Thông báo mới cho diện vợ chồng F2A
xem chi tiết tại đây
.
 .
ESL EASY 46: The Elephant
1, 2 - bottom
GHI DANH
Thành viên muốn được hướng dẫn học Anh văn reply trong thread này để Ban Anh văn chuẩn bị học trình.

ESL viết tắt của English as Second Language, Anh Văn như Một Ngoại Ngữ. Những bài ESL EASY này đặc biệt thích hợp cho những học viên chưa biết gì về Tiếng Anh.

Thể thức
1. Lắng nghe và ráng hiểu mẫu đối thoại.
2. Tra ngữ vựng ra Tiếng Việt.
3. Dịch mẫu đối thoại.
4. Lắng nghe và nhái lại thêm nhiều lần.

Chúc các bạn thành công.
.


The Elephant



Download



A: Yikes! What was that noise?
B: I had to blow my nose.
A: Did you have to blow right next to the phone?
B: Did you hear that?
A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
B: It wasn’t that loud.
A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
B: Okay. I’ll take your word for it.
A: I thought you had an elephant in your house.
B: You’re funny.
A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.





Vocabulary:
• bathroom:
• blow:
• crashed --> crash:
• deaf:
• elephant:
• funny:
• had --> have:
• have gone:
• have to:
• hear:
• loud:
• noise:
• phone:
• plane:
• right back:
• take your word:
• thought --> think:
• you'll see:
• word:

399835 top -

Thực hành bài 46

A: Yikes! What was that noise?
Yikes! Tiếng ồn kia là gì vậy?

B: I had to blow my nose.
Tôi đã thổi cái mũi của tôi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
Bạn có thổi ngay bên cạnh cái điện thoại không?

B: Did you hear that?
Bạn nghe thấy việc đó?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
Dĩ nhiên tôi nghe thấy điều đó. Tôi nghĩ mặt đất bị vỡ ra trong nhà bạn.

B: It wasn’t that loud.
Nó (âm thanh) đó không lớn.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
Đôi khi tôi sẽ thổi lỗ mũi của tôi và bạn sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
Đồng ý. Tôi sẽ giữ lời nói của bạn cho việc đó.

A: I thought you had an elephant in your house.
Tôi nghĩ bạn có một con voi trong nhà bạn.

B: You’re funny.
Bạn thật khôi hài.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
Bạn nói gì vậy? Tôi nghĩ tôi sẽ làm thinh.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
Tôi sẽ đi vào phòng tắm để thông lỗ mũi tôi. Tôi sẽ trở lại.

410499 top -

B: I had to blow my nose.
Tôi đã thổi cái mũi của tôi.
Tôi đã phải xì mũi.

have to: phải
had to: đã phải
blow my nose: hỉ mũi, xì mũi.

410503 top -

Thưa thầy cô bài này chauongco không nghe được.

I can't hear this lesson.
Please, help me.
Thanks.


412050 top -
ok!
Được rồi đó.

412127 top -

Thanks admin.

412130 top -

cochin wrote:blow my nose: hỉ mũi, xì mũi.

blow my nose dịch là: hắt hơi có được không ạ?

412131 top -

blow my nose dịch là: hắt hơi có được không ạ?
Không.

sneeze: Hắt hơi, hắt xì.

412139 top -

@cochin,

Thank you so much.

412182 top -

The Elephant (Con Voi)


1. Phần từ vựng (vocabulary):
• bathroom:           phòng tắm, nhà vệ sinh
• blow: thổi
• crashed -> crash: rơi vỡ, hư hỏng, rách
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: đùa, chuyện vui, khôi hài
• had -> have: có
• have gone: đã đi
• have to: phải
• hear -> heard : nghe
• loud: to, ầm ĩ, inh ỏi
• noise: ồn ào
• phone: điện thọai
• plane: máy bay, mặt bằng, bằng phẳng
• right back: trở lại ngay
• take your word: giũ lời
• thought -> think: nghĩ, suy nghĩ
• you'll see: anh sẽ thấy
• word: chữ, từ

