.
ESL EASY 57: Digital TV
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


Digital TV



Download



A: Are you ready?
B: Ready for what?
A: Ready for the big switch.
B: What are you talking about?
A: The nation is switching to digital TV.
B: Oh. Of course I’m ready.
A: Did you buy the converter?
B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
A: How much was that?
B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
A: Does it pick up any digital channels?
B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!




Vocabulary:

• are you ready:
• because:
• big:
• bought --> buy:
• channel:
• converter:
• digital:
• how much was that --> how much is that:
• inche:
• I don't need:
• I'm ready:
• It was only about --> It's only about:
• Korean:
• nation:
• nothing:
• pick up:
• ready for what:
• six:
• switch:
• TV --> television:
• what are you talking about:

401731 top -
LESSON 57:

DIGITAL TV - TI VI KỸ THUẬT SỐ

A: Are you ready?
A: Cậu chuẩn bị xong rồi chứ?

B: Ready for what?
B: Chuẩn bị cho cái gì?

A: Ready for the big switch.
A: Chuẩn bị cho việc chuyển mạch đại trà đấy.
A:Chuẩn bị cho việc chuyển mạch khắp nơi đấy

B: What are you talking about?
B: Cậu đang nói về vấn đề gì thế?

A: The nation is switching to digital TV.
A: Nước ta đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số mà.

B: Oh. Of course I’m ready.
B: À. Tất nhiên là tớ chuẩn bị đâu vào đấy.

A: Did you buy the converter?
A: Cậu đã mua bộ chuyển đổi tín hiệu chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
B: Không, tớ không cần bộ chuyển đổi tín hiệu đâu vì tớ mua cái ti vi kỹ thuật số luôn rồi.

A: How much was that?
A: Cái ti vi đó giá bao nhiêu thế?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
B: Ti vi có màn hình 13-inch chỉ vào khoảng 120 đô-la.

A: Does it pick up any digital channels?
A: Thế ti vi có bắt được tín hiệu của các kênh kỹ thuật số nào không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
B: Ồ, có chứ. Tớ thu được tín hiệu 6 kênh của Hàn quốc nhưng không có thứ gì(chương trình nào)có tiếng Anh cả.


Vocabulary:
• are you ready: Bạn đã sẵn sàng chưa?
• because: bởi vì.
• big: lớn
• bought --> buy: mua
• channel: kênh(truyền hình).
• converter: máy đổi điện.
• digital: sóng âm dưới dạng số, kỹ thuật số.
• how much was that --> how much is that: cái đó giá bao nhiêu.
• inch: đơn vị đo chiều dài của Anh = 2,54cm
• I don't need: Tôi không cần.
• I'm ready: Tôi chuẩn bị rồi.
• It was only about --> It's only about: Nó chỉ vào khoảng.
• Korean: Đại Hàn, Hàn quốc
• nation: quốc gia
• nothing: không gì, không cái gì.
• pick up: bắt được/thu được(âm thanh/tín hiệu).
• ready for what: Chuẩn bị cho chuyện gì
• six: số sáu
• switch: cái ngắt điện, cái chuyển mạch, cái đổi điện.
• TV --> television: Ti vi.
• what are you talking about: bạn đang nói về cái gì thế.

420135 top -
@HoangThiQuynhNhu

Bài dịch của chị có vài điểm chị cần để ý:

Ready for the big switch.
Chuẩn bị cho việc chuyển mạch đại trà đấy.

Switch ở đây nói đến việc chuyển từ hệ analog sang digital đó chị, còn từ BIG ở đây hàm ý như Widely (phổ biến rộng rải khắp nơi) nên dùng từ đại trà nghe hơi kỳ một chút.

Did you buy the converter?
Cậu đã mua máy đổi điện chưa?

Converter không phải là máy đổi điện thế chị ạ. Nó thực chất là một bộ chuyển đổi tín hiệu, thu sóng digital từ đài truyền hình và convert thành tín hiệu analog cho TV cũ. Do vậy mà A hỏi B mua converter chưa thì B trả lời là đã mua một TV digital mới rồi, không cần đến converter.

420222 top -
Hi, ngươidochanh,

Khi dịch QN cũng rất phân vân vì vốn từ kỹ thuật không nhiều. Khi tra từ điển thì chỉ có nghĩa như trên nên QN đành phải ghi ra như thế, vì biết các anh thế nào cũng giúp chỉnh lại các từ ấy cho phù hợp.^_^

Còn từ big trong câu Ready for the big switch thì QN biết trong câu có nghĩa lớn, rộng khắp nên QN thử dùng chữ đại trà, vì bây giờ trên sách báo hay dùng từ này với nghĩa nhiều, rộng rãi, quy mô lớn, phổ biến... như: trồng lúa/ngô đại trà, nuôi giống lợn siêu nạc đại trà...

