.
ESL EASY 63: Life Is For Living
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Life Is For Living



Download



A: What's the point?
B: The point of what?
A: Of living.
B: Who knows? You live, and then you die.
A: We must be here for some reason.
B: Maybe we're here to have fun.
A: Then why aren't I having fun?
B: Because you're thinking too much.
A: So I should stop thinking?
B: Stop thinking about what the point is.
A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.




Vocabulary:
.come along:
. die:
. doesn't --> does not:
. fun:
. know:
. live:
. living:
. maybe:
. minute:
. must:
. patient:
. point:
. reason:
. start:
. stop:
. what's the point:
. who knows:

402713 top -
ở bài này fix dùm em cái link down bài đọc, bài đọc load nghe thì là bài 63 nhưng down file xưống là file bài 21, fix dùm ẹm

407713 top -

mx fix lại rồi đó bạn. Thanks.

407719 top -
LESSSON 63:

LIFE IS FOR LIVING - CUỘC SỐNG NGHĨA LÀ VUI SỐNG

A: What's the point?
A: Mục đích là gì nhỉ?

B: The point of what?
B: Mục đích của cái gì?

A: Of living.
A: Của cuộc sống.

B: Who knows? You live, and then you die.
B: Ai mà biết được điều đó? Cậu sống, và rồi cậu chết.

A: We must be here for some reason.
A: Chúng ta phải tồn tại ở đây bởi nhiều lý do.

B: Maybe we're here to have fun.
B: Có lẽ chúng ta có mặt ở đây để vui chơi.

A: Then why aren't I having fun?
A: Vậy tại sao tớ chẳng thấy vui gì hết.

B: Because you're thinking too much.
B: Tại cậu suy nghĩ nhiều quá đó thôi.

A: So I should stop thinking?
A: Như vậy tớ đừng nên suy nghĩ nữa chứ gì?

B: Stop thinking about what the point is.
B: Cậu thôi nghĩ mục đích cuộc sống là gì nữa đi.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
A: Được rồi. Tớ sẽ bắt đầu suy nghĩ để niềm vui tới đây.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
B: Cậu phải kiên nhẫn chứ. Niềm vui không đến nhanh trong vòng năm phút được đâu.


Vocabulary:
. come along: đi nào, mau lên, nhanh lên.
. die: chết, mất, từ trần, băng hà.
. doesn't --> does not: không làm.
. fun: vui vẻ, vui thích, ngộ nghĩnh.
. know: biết, hiểu biết.
. live: sống.
. living: đang sống, đang tồn tại.
. maybe: có lẽ, có thể.
. minute: phút.
. must: phải.
. patient: kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí.
. point: ý nghĩa, lý do, mục đích, giá trị.
. reason: lý do.
. start: bắt đầu, khởi đầu, buổi đầu.
. stop: dừng lại.
. what's the point: mục đích/ý nghĩa là gì?
. who knows: ai biết được chứ?

422221 top -
Thưa thầy,

Câu:
Then why aren't I having fun?

Cấu trúc câu này có vẻ lạ. Sao I lại đi với aren't được. Vì vậy QN dịch dựa trên ý câu trên nên không biết đúng sai thế nao?

Mong thầy giúp thêm.

Thank you, Teacher.

422227 top -
Đâu có gì lạ. Chỉ là câu hỏi ở thể phủ định. Tương tự như:
Don't you have any money?

422267 top -
Vậy mình có thể viết như sau không:

+ Then why aren't I having fun?
+ Then why are not I having fun?

* Then why am not I having fun?

QN chỉ muốn hỏi sao mình không viết là am not I mà lại viết aren't I hoặc are not I?

Thanks Admin.

422269 top -
Oh! Bây giờ admin ới hiểu câu hỏi của HoangThiQuynhNhu.

"Aren't I..." rất thông dụng trong văn nói, và nhiều khi trong văn viết. Chính admin cũng không để ý khi HoangThiQuynhNhu hỏi. Đây là trường hợp đặc biệt. Một trường hợp nào đó của ngôn ngữ được cho là đúng khi đa số đồng ý dùng nó. Lý ra phải nói "Am I not..." nhưng không bao giờ "Are I not..." hay "Am not I..."

422285 top -
Đúng là phức tạp quá chừng. Thôi thì phải ráng học thuộc vậy.

Thanks Admin.

422315 top -
Life Is For Living
Cuộc sống là cách sống



A: What's the point?
- Mục đích là gì thế ?

B: The point of what?
- Mục đích của cái gì chứ?

A: Of living.
- Về cuộc sống.

B: Who knows? You live, and then you die.
- Ai mà biết được? Anh sống, rồi anh sẽ chết.

A: We must be here for some reason.
- Chúng ta phải tồn tại ở đây vì l‎ý do gì đó chứ.

B: Maybe we're here to have fun.
- Có lẻ chúng ta có mặt ở đây để vui chơi.

A: Then why aren't I having fun?
- Thế tại sao tôi không có gì vui nhỉ?