2. Phần nghe, hiểu và bài dịch:
A: Yikes! What was that noise?
- Yikes! Cái gì ồn ào vậy?
B: I had to blow my nose.
- Anh đã phải xì mũi.
A: Did you have to blow right next to the phone?
- Có phải anh đã hỉ mũi ngay bên cạnh điện thoại?
B: Did you hear that?
- Em đã nghe thấy hả?
A: Of course I heard. I thought a plane had crashed into your house.
- Dĩ nhiên em đã nghe. Em đã tưởng là 1 cái máy bay bị đâm sầm vào
nhà anh chứ?
B: It wasn't that loud.
- Nó đâu có ầm ĩ như thế!
A: I will blow my nose sometimes for you, and you'll see.
- Em sẽ xì mũi vài lần như anh, anh sẽ thấy thôi.
B: Okay. I'll take your word for it.
- Được. Anh sẽ nhớ lời em nói nhé!
A: I thought you had an elephant in your house.
- Em đã nghĩ là anh có 1 con voi trong nhà đấy!
B: You're funny.
- Em khéo đùa.
A: What did you say? I think I've gone deaf.
- Anh đã nói gì? Em nghĩ là em đã điếc đi rồi.
B: I'm going into the bathroom to blow my nose. I'll be right back.
- Anh sẽ đi vào nhà vệ sinh để xì mũi. Anh sẽ trở lạị ngay.


412186 top -
THE ELEPHANT

A: Yikes! What was that noise?
A: Ái chà! Tiếng gì ồn ào thế kia?

B: I had to blow my nose.
B: Con đã phải xì mũi đấy.

A: Did you have to blow right next to the phone?
A: Con đã xì mũi ngay cạnh cái điện thoại à?

B: Did you hear that?
B: Mẹ đã nghe như thế sao?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
A: Tất nhiên là Mẹ đã nghe rồi. Mẹ cứ nghĩ một chiếc máy bay đã đâm sầm vào nhà con chứ.

B: It wasn’t that loud.
B: Đâu có ồn ào dữ vậy đâu.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
A: Sẽ có lần Mẹ xì mũi cho con nghe thấy nhé.

B: Okay. I’ll take your word for it.
B: Nhất trí. Mẹ nhớ giữ lời đó nghen.

A: I thought you had an elephant in your house.
A: Mẹ cứ nghĩ có một con voi ở trong nhà con đấy.

B: You’re funny.
B: Mẹ lại đùa nữa rồi.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
A: Con đã nói gì nào? Mẹ tưởng mẹ đã bị điếc rồi đó.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
B: Con vào nhà tắm xì mũi đây. Con sẽ trở lại ngay.

412192 top -
The Elephant
(Con voi)


A: Yikes! What was that noise?
- Eo ơi! Tiếng ồn gì vậy?

B: I had to blow my nose.
- Anh đã xì mũi

A: Did you have to blow right next to the phone?
- Anh đã xì mũi ngay cạnh điện thoại rồi phải không?

B: Did you hear that?
- Em đã nghe à?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your
house.
- Dĩ nhiên là em nghe rồi. Em nghĩ là máy bay đâm sầm vào nhà anh chứ

B: It wasn’t that loud.
- Không phải là tiếng ầm ỉ như thế

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
- Lúc nào đó em sẽ xì mũi như thế, và anh sẽ nghe thấy

B: Okay. I’ll take your word for it.
- Vâng. Anh sẽ tin lời em nói

A: I thought you had an elephant in your house.
- Em nghĩ có voi trong nhà của anh đó

B: You’re funny.
- Em thật lẩm cẩm

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
- Anh nói gì thế? Em nghĩ em bị điếc rồi

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
- Anh vào nhà vệ sinh xì mũi đây. Anh sẽ trở lại liền



Vocabulary:
• bathroom: nhà vệ sinh
• blow: gió hoặc luồng không khí đang chuyển động, thổi, để lộ cái gì
• crashed --> crash: rơi hoặc đập cái gì ầm ĩ
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: buồn cười, khó giải thích, lạ lung, mất trí, lập dị
• had --> have: đã có
• have gone: vừa đi
• have to: phải
• hear: nghe
• loud: to, ầm ĩ, ồn ào
• noise: tiếng ồn
• phone: điện thoại
• plane: máy bay
• right back: ngay tức khắc
• take your word: chấp nhận hay tin điều anh nói
• thought --> think: nghĩ, suy nghĩ
• you'll see: anh sẽ thấy
• word: chữ

