Verb - 5 Thể
Tiếng Việt
Chung chung, động từ là loại từ chỉ hành động. Thí dụ, "Tôi đi," đi là động từ. Anh đi, Tôi đi, Nó đi; Mai mốt mày đi, Hôm qua chúng đi: động từ đi không thay đổi.
English
In English, động từ ở 1 trong 5 thể (hình dạng) tuỳ theo cách dùng trong câu.
1. Infinitive: Nguyên thể
Động từ có to đứng trước như: to be, to have, to talk. Được dùng như danh từ, tĩnh từ hay trạng từ. Infinitive không được dùng như động từ.
2. Simple Present: Hiện tại
3. Simple Past: Quá khứ
4. Past Participle: Quá khứ phân từ
Động từ thường nối bởi ED hoặc đặc trưng với các irregular verbs.
5. Present Participle: Hiện tại phân từ
Động từ nối bởi ING, được dùng diễn tả đang diễn tiến.
Exercise
Tiếng Việt
Chung chung, động từ là loại từ chỉ hành động. Thí dụ, "Tôi đi," đi là động từ. Anh đi, Tôi đi, Nó đi; Mai mốt mày đi, Hôm qua chúng đi: động từ đi không thay đổi.
English
In English, động từ ở 1 trong 5 thể (hình dạng) tuỳ theo cách dùng trong câu.
1. Infinitive: Nguyên thể
Động từ có to đứng trước như: to be, to have, to talk. Được dùng như danh từ, tĩnh từ hay trạng từ. Infinitive không được dùng như động từ.
1. To talk is the only thing she wants
2. She always brings a book to read.
2. Simple Present: Hiện tại
3. Simple Past: Quá khứ
4. Past Participle: Quá khứ phân từ
Động từ thường nối bởi ED hoặc đặc trưng với các irregular verbs.
Guests were welcomed to the living room.
They were taught a lesson.
5. Present Participle: Hiện tại phân từ
Động từ nối bởi ING, được dùng diễn tả đang diễn tiến.
I am eating.
Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Tìm 20 thí dụ về 5 thể của động từ trong các bài ESL EASY. Nhớ bao gồm cả irregular verbs





Romantic Piano Radio