QN đã chỉnh lại theo ý kiến đóng góp của anh.

Cám ơn anh rất nhiều khi đã vào chỉnh sửa bài dịch giúp QN.

420279 top -
Digital TV
Ti Vi kỹ thuật số


A: Are you ready?
- Anh đã sẵn sàng chưa?

B: Ready for what?
- Sẵn sàng việc gì thế?

A: Ready for the big switch.
- Sẵn sàng cho việc thay đổi rộng rãi khắp nơi đấy.

B: What are you talking about?
- Chị đang nói về việc gì thế

A: The nation is switching to digital TV.
- Nước ta đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số

B: Oh. Of course I’m ready.
- Ồ, dĩ nhiên là tôi đã chuẩn bị xong rồi.

A: Did you buy the converter?
- Anh đã mua thiết bị chuyển đổi tín hiệu rồi à?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
- Không, tôi không cần thiết bị chuyển đổi tín hiệu vì tôi đã mua một ti vi kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
- Ti vi đó bao nhiêu tiền vậy?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
- Chỉ là ti vi màn hình 13 inch giá khoảng $120.

A: Does it pick up any digital channels?
- Nó có thể thu được những kênh truyền hình kỹ thuật số phải không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
- Dúng vậy. Tôi đã bắt được sáu kênh truyền hình Hàn Quốc nhưng không kênh nào có tiếng Anh cả.



Vocabulary:

• are you ready: bạn có sẵn sàng
• because: vì, bởi vì
• big: lớn, quan trọng, phổ biến.
• bought --> buy: mua
• channel: kênh, đài truyền hình
• converter: thiết bị đổi bước sóng
• digital: kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that: cái đó giá bao nhiêu
• inche: đơn vị đo chiều dài, 1inch = 2,5cm
• I don't need: tôi không cần
• I'm ready: tôi sẵn sang, sẵn lòng
• It was only about --> It's only about: nó chỉ khoảng
• Korean: Người Hàn quốc
• nation: quốc gia
• nothing: không có gì
• pick up: nhặt
• ready for what: sẵn sàng cho việc gì
• six: số 6
• switch: sự thay đổi hay di chuyển đột ngột
• TV --> television: vô tuyến, truyền hình
• what are you talking about: bạn đang nói về việc gì

420723 top -

Vocabulary:

• are you ready: bạn đã sẵn sàng?
• because: vì, bởi vì
• big: lớn, quan trọng, phổ biến.
• bought --> buy: mua
• channel: eo biển, lòng sông, lòng suối, kênh, đài truyền hình
• converter: thiết bị đổi bước sóng, công cụ chuyển đổi, máy ghi mật mã
• digital: kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that: cái đó giá bao nhiêu
• inch: đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm
• I don't need: tôi không cần
• I'm ready: tôi sẵn sàng, sẵn lòng
• It was only about --> It's only about: nó chỉ khoảng
• Korean: Người Hàn quốc
• nation: quốc gia, dân tộc
• nothing: không có gì
• pick up: nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được
• ready for what: sẵn sàng cho việc gì
• six: số 6.
• switch: công tắc, bật mở điện, sự thay đổi.
• TV --> television: vô tuyến truyền hình.
• what are you talking about: bạn đang nói về việc gì?


Digital TV
- Vô tuyến truyền hình kỹ thuật số.


A: Are you ready?
- Bạn đã sẵn sàng chưa?

B: Ready for what?
- Sẵn sàng để làm gì?

A: Ready for the big switch.
- Sẵn sàng cho việc chuyển đổi phổ biến rộng rãi khắp nơi đấy.
- Sẵn sàng cho việc chuyển đổi lớn.

B: What are you talking about?
- Bạn đang nói về việc gì vậy?

A: The nation is switching to digital TV.
- Đất nước đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số.
Cả nước đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
- Ồ, dĩ nhiên là tôi đã chuẩn bị rồi.
Ồ, dĩ nhiên là tôi sẵn sàng.

A: Did you buy the converter?
- Bạn đã mua thiết bị chuyển đổi tín hiệu chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
- Chưa, tôi không cần thiết bị chuyển đổi tín hiệu bởi vì tôi đã mua một cái ti vi kỹ thuật số rồi.
- Không, tôi không cần thiết bị chuyển đổi tín hiệu bởi vì tôi đã mua một cái ti vi kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
- (Mua cái đó) bao nhiêu tiền?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
- Nó chỉ khoảng $120 cho một cái ti vi màn hình 13 inch.

A: Does it pick up any digital channels?
- Nó có thu được kênh truyền hình kỹ thuật số không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
- Ồ, có chứ. Tôi đã thu được sáu kênh truyền hình Hàn Quốc nhưng chẳng có kênh tiếng Anh nào hết.