413057 top -

Vocabulary:

• bathroom: buồng tắm, nhà vệ sinh
• blow: hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi) nở hoa, thổi (gió)
• crashed --> crash: (n) sự rơi (máy bay); (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ.
(v) rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm sầm vào
• deaf: điếc, làm thing, làm ngơ
• elephant: con voi
• funny: buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
• had --> have: có, ăn, uống,hút
• have gone: đã đi
• have to: phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải
• hear: nghe
• loud: to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng)
• noise: tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
• phone: điện thoại
• plane: mặt, mặt bằng, mặt phẳng, máy bay, phi cơ.
• right back: trở lại ngay
• take your word: tin lời của bạn
• thought --> think:
• you'll see: bạn sẽ thấy
• word: từ, lời nói, lời (nhận xét, tuyên bố..)


The Elephant
Con voi.

A: Yikes! What was that noise?
- Ây da! Tiếng gì ồn thế?

B: I had to blow my nose.
- Tôi đã phải xì mũi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
- Có phải bạn đang hỉ mũi bên cạnh điện thoại không?

B: Did you hear that?
- Bạn nghe được hả?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
- Dĩ nhiên là tôi nghe được. Tôi tưởng (nghĩ) có một chiếc máy bay đã đâm sầm vào nhà bạn.

B: It wasn’t that loud.
- Nó không ầm ĩ đến vậy đâu.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
- Một lúc nào đó tôi sẽ xì mũi (qua điện thoại) cho bạn nghe, và bạn sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
- Được rồi. Tôi tin điều bạn nói.

A: I thought you had an elephant in your house.
- Tôi đã nghĩ là có một con voi trong nhà của bạn. :)

B: You’re funny.
- Bạn thật khôi hài.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
- Bạn nói gì vậy? Tôi nghĩ tôi đã bị điếc.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
- Tôi (sẽ) phải vào nhà tắm xì mũi cái đã. Tôi sẽ trở lại ngay.

417441 top -
The Elephant ( Con voi )

A: Yikes! What was that noise?
( I da ! Tiếng gì ồn ào thế?)
B: I had to blow my nose.
( Anh đã phải xì mũi đấy )
A: Did you have to blow right next to the phone?
( Có phải anh đã xì mũi bên cạnh cái điện thoại không?)
B: Did you hear that?
( Em đã nghe vậy sao?)
A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
( Dĩ nhiên là em đã nghe. Em nghĩ một chiếc máy bay đã đâm vào nhà anh đấy )
B: It wasn’t that loud.
( Thật đâu đến nỗi to thế )
A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
( Em sẽ xì mũi vài lần cho anh, và anh sẽ thấy )
B: Okay. I’ll take your word for it.
( Ừ, Anh sẽ ghi lời em nói đấy )
A: I thought you had an elephant in your house.
( Em nghĩ anh đã có một con voi trong nhà đấy)
B: You’re funny.
( Em lại đùa rồi)
A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
( Em nói gì nào? Em nghĩ là em đã bị điếc )
B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
( Anh vào nhà tắm xì mũi đây. Anh sẽ trở lại ngay )




Vocabulary:
• bathroom: nhà tắm
• blow: thổi
• crashed --> crash: vỡ , bể
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: buồn cười , chuyện đùa
• had --> have: có
• have gone: vừa đi
• have to: phải
• hear: nghe
• loud: to, ầm ĩ
• noise: tiếng động, tiếng ồn
• phone: điện thoại
• plane: máy bay
• right back: quay lại ngay
• take your word: giữ lời
• thought --> think: nghĩ
• you'll see: anh sẽ thấy
• word: chữ , từ

419094 top -
The Elephant
Con Voi


A: Yikes! What was that noise?
-- Oái! Tiếng ầm ĩ đó là gì thế?

B: I had to blow my nose.
-- Anh phải hỉ mũi.

A: Did you have to blow right next to the phone?
-- Anh phải hỉ ngay cạnh điện thoại vậy sao?

B: Did you hear that?
-- Em đã nghe thấy hả?

