Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây.
.GRAMMAR EASY: Thêm S vào cuối chữ (1)
Thêm S cuối chữTiếng ViệtTừ Việt không thay đổi theo số lượng, ngôi thứ hay thời gian.
EnglishIn English, danh từ số nhiều phải thêm
s; động từ ngôi thứ ba số ít cũng phải thêm
s. Những chữ s này phải được đọc rõ thì mới có thể hiểu được.
Cách thêm1. Thường thì chỉ thêm
s vào cuối chữ,
• dog -> dogs
• play -> plays
• demand -> demands
2. Tận cùng bằng
-ch -s -sh -x -z thêm
-es• church -> churches
• mass -> masses
• fax -> faxes
• box -> boxes
• chintz -> chintzes
3. Tận cùng bằng
-f -fe bỏ f và fe thêm
-ves• wife -> wives
• calf -> calves
(còn tiếp)
Exercise1. Đọc và hiểu bài.
2. Cho mỗi trường hợp cho 5 thí dụ. Không kiếm ra thì có thể cọp dê người khác. Chủ yếu là hiểu.
phuong5960 15 Jan 2012, 16:00 - url 
1. Thường thì thêm s vào cuối chữ
• house -> houses
• river -> rivers
• bird -> birds
• radio -> radios
• potato -> potatos
(sửa lại: potato -> potatoes)
2. Tận cùng bằng -ch -s -sh -x -z thêm -es
• watch -> watches
• bus -> buses
• fish -> fishes
• quiz -> quizes
• glass -> glasses
3. Tận cùng bằng -f -fe bỏ f và fe thêm -ves
• knife-> knives
• wolf-> wolves
• shelf -> shelves
• housewife -> housewives
• beef -> beeves
-> admin 15 Jan 2012, 19:08 - url Bài học admin viết còn thiếu. Sorry!
potato -> potatoes
tomato -> tomatoes
snow 16 Jan 2012, 11:49 - url 1. Thêm "S" vào cuối chữ"
. cat -> cats
. rose -> roses
. tiger -> tigers
. chicken -> chickens
. doll -> dolls
2. Tận cùng bằng -ch -s -sh - x -z
. mattress -> mattresses
. watch -> watches
. fish -> fishes
. bush -> bushes
. kiss -> kisses
. box -> boxes
3. tận cùng bằng -f -fe
. leaf -> leaves
. knife -> knives
. half -> halves
. thief -> thieves
. loaf -> loaves
chauongco 16 Jan 2012, 18:48 - url 
Thêm S cuối chữ
Cách thêm
1. Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ,
• cat -> cats
• song -> songs
• new- > news
2. Tận cùng bằng -ch -s -sh -x -z thêm -es
• branch -> branches
• wash -> washes
• fix -> fixes
• buzz -> buzzes
3. Tận cùng bằng -f -fe bỏ f và fe thêm -ves
• knife -> knives
• tiff-> tifves
duty348 13 Feb 2012, 09:44 - url 1. Thêm "S" vào cuối chữ"
. bird -> birds
. hat -> hats
. cup -> cups
. pig -> pigs
. table -> tables
2. Tận cùng bằng -ch -s -sh - x -z
. dish ->dishes
. church -> churches
. fish -> fishes
. kiss -> kisses
. quiz -> quizes
3. Tận cùng bằng -f -fe
. calf -> calves
. self -> selves
. wolf -> wolves
. thief -> thieves
. wife -> wives
admin 13 Feb 2012, 12:46 - url muoichanh 23 Feb 2012, 23:40 - url 
Quẹt quẹt mồ hôi. Khì khì!1. Thường chỉ thêm
"s" vào cuối chữ:
• Boy -> boys
• Cat -> cats
• Day -> days
• Dog -> dogs
• Shirt -> shirts
2. Tận cùng bằng
"ch -s-sh-x-z-o" thêm
-es:• Ditch -> ditches
• Bus -> buses
• Dish -> dishes
• Box -> boxes
• Quiz -> quizes
• Hero -> heroes, Echo -> echoes
3. Tận cùng bằng
F -Fe ta bỏ F và Fe thêm
-ves• Knife -> knives
• Wolf -> wolves
• Half –> halves
• Life -> lives
• Leaf -> leaves
tomry 02 Mar 2012, 17:38 - url 1.Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ.
