To Be - quá khứ
Tiếng Việt - đã
Mỗi ngôn ngữ có cái kiểu riêng của nó. Người Việt mình muốn nói gì về quá khứ thì chỉ thêm đã (trước là) là xong, thí dụ như:
• Tôi là sinh viên -> Tôi đã là sinh viên.
• Cô ấy đẹp -> Khi còn nhỏ cô ấy đã đẹp.
English
In English, động từ "to be" đổi thể (tùy theo chủ từ) khi dùng trong quá khứ. Thí dụ:
• Tôi đã cao -> I was tall.
• Anh đã thấp -> You were short.
• Cô ta đã đẹp -> She was beautiful.
To be - table
Exercise
Tiếng Việt - đã
Mỗi ngôn ngữ có cái kiểu riêng của nó. Người Việt mình muốn nói gì về quá khứ thì chỉ thêm đã (trước là) là xong, thí dụ như:
• Tôi là sinh viên -> Tôi đã là sinh viên.
• Cô ấy đẹp -> Khi còn nhỏ cô ấy đã đẹp.
English
In English, động từ "to be" đổi thể (tùy theo chủ từ) khi dùng trong quá khứ. Thí dụ:
• Tôi đã cao -> I was tall.
• Anh đã thấp -> You were short.
• Cô ta đã đẹp -> She was beautiful.
To be - table
I am tall. I was tall.
You are short. You were short.
She is beautiful. She was beautiful.
We are champions. We were champions.
You are heroes. You were heroes.
They are losers. They were losers.
Exercise
1. Nhẩm đọc cái table cho thành thói quen.
2. Đặt 10 câu "to be" ở thì quá khứ.





Romantic Piano Radio