A: Of course I heard that. I thought a plane had crashed into your house.
-- Tất nhiên là em đã nghe thấy. Em còn tưởng một chiếc máy bay đã đâm sầm vào nhà anh đấy.

B: It wasn’t that loud.
-- Đâu có lớn dữ vậy.

A: I will blow my nose sometime for you, and you’ll see.
-- Sẽ có lúc em hỉ mũi với anh cho xem, rồi anh sẽ thấy.

B: Okay. I’ll take your word for it.
-- Được rồi. Anh sẽ nhớ lời em nói đó.

A: I thought you had an elephant in your house.
-- Em đã nghĩ anh có một chú voi trong nhà mình cơ đấy.

B: You’re funny.
-- Em cứ đùa.

A: What did you say? I think I’ve gone deaf.
-- Anh vừa nói gì? Em nghĩ mình đã bị điếc mất rồi.

B: I’m going into the bathroom to blow my nose. I’ll be right back.
-- Anh vào phòng tắm hỉ mũi đây. Sẽ trở lại ngay.



Vocabulary:
• bathroom: phòng tắm
• blow: thổi
• crashed --> crash: đầm sầm, đổ sầm
• deaf: điếc
• elephant: con voi
• funny: đùa, giỡn
• had --> have: có
• have gone: đã đi
• have to: phải
• hear: nghe
• loud: lớn
• noise: tiếng ồn, tiếng ầm ĩ
• phone: điện thoại
• plane: máy bay
• right back: trở lại ngay
• take your word: nhớ lời bạn
• thought --> think: nghĩ, tưởng
• you'll see: bạn sẽ thấy
• word: lời, lời nói

428526 top -
ESL EASY 46: The Elephant
1, 2


HỌC TRÌNH
ESL EASY


1. I Live in Pasadena
2. I Have a Honda
3. Do You Have a Girlfriend?
4. Walking the Dog
5. Borrowing Money
5.1 To be - thì là

6. Going to the Beach
7. My Wife Left Me
7.1 To be - It's easy
7.2 To be - Video
SONG It's so easy

8. What’s on TV?
9. A Nice Place to Live
10. The New Mattress
10.1 To be - đang làm
SONG Crying

11. My Laptop Is So Slow
12. How about a Pizza?
13. The New House
14. Fish Are Everywhere
15. A Bad Boyfriend
15.1 To be - bị được

16. Talking Animals
17. Housecleaning Day
17.1 To be - quá khứ
SONG Only Sixteen

18. A TV Lover
19. Write to Your Grandma
19.1 To be - tương lai (1)
SONG I will always love you

20. Are You Sleepy?
21. God Is Watching
22. Feed the Cat
22.1 Verb - Chia động từ
22.2 Verb - Bất quy tắc
SONG Country Roads

23. Shave Your Face
24. Two Polite People
24.1 Cách thêm s (1)
24.2 Cách thêm s (2)
24.3 Cách thêm s (3)
24.4 Cách đọc chữ s
SONG Lady

25. Give Me a Puppy
26. Kittens to Give Away
27. Happy in Heaven
27.1 To be going to
SONG Stuck on You

28. His Line Is Never Busy
29. Friday the 13th
29.1 To be - câu cú
SONG Hello

30. Do You Love Me?
30.0 To be - Review
30.1 To be - thì là
30.2 To be - It's easy
30.3 To be - Video
30.4 To be - đang làm
30.5 To be - bị được (1)
30.6 To be - quá khứ
30.7 To be - tương lai
30.8 To be going to
30.9 To be - câu cú

31. Dad Has a Girlfriend
31.1 To do - Trợ động từ
SONG Yesterday

32. What’s That Smell?
33. They Deliver
33.1 feel look seem smell sound taste

34. A Lost Button
35. Did You Say Something?
35.1 Verb - Trợ động từ
SONG Feelings

36. Washed and Folded
37. Talk Radio
38. A Bad Diet
38.1 Verb - Can
38.2 Verb - May
SONG Sea of Love

39. A Ham Sandwich
40. Time for Your Bath
40.1 Verb - Will
40.2 Verb - Shall
SONG: Hopelessly Devoted to You

41. A Black Screen
42. A New Hard Drive
42.1 Verb - Must
42.2 Verb - Have to
SONG: I'll never fall in love again

43. Your Email Address
44. Time for a Nap
45. Thinking about His Funeral
46. The Elephant
47. You Can Have Some of My Friends
47.1 Verb - 5 Thể
SONG: Memory