- Bird -> Birds
- Known -> Knowns
- Hand -> Hands
- Sound -> Sounds
- Machine -> Machines
2.Tận cùng bằng -ch -s -sh -x -z – o thêm -es.
- Fox -> Foxes
- Business -> Businesses
- Much -> Muches
- Lunch -> Lunches
- Punch -> Punches
- Relax -> Relaxes
- Wish -> Wishes
- Quiz -> Quizes
- Tobacco -> Tobaccoes
- Radio -> Radioes
3. Tận cùng bằng -f -fe bỏ f và fe thêm -ves
- Half -> Halves
- Life -> Lives
- Chief -> Chieves
- Leaf -> leaves
- Safe -> Saves
- Self -> Selves
Thuyngoc 05 Mar 2012, 09:30 - url 
GRAMMAR EASY : Thêm S vào cuối chữ.
1/ Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ :
. Flowers
. Gates
. Parents
. Lessons
. Pictures
2/ Tận cùng bằng ch,s,sh,x,z ; thêm es :
. Brush -> Brushes
. Dress -> Dresses
. Reach -> Reaches
. Miss -> Misses
. Rush -> Rushes
3/ Tận cùng bằng f,fe -> bỏ f và fe, thêm ves :
. Scarf -> Scarves
. Surf -> Surves
. Afterlife -> Afterlives
. Belief -> Believes
. Chafe -> Chaves
Hello everybody !
Thuyngoc 05 Mar 2012, 09:32 - url 
GRAMMAR EASY : Thêm S vào cuối chữ.
1/ Thường thì chỉ thêm s vào cuối chữ :
. Flowers
. Gates
. Parents
. Lessons
. Pictures
2/ Tận cùng bằng ch,s,sh,x,z ; thêm es :
. Brush -> Brushes
. Dress -> Dresses
. Reach -> Reaches
. Miss -> Misses
. Rush -> Rushes
3/ Tận cùng bằng f,fe -> bỏ f và fe, thêm ves :
. Scarf -> Scarves
. Surf -> Surves
. Afterlife -> Afterlives
. Belief -> Believes
. Chafe -> Chaves
Hello everybody !
admin 05 Mar 2012, 11:44 - url Surf -> Surfs
Belief -> Beliefs
Chafe -> Chafes
HoangThiQuynhNhu 12 Mar 2012, 11:33 - url HOMEWORK
Add "S" at the end of the word.
1/.
- pencil - pencils.
- gander - ganders.
- window - windows.
- table - tables.
- calendar- calendars.
- skirt - skirts
- stair - stairs
2/.
- match - matches.
- bus - buses.
- fox - foxes.
- Watch - watches.
- orange - oranges.
- dress - dresses
3/.
- thief - thieves.
- leaf - leaves
- loaf - loaves
cuong71 12 Mar 2012, 20:08 - url 1. Thêm s vào cuối
.computer -> computers
.table -> tables
.cup -> cups
.pencil -> pencils
.pig -> pigs
2. Tận cùng bằng ch-s-sh-x-z thêm es
.watch -> watches
.mattress -> mattresses
.dish -> dishes
.fox -> foxes
.bus -> buses
3. Tận cùng bằng f-fe thêm ves
.beef -> beeves
.wife -> wives
.knife -> knives
.shelf ->shelves
duyenuyen 27 Mar 2012, 14:00 - url 1. Thêm s váo cuối chữ :
fan -> fans
mango -> mangos
pen -> pens
make -> makes
wash -> washes
2. Tận cùng bắng s-x-z-ch-sh :
-Business -> Businesses
-Wish -> Wishes
-fox -> foxes
-watch -> watches
-fix -> fixes
3. Tận cùng bằng f-fe bỏ f-fe thên ves :
knife -> kinves
wife -> wives
chief -> chieves
scarf -> scarves
leaf -> leaves
-
GRAMMAR EASY: Thêm S vào cuối chữ (1)