Các hồ sơ mà ngươì được bảo lãnh khi qua Mỹ sẽ sống khác tiểu bang của người bảo trợ/người đồng bảo trợ chú ý: xem chi tiết ở đây

.
 .
ESL EASY 47: You Can Have Some of My Friends
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


You Can Have Some of My Friends



Download



A: I have lots of friends.
B: Really? How many do you have?
A: I don’t know, maybe one hundred.
B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
A: Of course. I have lots of best friends.
B: How many best friends do you have?
A: I think about twenty-five.
B: Hmm. I have only one best friend.
A: I feel sorry for you.
B: I have only a few friends.
A: You must be lonely. I will share my friends with you.
B: That’s very nice of you.




Vocabulary:
• a few:
• a lot of:
• best:
• feel sorry:
• friend:
• how many:
• hundred:
• lonely:
• maybe:
• must be:
• nice:
• only:
• share:
• that's very nice of you:
• think about:

399836 top -

Thực hành bài 47

A: I have lots of friends.
Tôi có nhiều bạn.

B: Really? How many do you have?
Thật không? Bạn có ban nhiêu bạn?

A: I don’t know, maybe one hundred.
Tôi không biết, có thể 100 người.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
Đúng là có nhiều bạn. Bạn có bạn tốt không?

A: Of course. I have lots of best friends.
Dĩ nhiên rồi. Tôi có nhiều bạn tốt.

B: How many best friends do you have?
Bạn có bao nhiêu bạn tốt.

A: I think about twenty-five.
Tôi nghĩ khoảng 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
Hmm. Tối chỉ có 1 người bạn tốt thôi.

A: I feel sorry for you.
Tôi cảm thấy bưồn cho bạn.

B: I have only a few friends.
Tôi chỉ có vài người bạn.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
Bạn phải sống cô đơn. Tôi sẽ chia sẻ bạn của tôi với bạn.

B: That’s very nice of you.
Đó là điều tốt của bạn.

410867 top -

You Can Have Some of My Friends (Bạn có thể có thêm một số bạn của tôi)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• a few:                     một vài
• a lot of: nhiều
• best: tốt nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn
• how many: bao nhiêu
• hundred: trăm
• lonely: một mình, cô đơn
• maybe: có lẽ
• must be: phải là
• nice: hay, tốt, đẹp
• only: chỉ có 1, duy nhất
• share: chia sẻ, phân phối, có dự phần
• that's very nice of you: bạn thật tốt
• think about: nghĩ là

2. Phần nghe, hiểu & Bài dịch:
A: I have lots of friends.
- Tôi có rất nhiều bạn.
B: Really? How many do you have?
- Vậy hả? Anh có bao nhiêu người bạn?
A: I don't know, maybe one hundred.
- Tôi không biết, có lẽ khoảng 100 người.
B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
- Đúng là nhiều bạn thật đấy! Thế anh có người bạn thân nào không?
A: Of course. I have lots of best friends.
- Đương nhiên rồi. Tôi có rất nhiều bạn thân.
B: How many best friends do you have?
- Anh có bao nhiêu người bạn thân?
A: I think about twenty-five.
- Tôi nghĩ là khoảng 25.
B: Hmm. I have only one best friend.
- Ừm! Tôi thì chỉ có duy nhất 1 người bạn thân.
A: I feel sorry for you.
- Tôi lấy làm tiếc cho cô.
B: I have only a few friends.
- Tôi chỉ có một số ít bạn thôi.
A: You must be lonely. I will share my friends with you.
- Cô phải chịu cô đơn đấy! Tôi sẽ chia sớt những người bạn của
tôi cho cô nhé!
B: That's very nice of you.
- Anh thật là tốt.


412053 top -
You Can Have Some of My Friends

Bạn có thể chơi với những người bạn bè của tôi


A: I have lots of friends.
- Tôi có nhiều bạn lắm.

B: Really? How many do you have?
- Vậy sao? Bạn có bao nhiêu người bạn?

A: I don’t know, maybe one hundred.
- Tôi không biết, có lẻ là cả 100 người.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
- Thật là nhiều đấy. Bạn có bạn thân không?

A: Of course. I have lots of best friends.
- Dĩ nhiên rồi. Tôi có nhiều bạn thân lắm

B: How many best friends do you have?
- Bạn có bao nhiêu người bạn thân?