48. If You Cheat, You Will Die
49. Let’s Not Go Out

50. Fill Out the Form
50.1 Sentence
51. The Animal Shelter
51.1 Questions - Yes No
52. Is It Raining?
52.1 Questions - WH
53. It’s So Hot
53.1 Questions - Choice
53.2 Yes/No
53.3.1 Dịch Anh/Viet 1
53.3.2 Dịch Anh/Viet 2
SONG: Don't Cry For me Argentina

54. A Snowman
55. The ATM
SONG: Crazy - Patsy Cline
55.1 Dịch Anh/Viet 3

56. Move the Blue Bin
56.1 Very
56.2 Very Too So

57. Digital TV
58. Just Shoot Me
58.1 -er -est
58.2 more most
58.3 less least

59. Don’t Be a Racist
60. Use a Tissue
60.1 as as
60.2 good better best
60.3 bad worse worst

61. Two Little Ones
61.1 Something Nothing Anytthing

62. But Is It Art?
62.1 Some No Any

63. Life Is for Living
63.1 THERE - Có
63.2 IT - Trời

64. A Tough Choice
64.1 Adjective

65. Patch It or Sew It?
65.1 Both .. And
65.2 Either .. Or
65.3 Neither .. Nor

66. What's So Funny?
67. Spanish Spoken Here
68. It's the Only Earth We've Got
69. No Time for Rhyme
70. Dumb and Happy
71. Live from NBC 4!
72. Life after Death
73. Wipe Your Feet
74. Mother’s Day
75. A New Flag
76. Work up an Appetite
77. Dialing for a Dollar
77.1 To have - Rồi Chưa