B: Because you're thinking too much.
- Bởi vì bạn suy nghĩ quá nhiều đấy.

A: So I should stop thinking?
- Thế thì tôi nên ngừng suy nghĩ phải không?

B: Stop thinking about what the point is.
- Ngừng suy nghĩ về mục đích sống là gì đi.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
- Được rồi. Tôi sẽ bắt đầu nghĩ về được niềm vui.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
- Chỉ là kiên nhẫn thôi. Niềm vui không thể đến chỉ trong năm phút đồng hồ đâu.


Vocabulary:
.come along: cải tiến, cải thiện, xuất hiện, có thể dùng được
. die: chết
. doesn't --> does not: không
. fun: sự vui thích, trò vui, ngộ nghĩnh
. know: biết
. live: sống, ở
. living (n) sự kiếm sống, sinh kế
(adj): đang tồn tại
. maybe: có lẻ
. minute: phút
. must: phải
. patient (adj): kiên nhẫn
(n): bệnh nhân
. point: mũi, điểm, chấm, ‎điểm chủ yếu, mục đích, giá trị
. reason: nguyên nhân
. start: bắt đầu
. stop: dừng, chấm dứt
. what's the point: Điểm chính yếu là gì, mục đích là gì
. who knows: ai biết được.

422347 top -

Life Is For Living
- Sống là sinh tồn.

A: What's the point?
- Mục đích là gì nhỉ?

B: The point of what?
- Mục đích của cái gì?

A: Of living.
- Của sự sống

B: Who knows? You live, and then you die.
- Ai mà biết chứ? Anh sống, và rồi thì anh chết.

A: We must be here for some reason.
- Chắc là chúng ta có ở đây phải có lí do nào đó chứ.

B: Maybe we're here to have fun.
- Có lẽ chúng ta có ở đây để vui thú.

A: Then why aren't I having fun?
- Vậy tại sao tôi không thấy vui?

B: Because you're thinking too much.
- Bởi vì anh suy nghĩ quá nhiều.

A: So I should stop thinking?
- Vậy tôi nên dừng những suy nghĩ sao?

B: Stop thinking about what the point is.
- Ngừng cái suy nghĩ về mục đích của cuộc sống ấy.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
- Được rồi. Tôi sẽ bắt đầu nghĩ về cuộc sống với những niềm vui.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
- Chỉ cần kiên nhẫn. Niềm vui không đến ngay sau 5 phút đâu.


Vocabulary:

.come along: đi cùng, đi theo.
. die: chết
. doesn't --> does not: không
. fun: sự vui đùa, sự vui thích; trò vui
. know: biết, hiểu biết
. live: sống
. living: sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động
. maybe: có lẽ
. minute: phút
. must: phải
. patient: tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại, kiên trì
. point: ý nghĩa thiết yếu của câu chuyện, câu đùa, nhận xét...; lý do; mục đích; giá trị
. reason: lí do
. start: bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
. stop: ngừng lại, đứng lại
. what's the point: mục đích là gì?
. who knows: Ai biết?

426359 top -
Life Is For Living
Cuộc Đời Là Để Sống


A: What's the point?
-- Đâu là điểm mấu chốt?

B: The point of what?
-- Điểm mấu chốt của cái gì?

A: Of living.
-- Sống.

B: Who knows? You live, and then you die.
-- Ai biết được chứ? Bạn sống, và rồi chết đi.

A: We must be here for some reason.
-- Chúng ta phải có mặt ở đây vì lý do nào đó chứ.

B: Maybe we're here to have fun.
-- Có lẽ chúng ta có mặt ở đây để cho vui thôi.

A: Then why aren't I having fun?
-- Vậy thì tại sao tôi không thấy vui?

B: Because you're thinking too much.
-- Bởi vì bạn đang suy nghĩ nhiều quá đấy.

A: So I should stop thinking?
-- Thế tôi phải ngưng nghĩ ngợi đi à?

B: Stop thinking about what the point is.
-- Ngưng đừng suy nghĩ đâu là vấn đề nữa.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
-- Được thôi. Tôi sẽ bắt đầu suy nghĩ đến việc có gì đó thật vui vẻ.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
-- Ráng kiên nhẫn nhé. Sự vui vẻ không xuất hiện cứ năm phút một lần đâu đấy.



Vocabulary:
. come along: xuất hiện
. die: chết
. doesn't --> does not: không
. fun: vui vẻ
. know: biết
. live: sống
. living: sống
. maybe: có lẽ
. minute: phút
. must: phải
. patient: kiên nhẫn
. point: vấn đề, điểm mấu chốt
. reason: lý do
. start: bắt đầu
. stop: ngưng
. what's the point: đâu là điểm mấu chốt
. who knows: ai biết

428966 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.

