Verb - Chia động từ
Tiếng Việt
Chung chung, động từ là loại từ chỉ hành động. Thí dụ, "Tôi đi," đi là động từ. Anh đi, Tôi đi, Nó đi; Mai mốt mày đi, Hôm qua chúng đi: động từ đi không thay đổi.
English
In English, động từ đổi thể (hình dạng) tuỳ theo chủ từ và thời gian. Sự việc đổi thể này, hay conjugation, được gọi là chia đông từ. Chia đây không có nghĩa chia chác, chia sẻ.
• Tôi đi -> I go.
• Nó đi -> He goes.
• Hôm qua cô ta đi -> Yesterday she went.
Quy tắc
Rắc rối. Rồi làm sao mà nhớ được?
Phải học thuộc thôi, ngôn ngữ mà. Tuy nhiên chia động từ cũng có vài quy tắc căn bản dễ nhớ; và nhiều ngoại lệ.
1. Be, Can, Do, Have, May, Must, Shall, Will là ngoại lệ.
2. Irregular verbs (bất quy tắc) là ngoại lệ.
3. Động từ đi với ngôi thứ ba số it: thêm s.
4. Động từ dùng trong thì quá khứ: thêm ed.
Regular verb - thí dụ
Irregular verb - thí dụ
Exercise
Tiếng Việt
Chung chung, động từ là loại từ chỉ hành động. Thí dụ, "Tôi đi," đi là động từ. Anh đi, Tôi đi, Nó đi; Mai mốt mày đi, Hôm qua chúng đi: động từ đi không thay đổi.
English
In English, động từ đổi thể (hình dạng) tuỳ theo chủ từ và thời gian. Sự việc đổi thể này, hay conjugation, được gọi là chia đông từ. Chia đây không có nghĩa chia chác, chia sẻ.
• Tôi đi -> I go.
• Nó đi -> He goes.
• Hôm qua cô ta đi -> Yesterday she went.
Quy tắc
Rắc rối. Rồi làm sao mà nhớ được?
Phải học thuộc thôi, ngôn ngữ mà. Tuy nhiên chia động từ cũng có vài quy tắc căn bản dễ nhớ; và nhiều ngoại lệ.
1. Be, Can, Do, Have, May, Must, Shall, Will là ngoại lệ.
2. Irregular verbs (bất quy tắc) là ngoại lệ.
3. Động từ đi với ngôi thứ ba số it: thêm s.
4. Động từ dùng trong thì quá khứ: thêm ed.
Regular verb - thí dụ
Hiện tại Quá khứ
I cook. I cooked.
You cook. You cooked.
She cooks. She cooked.
We cook. We cooked.
You cook. You cooked.
They cook. They cooked.
Irregular verb - thí dụ
Hiện tại Quá khứ
I take. I took.
You take. You took.
She takes. She took.
We take. We took.
You take. You took.
They take. They took.
Exercise
1. Hiểu và thuộc nằm lòng quy tắc conjugation.
2. Viết và đọc cho thành thói quen 2 bảng thí dụ.
3. Chia động từ thường to look.
4. Conjugate the irregular verb to eat.





Romantic Piano Radio