100. I Go to College
100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)
101. A Lost Pen
102. Gravity For All
103. New Glasses
104. School Items
105. A Good Magazine
106. Shake Your Pen
107. Do Your Homework
108. The Soldier
109. The English Major
110. No Parking
111. Keep Your Eyes Open
112. Two Plus Two
113. Prayers
114. Hit and Run
115. What Will People Think?
116. Don't Ride The Bus
117. Don't Cut The Tires
118. The Crosswalk
119. It's Okay To Speed
120. Check Your Tires
121. Don't Be In A Hurry
122. A New Car
123. I'm Going To Explode
124. The Missing Car
125. Too Many Cars
126. Don't Call The Police
127. Wash The Car
128. Windy Weather
129. Two Birds With One Stone
130. Beat The Light
131. A Dream Car
132. A Bad Driver?
133. A Slow Walker
134. Hit And Run
135. Beware Of The Carts
136. A Great Movie
137. A Card Game
138. I Have Four Aces
139. Too Much Volume
140. Don't Waste Your Money
141. Rained Out
142. A Sip of Coffee
143. A Chilly Day
144. A Crazy Driver
145. It Isn't News
146. The Great Wall
147. The Beatles
148. See A Movie
149. People - Watching
150. Free Money
151. Old Movies
152. Something For Nothing
153. Judge Judy
154. A Good Singer
155. Going Digital
156. A Blind Date
157. Let's Have Dinner
158. Blue Eyes
159. True Love
160. Ask Her Out
161. A Night By Himself
162. Go On A Blind Date
163. Two Pineapples
164. One Date Only
165. A Bad Date
166. Sweet Dreams
167. I Love You More Than Money
168. A Good Nose
169. I Feel Like Chinese
170. A Slow Burger
171. A Good Lunch
172. A Bad Steak
173. Dirty Nails
174. Hot Bread
175. Fear of Germs
176. Bad Service
177. A Good Table
178. Do I Hear $60,000?
179. Take Me to the Ball Game
180. Golf Is Silly
181. Fresh Fish
182. I Love Baseball
183. New Shoes
184. I'm Worried About Tiger
185. Where Is Tiger From?
186. Babe Ruth
187. The Season's Over
188. Cheap Seats
189. Golf Is No Picnic
190. A Player Cheats
191. Too Much Crime
192. No One Ever Leaves
193. Fire And Smoke
194. Play With Fire
195. Fasten Your Seatbelt
196. Use The Stepladder
197. A Puddle On The Floor
198. The Fire Alarm
199. Double-Check Everything
200. Guns For All
201. Crime Reduction
202. Two Different States
203. Beautiful Hawaii
204. A Real Meal
205. New Sheets
206. The Airport
207. A Christmas Flight
208. Fear Of Flying
209. Row Your Boat
210. A Cruise
211. Prepare For Takeoff
212. The Grand Canyon
213. Hotel Hell
214. A Long Day
215. A Free Trip
216. Serving Your Country
217. I Need A Job
218. Before Going To An Interview
219. Work Is Hard
220. Peas In A Box
221. I Am a Babysitter
222. Hire Me
223. What If?
224. Become A Teacher
225. Over and Over
226. A Bad Boss
227. Light My Fire
228. Still Working
229. All His Eggs In One Basket
230. His Parents Are Disappointed
231. Nice Doggy
232. Knock, Knock!
233. A Good Salad
234. We Get Cheese from Cows
235. I Used To Work In A Deli
236. A New Diet
237. Bad Manners
238. Same Old Diet
239. A Pink Orange
240. Roasted or Boiled
241. A Pound A Week
242. No More For Me
243. Don't Be Lazy
244. I Like That Shirt
245. Pants That Fit
246. The Shopping List
247. Poor Pockets
248. Wipe Everything
249. The 99 Cents Store
250. PC or Mac?
251. Bad Business
252. Sharpen The Pencil
253. To Save Money
254. A New House
255. We Can't Afford This House
256. On The Corner
257. A Great Apartment
258. Fix The Doorbell
259. Almost Perfect
260. Life Was Hard
261. Sell Now
262. Who Cares?
263. Hungry Bears
264. Yes, We Can
265. Don't Vote For Him
266. He Got Reelected
267. Change Is Good
268. A Powerful Position
269. A Traveling Man
270. Vote For Ralph
271. Why Vote?
272. Every Vote Counts
273. George Tells Jokes
274. Give Them More
275. They're Lying
276. A Stomachache
277. A Blood Stain
278. Sore Fingers
279. Too Much Stress
280. A Paper Cut
281. Cigarette Smoke
282. Nose Drops
283. Skin Cancer
284. Quitting Smoking
285. A Bad Back
286. Three A Day
287. Brush, Brush
288. A Hot Hike
289. Another Pimple
290. No Need To Worry
291. Use A Tissue
292. A Dirty Remote
293. An Earful of Pain
294. A New Face
295. A Sore Hand


update: June 14, 2012
GRAMMAR EASY

1. To be - thì là
2. To be - It's easy
3. To be - Video
4. To be - đang làm
5. To be - bị được
6. To be - quá khứ
7. To be - tương lai
8. To be going to
9. To be - câu cú
10. To be - Review

20. To do - Trợ động từ
21. To have - Rồi Chưa

25.1 Verb - Chia động từ
25.2 Verb - 5 Thể
26. Verb - Bất quy tắc
27. Verb - Trợ động từ
27.1 Verb - Can
27.2 Verb - May
27.3 Verb - Will
27.4 Verb - Shall
27.5 Verb - Must
27.6 Verb - Have to
+27.7 :Verb - Ought to:

+28. Verb - Gerund
+28.1 Verb - Verbal Noun
+29. Verb - Conditional

+30. :Từ vựng văn phạm:
31. Sentence
31.1 Questions - Yes No
31.1.1 Yes No
31.1.3 Very
31.1.4 Very Too So

31.2.1 -er -est
31.2.2 more most
31.2.3 less least
31.2.4 as as
31.2.5 good better best
31.2.6 bad worse worst

31.3.1 Something Nothing Anything
31.3.2 Some No Any

31.4.1 Dịch Anh/Viet 1
31.4.2 Dịch Anh/Viet 2
31.4.3 Dịch Anh/Viet 3
31.5 Questions - WH
31.6 Questions - Choice

32 Adjective

33.1 Both .. And
33.2 Either .. Or
33.3 Neither .. Nor
+33.4 :Both Either Neither
+33.5 :Both of
+33.6 :All None
+33.7 :Quantifiers