421433 top -
A: Ready for the big switch.
- Sẵn sàng cho việc chuyển đổi phổ biến rộng rãi khắp nơi đấy.
Sẵn sàng cho việc chuyển đổi lớn.

A: The nation is switching to digital TV.
- Đất nước đang chuyển đổi sang hệ thống ti vi kỹ thuật số.
Cả nước...

B: Oh. Of course I’m ready.
- Ồ, dĩ nhiên là tôi đã chuẩn bị rồi.
Ồ, dĩ nhiên là tôi sẵn sàng.

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
- Chưa, tôi không cần thiết bị chuyển đổi tín hiệu bởi vì tôi đã mua một cái ti vi kỹ thuật số rồi.
Không, tôi không cần thiết...

421434 top -

Híc, sai chỉ có... 4 câu thôi hả thầy?

Để em sửa.

Thank you.

421439 top -
Digital TV
Ti-vi Kỹ Thuật Số


A: Are you ready?
-- Anh sẵn sàng chưa?

B: Ready for what?
-- Sẵn sàng cho việc gì?

A: Ready for the big switch.
-- Sẵn sàng cho sự chuyển đổi lớn.

B: What are you talking about?
-- Cô đang nói về cái gì thế?

A: The nation is switching to digital TV.
-- Nước mình đang chuyển đổi sang ti-vi kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
-- Ô. Tất nhiên là sẵn sàng.

A: Did you buy the converter?
-- Anh đã mua bộ chuyển hệ chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
-- Không, tôi không cần bộ chuyển hệ bởi vì tôi sẽ mua một ti-vi kỹ thuật số.

A: How much was that?
-- Cái đó bao nhiêu tiền?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
-- Chỉ khoảng 120 đô-la cho một cái màn hình 13 inch.

A: Does it pick up any digital channels?
-- Nó bắt được bất kỳ kênh kỹ thuật số nào chứ?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
-- Ồ, vâng. Tôi kiếm được sáu kênh Hàn Quốc nhưng không kênh nào nói tiếng Anh cả!



Vocabulary:

• are you ready: bạn sẵn sàng chưa
• because: bởi vì
• big: lớn
• bought --> buy: mua
• channel: kênh
• converter: bộ chuyển đổi
• digital: số, kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that: cái đó giá bao nhiêu
• inch: đơn vị đo chiều dài, 1 inch = 2,54cm
• I don't need: tôi không cần
• I'm ready: tôi sẵn sàng
• It was only about --> It's only about: chỉ khoảng chừng
• Korean: thuộc Hàn Quốc
• nation: nước, quốc gia
• nothing: không có gì
• pick up: bắt được, chọn được, lấy được
• ready for what: sẵn sàng cho cái gì
• six: sáu
• switch: chuyển đổi
• TV --> television: ti-vi, máy thu hình
• what are you talking about: bạn đang nói về cái gì

428757 top -
HOC, HOC NỮA, HỌC MÃI:

DIGITAL TV : TRUYỀN HÌNH KỸ THUẬT SỐ.

Vocabulary: Từ vựng

• are you ready: Bạn sẳn sàng chưa ?
• because: Vì, bởi vì.
• big: Lớn, to.
• bought --> buy: Mua.
• channel: Kênh, eo biển, lòng sông, lòng suối.
• converter: Chuyển đổi.
• digital: Kỹ thuật số.
• how much was that --> how much is that: Bao nhiêu là
• inche: Đơn vị đo chiều dài (1inch = 2,54cm)
• I don't need: Tôi không cần.
• I'm ready: Tôi sẳn sàng.
• It was only about --> It's only about: Nó chỉ có khoảng.
• Korean: Hàn quốc.
• nation: Quốc gia, nước, dân tộc.
• nothing: Không có gì.
• pick up: Nhận, nhận lấy, sự lựa chọn
• ready for what: Sẳn sàng cho những gì.
• six: sáu
• switch: Công tắc chuyển mạch, bộ ngắt điện.
• TV --> television: Truyền hình
• what are you talking about: Bạn đang nói về điều gì ?

Translation : Phần dịch.

A: Are you ready?
--Anh sẳn sàng chưa?

B: Ready for what?
--Sẳn sàng cho việc gì?

A: Ready for the big switch.
--Sẳn sàng cho việc chuyển đổi lớn .

B: What are you talking about?
--Anh đang nói gì đấy?

A: The nation is switching to digital TV.
--Các nước đều chuyển sang TV kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
--Ô, tất nhiên tôi đã sẳn sàng rồi.

