.
GRAMMAR EASY: Thêm S vào cuối chữ (3)
Thêm S cuối chữ (3)

Cách thêm
5. Tận cùng bằng y thường bỏ y thêm -ies
• baby -> babies
• story -> stories
• poppy -> poppies
• baby -> babies
• daisy -> daisies
• spy -> spies
• lady -> ladies
vài ngoại lệ chỉ thêm s. Không cần phải học thuộc hết. Nếu nhớ được vài chữ thông dụng là tốt rồi.
• day/days
• toy/toys
• essay/essays
• turkey/turkeys
• chimney/chimneys
• play/plays
• joy/joys
• valley/valleys
• alley/alleys
• volley/volleys



Exercise
1. Đọc và hiểu bài.
2. Cho mỗi trường hợp cho 5 thí dụ. Không kiếm ra thì có thể cọp dê người khác. Chủ yếu là hiểu.


402178 top -

1. Tận cùng bằng y thường bỏ y thêm ies:
• monody -> monodies
• huzzy -> huzzies
• puppy -> puppies
• buddy -> buddies
• middy -> middies
• laity -> laities

2. Vài ngoại lệ chỉ thêm s:
• midday/middays
• monkey/monkeys
• key/keys
• tray/trays
• fay/fays

Theo chauongco nhận xét:

- Nếu đứng trước y là 1 phụ âm (b, c, n, p, t...) thì sẽ bỏ y thêm ies
- Nếu đứng trước y là 1 nguyên âm (a, e, o, u, i) thì chỉ cần thêm s

402210 top -

- Nếu đứng trước y là 1 phụ âm thì sẽ bỏ y thêm ies
- Nếu đứng trước y là 1 nguyên âm thì chỉ cần thêm s

Ok. Có lẽ đúng.



Cho em cọp dê mấy chữ dễ nhớ:

1. Tận cùng bằng y thường bỏ y thêm -ies

• story -> stories
• baby -> babies
• lady -> ladies

• lorry -> lorries
• country -> countries
• secretary -> secretaries

2. Vài ngoại lệ chỉ thêm s.

• day/days
• toy/toys
• turkey/turkeys
• play/plays
• valley/valleys

• ashtray/ashtrays
• key/keys

402232 top -
5. Tận cùng "y"
. bluebery -> blueberies
. luxury -> luxuries
. butterfly -> butterflies
. benificiary -> benificiaries
. country -> countries

Ngoại lệ chỉ thêm "S"
. key -> keys
. boy -> boys
. monkey -> monkeys
. donkey -> donkeys

402240 top -
1. Tận cùng bằng y
• baby -> babies
• story -> stories
• poppy -> poppies
• baby -> babies
• daisy -> daisies
• spy -> spies
• lady -> ladies

2.Ngoại lệ :
• day/days
• toy/toys
• essay/essays
• turkey/turkeys
• play/plays
• joy/joys

408192 top -
1. Tận cùng bằng y thường bỏ y thêm -ies
- Lady -> Ladies.
- Study -> Studies.
- Fly -> Flies.
- Daddy -> Daddies
- Cry -> Cries


2. Vài ngoại lệ chỉ thêm s
- Way -> Ways.
- Easy -> Easys.
- Money -> Moneys.
- Alway -> Always
- Say -> says.
- Donkey -> Donkeys.

413018 top -

GRAMMAR EASY : Thêm s vào cuối chữ (3)
1/ Tận cùng bằng y thường bỏ y thêm ies :
. Citi -> Cities.
. Memory -> Memories.
. Century -> Centuries.
. Eddy -> Eddies.
. Belly -> Bellies.
2/ Vài ngoại lệ chỉ thêm s :
. Cowboy -> Cowboys.
. Attorney -> Attorneys.
. Bay -> Bays.
. Buơy -> Buoys.
. Buy -> Buys.

Hello everybody !

414213 top -

Tận cùng bằng y thường bỏ Y thêm -ies
• Worry -> worries
• Strawberry -> strawberries
• County -> counties
• Happy -> happies
• Entry -> entries



Vài ngoại lệ thêm S
• Monkey -> monkeys
• Donkey -> donkeys
• Key -> keys
• Boy -> boys
• January -> januarys


415338 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI .

Tận cùng bằng y thường bỏ y thêm –ies
- Empty … empties
- Country … countries
- Lady … ladies
- Daisy … daisies
- Happy … happies Spy... Spies

Vài ngoại lệ chỉ thêm s.
- Only … onlys Day... Days
- Play … plays
- Buy … buys Boy...Boys
- Turkey … turkeys
- Alway … Always Tray...Trays


Bài đã sửa rồi Cô nha...

422457 top -
@doanchin,

Bài học này, mình sẽ thêm S hay ies vào chữ cuối của tiếng danh từ.

Happy, Only, Buy, Always không phải là tiếng danh từ.

Riêng chữ Empty là tiếng tĩnh từ, nhưng tiếng danh từ luôn ở hình thức số nhiều là empties.

422618 top -
5. Tận cùng bằng y thường bỏ y thêm -ies
• baby -> babies
• story -> stories
• lorry -> lorries
• fly -> flies
• country -> countries

• monkey -> monkeys
• boy -> boys
• play -> plays
• joy -> joys
• key -> keys

476780 top -


GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio


none