LIFE IS FOR LIVING : SỰ SỐNG CHO CUỘC SỐNG


Vocabulary: Từ vựng

.come along: đi cùng,
. die: chết, mất, từ trần
. doesn't --> does not: không
. fun: vui vẻ, vui thích, vui đùa
. know: biết, hiểu biết
. live: sống, ở, trú tại
. living: cuộc sống, sinh hoạt
. maybe:có thể, có lẻ
. minute: Phút
. must: phải, cần phải , nên
. patient: kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
. point: điểm, vấn đề, ý nghĩa
. reason: lý do, lý trí, lẽ phải, sự vừa phải
. start: bắt đầu, khởi đầu
. stop:dừng, ngưng, kết thúc, dừng lại
. what's the point: những vấn đề gì
. who knows: Ai biết được.

Translation : Phần dịch.

A: What’s the point?
-- Vấn đề là gì?

B: The point of what?
-- Vấn đề của những gì ?

A: Of living.
-- Vấn đề về cuộc sống .

B: Who knows? You live, and then you die.
--Ai mà biết được ? Anh sống và sau đó anh chết ra sao .

A: We must be here for some reason.
--Chúng ta phải sống ở đây vì nhiều lý do .

B: Maybe we're here to have fun.
--Có lẻ chúng ta ở đây là để vui chơi .

A: Then why aren't I having fun?
--Vậy tại sao tôi không thấy thích thú gì cả?

B: Because you're thinking too much.
--Bởi vì anh suy nghỉ nhiều quá mà .

A: So I should stop thinking?
--Vậy thì tôi sẽ ngừng suy nghỉ chứ gì? .

B: Stop thinking about what the point is.
--Anh đừng suy nghỉ về vấn đề cuộc sống nữa.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
--Được rồi. Tôi sẽ bắt đầu suy nghỉ về một số niềm vui.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
--Chỉ cần kiên nhẫn. niềm vui không thể đến trong vòng năm phút được đâu .


441556 top -
Life Is For Living
Cuộc sống là để sống





A: What's the point?
Điểm đến là gì?

B: The point of what?
Điểm đến của cái gì?

A: Of living.
Của cuộc sống.

B: Who knows? You live, and then you die.
Ai mà biết được? Anh đang sống, và rồi anh chết.

A: We must be here for some reason.
Chúng ta phải ở đây với vài lý do.

B: Maybe we're here to have fun.
Có lẽ chúng ta ở đây để vui.

A: Then why aren't I having fun?
Rồi tại sao tôi không vui vẽ?

B: Because you're thinking too much.
Bởi vì anh suy nghĩ quá nhiều.

A: So I should stop thinking?
Vì vậy tôi nên ngưng suy nghĩ?

B: Stop thinking about what the point is.
Ngưng suy nghĩ về những điểm gì.

A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
Ok. tôi sẽ bắt đầu suy nghĩ kiếm vài niềm vui.

B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
Chỉ kiên nhẫn. Vui vẽ không đến cho mỗi năm phút.


Vocabulary:
.come along: đi cùng
. die:chết
. doesn't --> does not:không
. fun:vui vẽ
. know:biết
. live:sống
. living:đang sống
. maybe:có lẽ
. minute:phút
. must:phải
. patient:kiên nhẫn
. point:điểm
. reason:lý do
. start:bắt đầu
. stop:ngưng
. what's the point:đó là điểm gì?
. who knows:ai biết

448683 top -
Life Is For Living
(Cuộc sống là để sống )

A: What's the point?
( Quan điểm là gì? )
B: The point of what?
( Quan điểm của cái gì?)
A: Of living.
( Của cuộc sống )
B: Who knows? You live, and then you die.
( Ai biết được? Bạn sống, và rồi bạn chết)
A: We must be here for some reason.
( Chúng ta phải tồn tại vì nhiều lý do )
B: Maybe we're here to have fun.
( Có lẽ chúng ta ở đây để vui chơi )
A: Then why aren't I having fun?
( Thế sao tôi không có gì vui cả? )
B: Because you're thinking too much.
( Vì bạn đang suy nghĩ quá nhiều )
A: So I should stop thinking?
( Vậy tôi nên ngừng suy nghĩ sao?)
B: Stop thinking about what the point is.
( Ngừng suy nghĩ về quan điểm sống đi )
A: Okay. I'll start thinking about having some fun.
( Ừ, tôi sẽ bắt đầu nghĩ về những niềm vui )
B: Just be patient. Fun doesn't come along every five minutes.
( Phải kiên nhẫn. Niềm vui không đến được trong năm phút đâu )



Vocabulary:
.come along: đi cùng, đến cùng...
. die: chết
. doesn't --> does not: không
. fun: vui thích, thú vị
. know: biết
. live: sống
. living: cuộc sống
. maybe: có lẽ
. minute: phút
. must: phải
. patient: kiên nhẫn
. point: điểm , quan điểm, mục đích
. reason: lý do
. start: bắt đầu
. stop: dừng
. what's the point: Mục đích là gì, quan điểm là gì
. who knows: ai biết

449829 top -
ESL EASY 63: Life Is For Living
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none