A: I think about twenty-five.
- Tôi nghĩ là 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
- Ôi dào. Tôi chỉ có một người bạn thân thôi

A: I feel sorry for you.
- Thật là tiếc cho bạn

B: I have only a few friends.
- Tôi chỉ có một ít bạn bè thôi

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
- Ắt hẳn là bạn cô đơn lắm. Tôi sẽ nói với những người bạn của tôi về bạn.

B: That’s very nice of you.
- Bạn thật là tốt


Vocabulary:
• a few: ít
• a lot of: nhiều
• best: tốt nhất
• feel sorry: lấy làm tiếc
• friend: bạn bè
• how many: bao nhiêu
• hundred: một trăm
• lonely: cô đơn
• maybe: có lẻ
• must be: chắc hẳn là
• nice: đẹp, tử tế
• only: (adj) duy nhất
(adv) không có ai hoặc cái gì khác
• share: phân chia, dùng chung, có chung cái gì với ai
• that's very nice of you: bạn thật là tốt
• think about: nghĩ, suy nghĩ

412628 top -

Vocabulary:

• a few: một vài, một ít
• a lot of: nhiều, quá nhiều.
• best: tốt nhất, hay nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn
• how many: bao nhiêu
• hundred: một trăm, hàng trăm
• lonely: vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ
• maybe: có thể, có lẽ
• must be: rút ra một kết luận lô gích: chắc là, ắt là
• nice: thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn
• only: chỉ có một, duy nhất
• share: phần hùn, phân chia, đóng góp
• that's very nice of you: Bạn thật rất tốt.
• think about: nghĩ đến, nghĩ về


You Can Have Some of My Friends
- Bạn có thể có thêm một số bạn của tôi .

A: I have lots of friends.
- Tôi có nhiều bạn bè lắm.

B: Really? How many do you have?
- Thật sao? Bạn có bao nhiêu người bạn vậy?

A: I don’t know, maybe one hundred.
- Tôi không biết. Có lẽ khoảng 100.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
- Nhiều bạn ghê nhỉ. Bạn có bạn thân không?

A: Of course. I have lots of best friends.
- Dĩ nhiên rồi. Tôi có nhiều bạn thân lắm.

B: How many best friends do you have?
- Bạn có bao nhiêu người bạn thân vậy?

A: I think about twenty-five.
- Tôi nghĩ khoảng 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
- Hừm. Tôi chỉ có một người bạn thân thôi.

A: I feel sorry for you.
- Tôi cảm thấy tiếc cho bạn lắm.

B: I have only a few friends.
- Tôi chỉ có vài người bạn thôi.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
- Vậy chắc là bạn cô đơn lắm. Tôi sẽ chia sẻ số bạn bè cùng bạn.

B: That’s very nice of you.
- Bạn thật tốt quá.

417505 top -
LESSON 47:

YOU CAN HAVE SOME OF MY FRIENDS - CHIA SẺ BẠN BÈ

A: I have lots of friends.
A: Con có nhiều bạn lắm.

B: Really? How many do you have?
B: Thật vậy à? Con có bao nhiêu người bạn?

A: I don’t know, maybe one hundred.
A: Con không biết nữa, có lẻ khoảng một trăm người.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
B: Đúng là nhiều bạn quá nhỉ. Con có người bạn thân nào không?

A: Of course. I have lots of best friends.
A: Dạ, chắc chắn rồi. Con có nhiều bạn thân lắm.

B: How many best friends do you have?
B: Con có bao nhiêu người bạn thân?

A: I think about twenty-five.
A: Con nghĩ khoảng 25 người.

B: Hmm. I have only one best friend.
B: Ừm. Mẹ chỉ có mỗi một người bạn thân.

A: I feel sorry for you.
A: Con thấy tội nghiệp mẹ quá.

B: I have only a few friends.
B: Mẹ chỉ có vài người bạn thôi.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
A: Chắc mẹ cô đơn lắm. Con sẽ chia xớt bạn bè con cho mẹ.

B: That’s very nice of you.
B: Con mẹ tốt bụng quá.


