.
ESL EASY 64: A Tough Choice
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


A Tough Choice



Download



A: Beer is a powerful drug.
B: So are cigarettes.
A: Which would you prefer?
B: What do you mean?
A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or cigarettes.
B: I could pick only one or the other?
A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
B: Boy, that's a tough one.
A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
A: Well, you can't have everything.
B: I don't think I want to go to your heaven.





Vocabulary:
. about:
. beer:
. better:
. boy:
. but:
. cigarettes:
. cold:
. could:
. drug:
. everything:
. go:
. have:
. heaven:
. mean:
. much:
. powerful:
. prefer:
. offer:
. only:
. pick:
. taste:
. think:
. tough:
. want:
. well:
. when:
. which :
. will:
. would:

402714 top -
LESSON 64:

A TOUGH CHOICE - SỰ LỰA CHỌN KHÓ KHĂN

A: Beer is a powerful drug.
A: Bia là một liều thuốc mạnh.

B: So are cigarettes.
B: Thuốc lá cũng thế.

A: Which would you prefer?
A: Cậu thích thứ nào hơn?

B: What do you mean?
B: Ý cậu là gì thế?

A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or cigarettes.
A: Lúc cậu qua đời và đi tới thiên đường, người ta sẽ tặng cậu bia hoặc thuốc lá.

B: I could pick only one or the other?
B: Tớ sẽ chỉ chọn một trong hai thứ.

A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
A: Đúng thôi. Chẳng có thứ gì hoàn hảo, ngay cả ở trên thiên đường.

B: Boy, that's a tough one.
B: Ông bạn à, đó là điều khó khăn thật rồi.

A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
A: Còn gì khó khăn hơn điều đó chứ? Dĩ nhiên, tớ sẽ chọn thuốc lá.

B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
B: Nhưng hương vị thuốc lá tăng thêm nhiều khi cậu uống với bia lạnh đấy.

A: Well, you can't have everything.
A: Vậy đấy, cậu đâu thể có hết mọi thứ.

B: I don't think I want to go to your heaven.
B: Tớ không nghĩ là tớ muốn đi tới thiên đường của cậu đâu.


Vocabulary:
. about: về(cái gì), liên quan tới.
. beer: bia.
. better: hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn.
. boy: con trai.
. but: nhưng, nhưng mà.
. cigarettes: điếu thuốc lá.
. cold: lạnh, lạnh lẽo, cảm lạnh.
. could: có thể.
. drug: dược phẩm, thuốc.
. everything: mọi thứ.
. go: đi.
. have: có.
. heaven: thiên đàng.
. mean: có nghĩa là.
. much: nhiều.
. powerful: sức mạnh, năng lượng.
. prefer: thích cái gì hơn cái gì.
. offer(n: sự trả giá.
. offer(v): biếu, tặng,dâng, hiến.
. only: duy nhất, chỉ có một.
. pick: hái, thu hoạch, chọn.
. taste: nếm (mùi vị).
. think: suy nghĩ,
. tough: khó khăn.
. want: muốn, mong muốn.
. well: tốt, đẹp.
. when: khi nào.
. which : cái nào, vật nào, người nào.
. will: sẽ, muốn, ý định.
. would: quá khứ của will.

422407 top -
A Tough Choice
Một sự chọn lựa khó khăn



A: Beer is a powerful drug.
- Bia là một chất gây nghiện nặng đấy.

B: So are cigarettes.
- Thuốc lá cũng thế.

A: Which would you prefer?
- Bạn thích cái nào hơn?

B: What do you mean?
- Ý bạn muốn nói gì?

A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or
cigarettes.
- Khi bạn qua đời và lên thiên đường, họ sẽ đề nghị bạn chọn bia hay thuốc lá.

B: I could pick only one or the other?
- Tôi có thể chọn chỉ một trong hai thứ sao?

A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
- Đúng vậy. Không có gì là hoàn hảo cả, ngay cả trên thiên đàng

B: Boy, that's a tough one.
- Anh bạn à, đó là việc khó khăn đó.

A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
- Thật là sự chọn lựa khó khăn. Dĩ nhiên, tôi sẽ chọn thuốc lá.

B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
- Nhưng thuốc lá hút thơm hơn nhiều khi bạn có một ly bia lạnh.

A: Well, you can't have everything.
- Dù thế, bạn không thể có hết mọi thứ.

B: I don't think I want to go to your heaven.
- Tôi không nghĩ là tôi muốn lên cái thiên đường của bạn đâu.