A: Did you buy the converter?
--Bạn đã mua bộ chuyển đổi tín hiệu chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
--Không, Tôi không cần công cụ chuyển đổi bởi vì tôi đã mua TV kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
--TV đấy giá bao nhiêu?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
--Nó chỉ có khoảng $120 cho màn hình 13 inch.

A: Does it pick up any digital channels?
--Liệu nó có thu được các kênh kỹ thuật số không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
--Ô, có chứ, Tôi thu được sáu kênh Hàn quốc nhưng không có kênh nào tiếng Anh cả.


P/s: Bài này tương đối dễ hiểu khi tự đọc và tự dịch nhưng khi nghe bài đọc thì, giọng nữ còn dễ nghe, còn giọng nam thì quá nhanh hầu như không nghe rõ họ đọc gì.

438333 top -
Digital TV
TV kỹ thuật số



A: Are you ready?
Anh sẳn sàng chưa?

B: Ready for what?
Sẳn sàng cho chuyện gì?

A: Ready for the big switch.
Sẳn sàng cho chuyển đổi lớn.

B: What are you talking about?
Anh đang nói về chuyện gì?

A: The nation is switching to digital TV.
Cả nước đang chuyển đổi sang TV kỹ thuật số.

B: Oh. Of course I’m ready.
Oh. Dĩ nhiên tôi sẳn sàng rồi.

A: Did you buy the converter?
Anh đã mua bộ chuyển đổi chưa?

B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
Không, tôi không bộ chuyển đổi vì tôi đã mua TV kỹ thuật số rồi.

A: How much was that?
Nó giá bao nhiêu?

B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
Nó chỉ giá 120 cho màn hình 13 in.

A: Does it pick up any digital channels?
Nó có thể bắt tín hiệu các kênh số khác không?

B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
Oh, đúng rồi. Tôi có 6 kênh Hàn Quốc nhưng không có tiếng anh !



Vocabulary:

• are you ready:Anh sẳn sàng chưa
• because:bởi vì
• big:lớn
• bought --> buy:mua
• channel:kênh
• converter:máy chuyển đổi
• digital:kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that:nó giá bao nhiêu
• inche:in
• I don't need:tôi không cần
• I'm ready:tôi sẳn sàng
• It was only about --> It's only about:Chỉ về điều đó thôi
• Korean:Hàn Quốc
• nation:quốc gia, trong nước
• nothing:không có
• pick up:nhận được
• ready for what:sẳn sàng cho chuyện đó
• six:6
• switch:chuyển đổi
• TV --> television:truyền hình
• what are you talking about:anh đang nói về cái gì

445544 top -
Digital TV
( TV kỹ thuật số )

A: Are you ready?
(Anh đã sẵn sàng chưa?)
B: Ready for what?
( Sẵn sàng cho cái gì?)
A: Ready for the big switch.
(Sẵn sàng cho việc chuyển đổi lớn )
B: What are you talking about?
( Em đang nói về việc gì thế?)
A: The nation is switching to digital TV.
( Cả nước đang chuyển đổi sang truyền hình kỹ thuật số)
B: Oh. Of course I’m ready.
( Ồ, dĩ nhiên là sẵn sàng rồi )
A: Did you buy the converter?
( Thế anh đã mua bộ chuyển đổi chưa?)
B: No, I don’t need a converter because I bought a digital TV.
( Không , không cần bộ chuyển đổi vì tôi đã mua một TV kỹ thuật số rồi)
A: How much was that?
( Cái đó bao nhiêu? )
B: It was only about $120 for a 13-inch screen.
( Nó chỉ khoảng 120$ cho một màn hình 13 inch
A: Does it pick up any digital channels?
( Liệu nó nhận được bất kỳ các kênh kỹ thuật số?)
B: Oh, yes. I get six Korean channels but nothing in English!
(Ồ , có chứ. Tôi bắt được 6 kênh Hàn quốc nhưng không kênh nào nói tiếng Anh



Vocabulary:

• are you ready: bạn sẵn sàng chưa?
• because: bởi vì
• big: to lớn
• bought --> buy: mua
• channel: kênh (truyền hình)
• converter: bộ chuyển đổi (kênh )
• digital: kỹ thuật số
• how much was that --> how much is that: Cái đó bao nhiêu?
• inche: đơn vị đo chiều dài
• I don't need: tôi không cần
• I'm ready: tôi sẵn sàng
• It was only about --> It's only about: Nó chỉ khoảng
• Korean: Hàn quốc
• nation: quốc gia
• nothing: không có gì
• pick up: nhặt , đón (đưa)
• ready for what: Sẵn sàng cho cái gì
• six: sáu
• switch: bật, đổi, chuyển đổi
• TV --> television: ti vi, truyền hình
• what are you talking about: bạn đang nói về cái gi.

447838 top -


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none