+40. :Numbers & Order
+40.1 :Used to - Đã nhưng không còn:
+40.2 :To be used to - Quen thuộc:

70. feel look seem smell sound taste
71.1 THERE - Có
71.2 IT - Trời
+80. :Mệnh đề:
+81. :Tense Voice Mood:

90.1 Cách thêm s (1)
90.2 Cách thêm s (2)
90.3 Cách thêm s (3)
90.4 Cách đọc chữ s
91. Cách đọc động từ "-ed"

100.1 Noun
100.2 Countable & Uncountable noun (1)



update: April 11, 2012
PayPal về email:
thuquy@vietditru.com


Chi phiếu gửi về:
Hai Nguyen
23 South 24th Street
San Jose, CA 95116



Việt Nam chuyển tới:
Phạm Thị Tuyết Phượng
Số tài khoản: 4973099
ACB Châu Văn Liêm, TPHCM


Ý kiến về Quỹ VietDitru

ImageRomantic Piano Radio

ESL EASY

Nickname            # bài
-------------------------
anhnguyen89 1
anhkao 10
atuans 4
bamboolandscape 1
bengiao 8
bluesky 2
buingan2011 2
buithanhdat2003 11
buithihao01 1
cady27 3

CanthiCao 1
caovinhmau 2
catandpuppy 2
CatEyes 4
cathy 2
catty 2
Chaien 2
chanhetbiet 1
chauongco 72
chauvan57 1

chunkychan 1
cochithinen 1
coua 1
cuomxiu 3
cương71 276
Danle 5
diepnguyen2012 3
doanchin 270
Dreamlink79 1
ducyeunhi 4

duyenuyen 72
duty348 325
DuyTrinh 3
ellynguyen87 1
gaconbd 1
han101 2
hanhnguyen2010 1
haunguyen1608 7
hhnpp 1
hinlehu 1

hntuyen 43
hoahong023 1
hoaly 2
hoangbao 5
HoangThiQuynhNhu 132
hoangthuy944 6
hoangvo194 39
hoathienly 3
Hoctro 4
hueanh88 1

huettk 1
HungHK 1
huongdinh 1
huyennguyen0701 6
JennyRain 5
josvu 1
katnguyen 1
kevinthanh88 3
kevinthienle 26
khemrathach 1

lactantan 1
lamtham54 1
langvan 21
leesam 1
letuyetnghi 7
lhd1004 1
linhdatinh 2
linhthao1965 1
longtran2205 2
lovely11 3

Lun 3
mama41255 11
mangot 3
minh0349 11
minhhanh59 5
minhthinguyen 2
mnsun 268
mrlonely88 8
muoichanh 60
mykimdang 1

mylove242 1
newsky272 101
ngakhoa 8
ngngochai91 4
Ngocanhdennis2009 3
ngocloan 1
ngothiduyenuyen 5
nguyen25 1
nguyenhoainam 2
nguyenhuu 5

nguyenkhac123 1
nguyenthingochieu 2
nguyenvnnhi 2
nhienhuynh 1
ntcat0710 1
Nuna 7
phantam 13
phuong5960 245
phuong60 3
phuonghang 13

phuonglieu 12
phuongtrangvu 4
quynhdao 8
sandynguyen91 15
senator 1
shokoyo 1
shownkiller 4
snow 123
socbong 2
songphuochxl 4

sunsight 22
tamnguyen21892 1
tantan 5
thanh103 2
thanhbmt42 42
thanhthaipham145 6
thieưminh72 3
thohoa 1
thuc21350 1
thuydao 4

thuyduong211 4
Thuyngoc 54
thuytran30475 15
tocxu 8
tomry 34
trantiendung 7
trinhthithanhtam 4
Trongdung69 54
truongthinhutruc1966 13
tulipd2h 2

tuyenly 2
Uyenphuongle 3
Vandao 2
vien297 18
vinhchau 1
VuSang 11
vuthanh1957 9
yenkimly 12
-------------------------
. Lớp có 138 học viên

Update: May 20, 2013


none