Vocabulary:
. about: khoảng chừng, xấp xỉ
. beer: bia, một loại rượu làm bằng mạch nha
. better: tốt hơn
. boy: cậu bé, con trai
. but: nhưng
. cigarettes: những điếu thuốc lá
. cold: lạnh
. could: có thể, chỉ sự cho phép, yêu cầu
. drug: thuốc, ma túy, thuốc ngủ
. everything: mọi thứ
. go: đi
. have: có
. heaven: thiên đường
. mean: Nghĩa là, có nghĩa là, muốn nói
. much: nhiều
. powerful: có sức mạnh lớn, có quyền thế lớn
. prefer: thích hơn
. offer: biếu tặng, đề nghị, dâng, cúng
. only: chỉ, duy nhất
. pick: nhặt, chọn lọc hoặc lựa chọn cái gì, chọc, mổ
. taste: nếm, biết mùi, hưởng
. think: nghĩ
. tough: chắc, bền, dai, cứng rắn, khó khăn
. want: muốn
. well: tốt, đẹp
. when: khi
. which : cái nào, người nào
. will: sẽ
. would:

423058 top -

A Tough Choice
- Một sự lựa chọn khó khăn.

A: Beer is a powerful drug.
- Bia là một chất có tác động gây nghiện.

B: So are cigarettes.
- Vậy là cũng như thuốc lá.

A: Which would you prefer?
- Anh sẽ thích cái nào hơn hở?

B: What do you mean?
- Ý anh muốn nói gì?

A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or cigarettes.
- Khi anh chết và lên Thiên Đàng, họ sẽ đề nghị cho anh bia hoặc thuốc lá.

B: I could pick only one or the other?
- Tôi chỉ có thể chọn một trong đó thôi hay sao?

A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
- Đúng đó. Không có gì hoàn hảo cả, ngay cả trên thiên đàng.

B: Boy, that's a tough one.
- Chàng trai à, đó là 1 sự lựa chọn khó khăn.

A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
- Vậy thật là khó khăn khi chọn lựa. Đương nhiên, tôi sẽ chọn thuốc lá.
Điều đó (việc chọn lựa) có gì mà khó?

B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
- Nhưng hương vị thuốc lá sẽ thơm ngon hơn khi anh có 1 li bia lạnh.

A: Well, you can't have everything.
- Ôi, anh không thể có tất cả mọi thứ.

B: I don't think I want to go to your heaven.
- Tôi không nghĩ là tôi muốn đi đến thiên đường của anh đâu.


Vocabulary:

. about: gần, không xa, khoảng chừng
. beer: bia
. better: hơn, tốt hơn, vượt qua
. boy: con trai, thanh niên
. but: nhưng
. cigarettes: thuốc lá
. cold: lạnh, lãnh đạm
. could: có thể
. drug: chất ảnh hưởng đến hệ thần kinh, nhất là chất tạo ra thói quen ( côcain hoặc hêrôin chẳng hạn); ma tuý; thuốc ngủ
.everything: tất cả mọi thứ, mọi điều
. go: đi
. have: có
. heaven: trời, thiên đàng
. mean: nghĩa là
. much: nhiều
. powerful: có tác động mạnh (lời nói, hành động..)
. prefer: thích
. offer: cung cấp, biếu, tặng, đề nghị
. only: chỉ, duy nhất
. pick: chọn
. taste: hương vị, thưởng thức
. think: nghĩ
. tough: dai, bền, khó khăn
. want: muốn
. well: cũng, tốt, giỏi
. when: khi nào
. which: cái nào, mà
. will: sẽ
. would: sẽ

426709 top -

What’s so tough about it?
Điều đó (việc chọn lựa) có gì mà khó?

426724 top -

Thanks miah,
Mình đã sửa.

Híc, câu sai ý nghĩa cả ngàn cây số!

426739 top -
A Tough Choice
Chọn Lựa Gay Go


A: Beer is a powerful drug.
-- Bia là một thứ thuốc mạnh đấy.

B: So are cigarettes.
-- Thuốc lá cũng vậy mà.

A: Which would you prefer?
-- Cậu thích cái nào hơn?

B: What do you mean?
-- Ý cậu là gì?

A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or cigarettes.
-- Khi cậu chết đi và lên thiên đàng, người ta sẽ mời cậu hoặc bia, hoặc thuốc lá.

B: I could pick only one or the other?
-- Tớ chỉ có thể chọn hoặc cái này hoặc cái kia thôi hả?

A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
-- Ừ. Chẳng có gì hoàn hảo cả, thậm chí trên thiên đàng cũng không.

B: Boy, that's a tough one.
-- Anh bạn ơi, đó là một lựa chọn gay go đấy.

A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
-- Có gì mà quá gay go trong chuyện này? Đương nhiên rồi, tớ sẽ chọn thuốc lá.