Vocabulary:
• a few: một vài, một ít
• a lot of: nhiều, rất nhiều
• best: tốt nhất, hay nhất, thân nhất, đáng tin cậy nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn bè
• how many: bao nhiêu
• hundred: một trăm
• lonely: cô đơn, cô độc
• maybe: có thể, có lẽ
• must be: phải là
• nice: tốt, đẹp
• only: chỉ một, duy nhất
• share: chia sẻ
• that's very nice of you: bạn thật tốt bụng
• think about: nghĩ về

418392 top -
You Can Have Some of My Friends
( Bạn có thể có thêm vài người bạn của tôi )

A: I have lots of friends.
( Tôi có nhiều bạn bè lắm )
B: Really? How many do you have?
( Thật không? Bạn có bao nhiêu bạn?
A: I don’t know, maybe one hundred.
( Tôi không biết nữa, có lẽ khoảng một trăm )
B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
( Đúng là nhiều bạn thật. Thế bạn có bạn thân không?)
A: Of course. I have lots of best friends.
( Dĩ nhiên. Tôi có nhiều bạn thân lắm )
B: How many best friends do you have?
( Thế bạn có bao nhiêu bạn thân?)
A: I think about twenty-five.
( Tôi nghĩ khoảng hai mươi lăm )
B: Hmm. I have only one best friend.
( Hmm. Tôi chỉ có một người bạn thân )
A: I feel sorry for you.
( Tôi thấy tiếc cho bạn )
B: I have only a few friends.
( Tôi chỉ có một vài người bạn thôi )
A: You must be lonely. I will share my friends with you.
( Bạn phải đơn độc đấy. Tôi sẽ chia xẻ bạn bè tôi với bạn nhé )
B: That’s very nice of you.
( Bạn thật là tốt.)




Vocabulary:
• a few: một vài
• a lot of: nhiều
• best: tốt nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn bè
• how many: bao nhiêu
• hundred: (hàng ) trăm
• lonely: một mình, đơn độc
• maybe: có lẽ
• must be: phải là
• nice: đẹp
• only: chỉ
• share: chia xẻ
• that's very nice of you: bạn thật là tốt
• think about: nghĩ về

419096 top -
You Can Have Some of My Friends
Chị Có Thể Có Vài Người Bạn Của Em


A: I have lots of friends.
-- Em có nhiều bạn bè lắm.

B: Really? How many do you have?
-- Thật hả? Em có bao nhiêu lận?

A: I don’t know, maybe one hundred.
-- Em không biết, có lẽ một trăm.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
-- Thế thì nhiều bạn quá. Em có một người bạn thân chứ?

A: Of course. I have lots of best friends.
-- Dĩ nhiên. Em có nhiều bạn thân.

B: How many best friends do you have?
-- Em có mấy người bạn thân?

A: I think about twenty-five.
-- Em nghĩ khoảng chừng hai mươi lăm.

B: Hmm. I have only one best friend.
-- Ừm. Chị chỉ có một người bạn thân thôi.

A: I feel sorry for you.
-- Em thấy tiếc cho chị đấy.

B: I have only a few friends.
-- Chị chỉ có một ít bạn bè.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
-- Hẳn chị phải cô đơn lắm. Em sẽ san sẻ bạn bè cho chị.

B: That’s very nice of you.
-- Thế thì em thật tử tế.



Vocabulary:
• a few: một ít
• a lot of: nhiều
• best: tốt nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc
• friend: bạn bè
• how many: có bao nhiêu
• hundred: trăm
• lonely: cô đơn
• maybe: có lẽ
• must be: hẳn phải
• nice: tử tế
• only: chỉ
• share: chia sẻ
• that's very nice of you: bạn rất tử tế
• think about: nghĩ đến

428532 top -
HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI

YOU CAN HAVE SOME OF MY FRIENDS
Bạn có thể quen được vài người bạn của tôi.


Vocabulary: Từ vựng

• a few: một vài, một ít
• a lot of: rất nhiều
• best: tốt nhất, đẹp nhất, hay nhất, giỏi nhất
• feel sorry: cảm thấy tiếc, cảm thấy có lỗi
• friend: bạn, người quen
• how many: bao nhiêu
• hundred: trăm, hàng trăm
• lonely: vắng vẽ, cô độc, cô đơn, hiu quạnh
• maybe: có thể, có lẻ
• must be: phải là
• nice: xinh đẹp, ngoan, tốt, tử tế. chu đáo
• only: chỉ có một, duy nhất
• share: chia sẻ, phần
• that's very nice of you: bạn thật là tốt
• think about: suy nghỉ về

Phần dịch:

A: I have lots of friends.
-- Tôi có rất nhiều bạn.

B: Really? How many do you have?
-- Thật ra? anh có bao nhiêu bạn.

A: I don’t know, maybe one hundred.
-- Tôi không biết, có lẻ là một trăm.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
-- Như thế là nhiều đấy. Anh có bạn nào thân nhất không ?

A: Of course. I have lots of best friends.
-- Dĩ nhiên rồi.Tôi có rất nhiều bạn thân .

