*Anh phải sống
- You must live
- You must not live
- Live
- Must you live?
*Tôi phải đi
- I must go
- I must not go
- Go
- Must I go?
*Cô ta phải bị xét đoán
- She must be judged
- She must not be judged
- Be judged
- Must she be judged?
doanchin 02 Jun 2012, 22:00 - url HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI :MUST – PHẢIPhần bài tập :
1. Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I must change" cho đến khi thành thói quen.
Xác định: Tôi phải thay đổi. I must change.
Phủ định: Tôi không phải thay đổi. I must not change.
Mệnh lệnh: Hãy thay đổi. Change.
Nghi vấn: Tôi có phải thay đổi không ? Must I change?
3. Thực hành các thể cho những câu sau đây:
Anh phải sống : You must live.
Xác định : Anh phải sống :You must live .
Phủ định : Anh không phải sống :You must not live .
Mệnh lệnh :Hãy sống : Live .
Nghi vấn : Anh phải sống không ? Must you live ?
Tôi không phải đi:
Xác định :Tôi phải đi : I must go .
Phủ định : Tôi không phải đi : I must not go.
Mệnh lệnh: Hãy đi : go.
Nghi vấn : Tôi phải đi không ? Must I go ?
Cô ta phải bị xét đoán : She must be judged.
Xác định : Cô ta có thể bị xét đoán . She must be judged.
Phủ định : Cô ta không thể bị xét đoán . She must not be judged.
Mệnh lệnh : Bị xét đoán . Be judged .
Nghi vấn : Cô ta có bị xét đoán không ? Must she be judged ?
cuong71 10 Jul 2012, 13:51 - url Đọc và hiểu bài giảng.
2. Chép lại và đọc các câu mẫu "I must change" cho đến khi thành thói quen.
3. Thực hành những câu sau đây:
- Anh phải sống.
- Tôi không phải đi.
- Cô ta phải bị xét đoán.
I must change.
I must not change.
Change
Must i change?
You must live.
You must not live.
Live
Must you live?
I must go.
I must not go.
go
Must i go?
She must be judged.
She must not be judged
be jedged
Must she be judged?