B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
-- Nhưng thuốc lá lại nghe ngon hơn khi cậu có một cốc bia lạnh.

A: Well, you can't have everything.
-- Ừm, cậu đâu thể có mọi thứ được.

B: I don't think I want to go to your heaven.
-- Tớ không nghĩ là mình muốn lên cái thiên đàng của cậu đâu.



Vocabulary:
. about: về
. beer: bia
. better: tốt hơn
. boy: anh bạn, cậu nhóc
. but: nhưng
. cigarettes: thuốc lá
. cold: lạnh
. could: (can) có thể
. drug: thuốc
. everything: mọi thứ
. go: đi
. have: có
. heaven: thiên đàng
. mean: nghĩa là
. much: nhiều
. powerful: mạnh, mạnh mẽ
. prefer: thích hơn
. offer: biếu, tặng
. only: chỉ
. pick: chọn, lấy
. taste: nếm, thưởng thức
. think: nghĩ
. tough: gay go, hóc búa
. want: muốn
. well: tốt
. when: khi, khi nào
. which : cái nào
. will: sẽ
. would: (will) sẽ

428972 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI:


A TOUGH CHOICE: SỰ LỰA CHỌN KHÓ KHĂN.


Vocabulary: Từ vựng

. about: xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
. beer: rượu bia
. better: hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
. boy: con trai, thiếu niên
. but: nhưng, nhưng mà
. cigarettes: Thuốc lá
. cold: Lạnh, lạnh lẽo
. could: có thể
. drug: thuốc, dược phẩm, thuốc mê, ma túy
. everything: tất cả mọi thứ
. go: -> goes : đi
. have: có
. heaven: thiên đường (nghĩa đen & nghĩa bóng), ngọc hoàng, thượng đế, trời
. mean: trung bình, vừa, ở giữa
. much: nhiều, nhiều lắm, hầu như, coi trọng, chừng này
. powerful: hùng mạnh, mạnh mẽ, có quyền thế, có sức
. prefer: thích hơn, ưa hơn
. offer: cung cấp, biếu, tặng
. only: chỉ có một, duy nhất
. pick: chọn, nhặt, lấy, lựa
. taste: hương vị
. think: nghỉ rằng
. tough: dai, bển, dai sức
. want: muốn, muốn có, cần có
. well: tốt, giỏi, hay
. when: khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ
. which :nào, bất cứ, trong đó
. will: sẽ, ý chí, ý định
. would:(quá khứ của will)
. perfect : hoàn hảo

Translation: Phần dịch.

A: Beer is a powerful drug.
--Bia là một chất gây ghiện mạnh mẽ.

B: So are cigarettes.
--Thuốc lá cũng vậy.

A: Which would you prefer?
--Trong đó bạn thích thứ gì hơn ?

B: What do you mean?
--Ý anh là sao ?

A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or cigarettes.
--Khi nào anh chết và lên thiên đàng , họ sẽ tặng cho anh bia hoặc thuốc lá.

B: I could pick only one or the other?
--Tôi có thể chọn duy nhất một hoặc thứ khác được không? (bia hoặc thuốc lá)

A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
--Vâng. Không có gì là hoàn hảo, thậm chí trên trời cũng không.

B: Boy, that's a tough one.
-- Boy à, đó là một khó khăn đấy.

A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
--Điều gì khó khăn về nó chứ? Tất nhiên, Tôi sẽ chọn thuốc lá .

B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
--Tuy nhiên thuốc lá có hương vị tốt hơn nhiều khi anh có một ly bia lạnh.

A: Well, you can't have everything.
--Cho nên, bạn không thể có tất cả mọi thứ.

B: I don't think I want to go to your heaven.
--Tôi không nghỉ rằng tôi muốn đi đến thiên đàng của bạn đâu .


441958 top -
A Tough Choice
Sự lựa chọn khó khăn



A: Beer is a powerful drug.
Bia là chất kích thích mạnh.

B: So are cigarettes.
Thuốc lá cũng vậy.

A: Which would you prefer?
Anh thích loại nào?

B: What do you mean?
Ý anh là gì?

A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or cigarettes.
Khi anh chết và lên thiên đàng, họ sẽ tặng anh bia hay thuốc lá.

B: I could pick only one or the other?
Tôi có thể lấy chỉ một hay một cái khác?

A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
Vân. Không gì là hoàn hảo,ngay cả trên thiên đàng.

B: Boy, that's a tough one.
Con trai, đó là một khó khăn.

A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
chuyện gì mà quá kho khăn về nó? Dĩ nhiên tôi chọn thuốc lá.

B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
Nhưng thuốc lá ngon hơn khi có bia lạnh.

