SONG:
HOPELESSLY DEVOTED TO YOU -
Guess mine is not the first heart broken
My eyes are not the first to cry
I'm not the first to know
There's just no gettin' over you
Phải chăng em không phải là người đầu tiên nhỏ lệ,
Phải chăng em không phải là người đâu tiên tan nát cõi lòng.
Phải chăng em không phải là người đầu tiên biết rằng
Mọi thứ về anh rồi sẽ trôi qua.
Hello, I'm just a fool who's willing
to sit around and wait for you
But baby can't you see
there's nothin' else for me to do
Hopelessly devoted to you
Anh! Anh yêu, anh có thấy,
Em, một con bé dại khờ chỉ biết yêu hết lòng,
Không biết phải làm gì,
Chỉ biết chờ đợi và yêu anh một cách vô vọng, đắm say.
But now there's nowhere to hide
since you pushed my love aside
I'm not in my head
Hopelessly devoted to you
Hopelessly devoted to you
Hopelessly devoted to you
Em biết phải ẩn mình nơi đâu,
Kể từ khi anh đẩy tình yêu của em vào góc khuất
Em là gì trong tim anh nhỉ.
Tình yêu vô vọng của em.
Tình yêu vô vọng của em.
My head is saying "Fool, forget him"
my heart is saying "Don't let go"
Hold on to the end
that's what I intend to do
Hopelessly devoted to you
Lý trí bảo em rằng " Ngốc ạ, quên hắn đi"
Trái tim em lại bảo " Hãy giữ anh ấy lại"
Biết làm sao đây khi em lại muốn,
Giữ anh trong vòng tay, suốt cuộc đời,
Tình yêu tuyệt vọng của em.
But now there's nowhere to hide
since you pushed my love aside
I'm not in my head
Hopelessly devoted to you
Hopelessly devoted to you
Hopelessly devoted to you
Em biết phải ẩn mình nơi đâu,
Kể từ khi anh đẩy tình yêu của em vào góc khuất
Em là gì trong tim anh nhỉ.
Tình yêu vô vọng của em.
Tình yêu vô vọng của em.
Vocabulary:
- devote: dâng hiến.
- guess : phỏng đoán, đoán chừng
- hopelessly : Tuyệt vọng, vô vọng.
- to get over: làm xong, vượt qua, khắc phục.
- willing: tự nguyện, vui lòng, thiện ý.
- to sit around : Ngồi ì ra, không thể làm gì.
- aside: về một phía.
- nowhere: không nơi nào, không ở đâu.
- to hold: cầm, nắm, giữ, {ôm ai đó).
- to let go: buông ra, không nghĩ đến nữa.
- to intend: ý muốn, ý định, dự định.