B: How many best friends do you have?
-- Anh có bao nhiêu người bạn thân ?

A: I think about twenty-five.
-- Tôi nghỉ khoảng chừng hai lăm .

B: Hmm. I have only one best friend.
-- Ừm. Tôi chỉ duy nhất có một người bạn thân mà thôi .

A: I feel sorry for you.
-- Tôi cảm thấy tiếc cho anh.

B: I have only a few friends.
-- Tôi chỉ có một vài người bạn thôi.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
-- Chắc là anh cô đơn lắm .Tôi sẽ chia sẻ bạn bè của tôi với anh.

B: That’s very nice of you.
-- Bạn thật là tốt .


433323 top -
You Can Have Some of My Friends
Anh có thể là một trong số người bạn tôi



A: I have lots of friends.
Anh có quá nhiều bạn.

B: Really? How many do you have?
Thật thế à? Anh có bao nhiêu?

A: I don’t know, maybe one hundred.
Tôi không biết, có lẻ một trăm.

B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
Đó là nhiều bạn. Anh có bạn tốt không?

A: Of course. I have lots of best friends.
Dĩ nhiên.Tôi có nhiều bạn tốt.

B: How many best friends do you have?
Anh có bao nhiêu người bạn tốt?

A: I think about twenty-five.
Tôi nghĩ khoản 25.

B: Hmm. I have only one best friend.
Hmm. Tôi chỉ có duy nhất một người bạn tốt.

A: I feel sorry for you.
Tôi cảm thấy tiếc cho bạn.

B: I have only a few friends.
Tôi chỉ có vài bạn.

A: You must be lonely. I will share my friends with you.
Anh nên cô đơn.Tôi sẽ sang sẽ bạn tôi cho anh.

B: That’s very nice of you.
Bạn thật là tốt.



Vocabulary:
• a few:vài
• a lot of:nhiều
• best:tốt
• feel sorry:cảm thấy tiếc
• friend:bạn
• how many:bao nhiêu
• hundred:100
• lonely:cô đơn
• maybe:có lẽ
• must be:nên là
• nice:dễ thương
• only:chỉ
• share:chia sẽ
• that's very nice of you:anh thật là tốt
• think about:nghĩ về

441724 top -
A: I have lots of friends.
Tôi có nhiều bạn
B: Really? How many do you have?
Thật chứ > bạn có bao nhiêu?
A: I don’t know, maybe one hundred.
Tôi không biết, có lẽ là 100
B: That is a lot of friends. Do you have a best friend?
Thật là nhiều, bạn có bạn tốt không?
A: Of course. I have lots of best friends.ttoyotDĩ nhiên rồi, tôi có nhiều bạn tốt
B: How many best friends do you have?
Bạn có bao nhiêu bạn tốt
A: I think about twenty-five.
Khoảng 25
B: Hmm. I have only one best friend.
uhm, tôi có duy nhất 1 người
A: I feel sorry for you.
Thật tiếc cho bạn
B: I have only a few friends.
Tôi có ít bạn
A: You must be lonely. I will share my friends with you.
Bạn chắc phải cô đơn lắm. Tôi sẽ chia sẻ bạn bè với bạn
B: That’s very nice of you.
Bạn thật tốt



Vocabulary:
• a few: 1 vài
• a lot of: nhiều
• best: tốt
• feel sorry: tiếc
• friend: bạn bè
• how many: bao nhiêu
• hundred: trăm
• lonely: cô đơn
• maybe: có lẽ
• must be: chắc hẳn
• nice: tốt
• only: chỉ
• share: chia sẻ
• that's very nice of you: bạn thật tốt
• think about: nghĩ về

453869 top -


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Nguyen Nguyen
4540 Alum Rock Ave
San Jose, CA 95127



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
9913897 5
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1

cady27 3
CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
changtuyet 6
chanhetbiet 1

chauongco 72
chauvan57 1
chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 276

Dreamlink79 1
ducyeunhi 4
duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7

hhnpp 1
hinlehu 1
hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3

Hoctro 4
hueanh88 1
huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3

kevinthienle 26
khemrathach 1
l1phi777 1
lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2

linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3
Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268

mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1
mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5

nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5
nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13

phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13
phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4

snow 123
socbong 2
songphuochxl 4
summer 1
sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6

thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4
thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
tranghoang38 1

trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2
tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1

vnoi 5
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 144 học viên

Update: June 20, 2013


none