A: Well, you can't have everything.
Tốt, anh không thể có mọi thứ.

B: I don't think I want to go to your heaven.
Tôi không nghĩ tôi muốn lên thiên đàng.



Vocabulary:
. about:về việc
. beer:Bia
. better:tốt hơn
. boy:con trai
. but:nhưng
. cigarettes:thuốc lá
. cold:lạnh
. could:có thể
. drug:thuốc, chất kích thích
. everything:mọi thứ
. go:đi
. have:có
. heaven:thiên đàng
. mean:có nghĩa
. much:nhiều
. powerful:mạnh
. prefer:thích
. offer:tặng
. only:chỉ
. pick:lấy
. taste:thử
. think:nghĩ
. tough:khó
. want:muốn
. well:tốt
. when:khi
. which :với
. will:sẽ
. would:sẽ

448831 top -
A Tough Choice
( Một lực chọn khó khăn )

A: Beer is a powerful drug.
( Bia là một loại thuốc mạnh )
B: So are cigarettes.
( Thuốc lá cũng vậy )
A: Which would you prefer?
( Bạn thích thứ nào hơn?)
B: What do you mean?
( Ý anh là sao?)
A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or cigarettes.
( Khi bạn chết và lên thiên đàng, họ sẽ cung cấp cho bạn bia hoặc thuốc lá )
B: I could pick only one or the other?
( Tôi sẽ chỉ nhận một trong hai thứ sao?)
A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
( vâng. Không có gì hoàn hảo cả, ngay cả trên thiên đàng)
B: Boy, that's a tough one.
( Bạn à, đó là một điều khó khăn )
A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
(Có gì khó về điều đó? Dĩ nhiên,tôi sẽ nhận thuốc lá)
B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
( Nhưng vị thuốc lá ngon hơn khi bạn uống với bia lạnh đấy )
A: Well, you can't have everything.
( Ừ , anh không thể có hết mọi thứ )
B: I don't think I want to go to your heaven.
( Tôi không nghĩ tôi muốn lên thiên đàng của bạn đâu)




Vocabulary:
. about: khoảng chừng, về ,
. beer: bia
. better: tốt hơn
. boy: cậu trai
. but: nhưng
. cigarettes: thuốc lá
. cold: lạnh
. could: có thể
. drug: thuốc ( uống)
. everything: mọi thứ
. go: đi
. have: có
. heaven: thiên đàng
. mean: nghĩa là
. much: nhiều
. powerful: năng lượng , sức mạnh
. prefer: thich..hơn
. offer: tặng, cho, đề nghị
. only: chỉ
. pick: nhặt, chọn
. taste: nếm
. think: nghĩ
. tough: khó khăn
. want: muốn
. well: tốt
. when: khi nào
. which : cái nào
. will: sẽ
. would: sẽ ( past)

449842 top -
A: Beer is a powerful drug.
Bia là một loại thuốc chưa năng lượng
B: So are cigarettes.
Nó cũng như thuốc lá
A: Which would you prefer?
Bạn thích cái nào hơn
B: What do you mean?
Yas bạn là sao?
A: When you die and go to heaven, they will offer you beer or cigarettes.
Khi bạn chết và lên thiên đường, họ sẽ cho bạn hoặc là bia hoặc là thuốc lá
B: I could pick only one or the other?
Tôi chỉ ddduwwocj chọn 1 trong 2?
A: Yes. Nothing's perfect, not even in heaven.
Vâng, không có thứ gì hoàn hảo, kể cả thiên đường
B: Boy, that's a tough one.
Đó là một sự lựa chọn khó khăn
A: What's so tough about it? Of course, I would pick cigarettes.
Thật là khó, di nhien, tôi chọn thuốc lá
B: But cigarettes taste much better when you have a cold beer.
nhưng thuốc lá nếm ngon hơn khi mà có 1 cốc bia lạnh
A: Well, you can't have everything.
nhưng bạn không thể có mọi thứ
B: I don't think I want to go to your heaven.
thutôi không nghĩ là tôi muốn lên thiên đường


Vocabulary:
. about: về
. beer: bia
. better: tốt hơn
. boy: cậu bé
. but: nhưng
. cigarettes: thuốc lá
. cold: lạnh
. could: có thể
. drug: thuốc
. everything: mọi thứ
. go: đi
. have: có
. heaven: thiên đường
. mean: nghĩa
. much: nhiều
. powerful: sức mạnh
. prefer: thích hơn
. offer:cũng cấp
. only: chỉ
. pick: chọn
. taste: nếm
. think: nghĩ
. tough: khó
. want: muốn
. well: tốt
. when: khi
. which : cái nào
. will: sẽ
. would: sẽ

454368 top -


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none